Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046990-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211034547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 17:01:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,292,945,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,688,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1258589E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự: San nền, giao thông, hệ thống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục thoát nước tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 8 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung max > 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 10 T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng > 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.
Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái – Công ty TNHH Đại học kỹ thuật Công Nghiệp; + Thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.688.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc bùn12,1569100m3
2Đào xúc hữu cơ89,0234100m3
3Vận chuyển, San gạt đất khu vực trồng cây xanh101,1803100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85913,8654100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp III72,1887100m3
2Đào bùn27,5761100m3
3Đào đất hữu cơ108,8334100m3
4Vận chuyển bùn, đất hữu cơ92,809100m3
5Vận chuyển, san gạt đất trồng cây xanh43,6005100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95889,9871100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB302.967,58m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly148,3791100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 126,7082100m3
10Cắt khe đường bê tông46010m
11Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2164,99m3
12Ván khuôn thép bó vỉa31,3472100m2
13Lắp đặt bó vỉa3.299,7m
14Bê tông lót bó vỉa M100115,49m3
15Lát gạch terrazzo, XM PCB3012.207,59m2
16Lớp bê tông lót móng hè M150976,61m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công610,38m3
18Xây bó gáy hè bằng gạch không nung M7544,96m3
19Đào móng hố trồng cây -Đất cấp III61,44m3
20Đào xúc đất - Đất cấp I0,6144100m3
21Đắp đất hố trồng cây61,44m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB3055,68m3
23Ốp gạch lá dừa153,6m2
24Trồng cây xanh cảnh quan (Tương đương cây bàng Đài Loan,... đường kính thân >= 10cm; cao >= 2m)320cây
25Duy trì cây bóng mát mới trồng3201 cây/năm
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm222cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm110,9281 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm110mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm1.473cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm490,561 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm490mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm540cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm179,941 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm179mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm72cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm23,6841 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm23mối nối
13Thi công lớp đá đệm móng7,37m3
14Bê tông đáy hố thu M20011,05m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3027,1m3
16Trát hố thu M75118,61m2
17Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2006,71m3
18Lắp dựng khung, nắp composite hình chữ nhật49bộ
19Ván khuôn móng0,366100m2
20Ván khuôn mũ mố0,6468100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm1,2418tấn
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤18mm13,3444tấn
23Đổ bê tông hố ga mác 25077,34m3
24Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2001,89m3
25Đổ bê tông móng, mác 15014,78m3
26Đổ bê tông lót móng, mác 10014,78m3
27Ván khuôn thép hố ga7,789100m2
28Ván khuôn thép mũ mố0,383100m2
29Ván khuôn thép móng0,3697100m2
30Lắp dựng khung, nắp composite hình chữ nhật57Bộ
31Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 2503,47m3
32Đổ bê tông sân gia cố, mác 20011,86m3
33Đá dăm đệm móng3,44m3
34Ván khuôn thép0,3381100m2
D HANGH MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,63m3
2Bê tông đáy móng M20019,89m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3092,73m3
4Trát thân cống dày 1,5 vữa M75412,24m2
5Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x27,81m3
6Cốt thép tấm bản đậy cống d0,9779tấn
7Lắp dựng tấm bản đậy cống93cấu kiện
8Ván khuôn tấm đan1,1737100m2
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm1.492cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm745,9761 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm745mối nối
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê D100mm1cái
2Lắp đặt mối nối mềm BE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính mối nối D100mm2cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm1cái
4Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm9,5100m
7Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm44cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm, PN1019,04100m
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D63mm6cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm39cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm1,33100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm0,15100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3894100m3
15Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB301,9415m3
16Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 753,1258m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,6m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1217100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1632tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,6577m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu16cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2767100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cứu hỏa0,1012100m2
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,379m3
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 8cái
26Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm, rọ lọc DN100mm8cái
27Van BB D100 MI PN10 hoặc tương đương8cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm8cái
29Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm8cái
30Lắp đặt cút gang EE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm8cái
31Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,16100m
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mm16cặp bích
33Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm6cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63/50mm18cái
35Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm6cái
36Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3m6cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D63mm6cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D110mm12cái
39Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D110mm14cái
40Đào móng công trình, đất cấp III11,9986100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III299,966m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,6194100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,958,3789100m3
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm19,04100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm9,5100m
46Nước xúc xả ống287,42m3
47Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 28,54100m
48Đào móng công trình, đất cấp III0,1116100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0826100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,23m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0154100m2
52Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,35m3
53Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 750,79m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,896m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,76m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,0336100m2
57Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,16m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0063100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,008tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,14m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
62Vận chuyển đất - Đất cấp III5,5591100m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9512,3119100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,368100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 21,144100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm381 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm76cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY - TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 320kVA11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA11 máy
3Lắp đặt trạm kios, cấp điện áp 21 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 2máy
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 2bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 6bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5002cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3002cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện3cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại AC6cái
12Thí nghiệm Vonmet loại AC2cái
13Thí nghiệm biến dòng điện 6cái
14Móng trạm biến áp trên trụ2móng
15Hệ thống tiếp địa trạm biến áp2HT
16Biển tên trạm và biển báo an toàn2bộ
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 2bộ
18Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H)572m
19Rãnh cáp qua đường (RC22-Đ)77m
20Hố ga luồn cáp qua đường (HG)5cái
21Ống nhựa xoắn HDPE D105/801.947m
22Ống thép F141x3,96231m
23Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm21.998m
24Đầu cáp T-Plug 22kV 1x50mm212bộ
25Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1)555m
26Rãnh cáp qua đường (RC-Đ)29m
27Móng tủ điện phân phối25cái
28Tiếp địa lặp lại - RLL9bộ
29Ống thép đen F219x3.9677m
30ống nhựa xoắn HDPE D40/303.433m
31ống nhựa xoắn HDPE D130/1001.624m
32Ống xoắn HDPE D195/15085m
33Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat)25tủ
34Aptomat MCCB 3P-100A - 22kA27cái
35Aptomat 1 pha MCB 1P-63A-10kA207cái
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2756m
37Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2965m
38Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2101m
39Đầu cốt M5096cái
40Đầu cốt M9592cái
41Đầu cốt M18516cái
42Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện271 vị trí
43Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLL91 vị trí
44Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H)615m
45Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ)50m
46Móng cột thép (MCA)55móng
47Móng tủ điều khiển chiếu sáng1cái
48Tiếp địa lặp lại RLL9vị trí
49Ống thép đen F75x2.574m
50Ống nhựa xoắn HDPE D50/401.647m
51Cột thép bát giác liền cần BG-8m, dày 3.0mm, vươn cần 1,5m55cái
52Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu)55bộ
53Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
54Đèn LED ECO-MINI 100W (Dim 5 cấp)55bộ
55Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x61.342m
56Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16533m
57Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2495m
58Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5523m
59Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M101.842m
60Đầu cốt M6313cái
61Đầu cốt M10111cái
62Đầu cốt M16136cái
63Lắp cửa cột55cửa
64Đánh số cột thép5,510 cột
65Luồn cáp ngầm cửa cột110đầu cáp
H CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV1máy
2Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV1máy
3Trạm biến áp kios 320kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 500A-2 lộ ra); Không có MBA1trạm
4Trạm biến áp kios 400kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 600A-4 lộ ra); Không có MBA1trạm
5Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1258589E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự: San nền, giao thông, hệ thống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè: 2 Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục thoát nước tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu > 0,8 m32
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng > 8 T2
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng > 16 T2
4 Máy lu rung tự hành Lực rung max > 25 T2
5 Máy ủi Công suất 2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải > 10 T6
7 Cần cẩu hoặc cần trục Còn hoạt động tốt1
8 Biến thế hàn xoay chiều Công suất > 23 kW2
9 Máy cắt bê tông Công suất > 7,5 kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất > 1,7 kW4
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất > 1,0 kW4
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất > 1,5 kW4
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng > 70 kg2
14 Máy rải cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít4
16 Máy trộn vữa Dung tích > 150 lít4
17 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
18 Xe bồn tưới nước > 5m31
19 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất > 5 CV2
20 Máy cắt uốn cốt thép Công suất > 5 kW2
21 Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm Còn hoạt động tốt1
22 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt2
23 Xe nâng Chiều cao nâng > 12 m1
24 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
25 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->