Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 17:01:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,292,945,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,688,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1258589E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự: San nền, giao thông, hệ thống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục thoát nước tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung max > 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.688.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc bùn | 12,1569 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc hữu cơ | 89,0234 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển, San gạt đất khu vực trồng cây xanh | 101,1803 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 913,8654 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | 72,1887 | 100m3 | |
| 2 | Đào bùn | 27,5761 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hữu cơ | 108,8334 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ | 92,809 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển, san gạt đất trồng cây xanh | 43,6005 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 889,9871 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2.967,58 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 148,3791 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 26,7082 | 100m3 | |
| 10 | Cắt khe đường bê tông | 460 | 10m | |
| 11 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | 164,99 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | 31,3472 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | 3.299,7 | m | |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa M100 | 115,49 | m3 | |
| 15 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | 12.207,59 | m2 | |
| 16 | Lớp bê tông lót móng hè M150 | 976,61 | m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 610,38 | m3 | |
| 18 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung M75 | 44,96 | m3 | |
| 19 | Đào móng hố trồng cây -Đất cấp III | 61,44 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất - Đất cấp I | 0,6144 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất hố trồng cây | 61,44 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 55,68 | m3 | |
| 23 | Ốp gạch lá dừa | 153,6 | m2 | |
| 24 | Trồng cây xanh cảnh quan (Tương đương cây bàng Đài Loan,... đường kính thân >= 10cm; cao >= 2m) | 320 | cây | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 320 | 1 cây/năm | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 222 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | 110,928 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 110 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 1.473 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | 490,56 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 490 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 540 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | 179,94 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 179 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | 72 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | 23,684 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 23 | mối nối | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | 7,37 | m3 | |
| 14 | Bê tông đáy hố thu M200 | 11,05 | m3 | |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,1 | m3 | |
| 16 | Trát hố thu M75 | 118,61 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 6,71 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng khung, nắp composite hình chữ nhật | 49 | bộ | |
| 19 | Ván khuôn móng | 0,366 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | 0,6468 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | 1,2418 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤18mm | 13,3444 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông hố ga mác 250 | 77,34 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,89 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, mác 150 | 14,78 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | 14,78 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép hố ga | 7,789 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép mũ mố | 0,383 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép móng | 0,3697 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng khung, nắp composite hình chữ nhật | 57 | Bộ | |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 250 | 3,47 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông sân gia cố, mác 200 | 11,86 | m3 | |
| 33 | Đá dăm đệm móng | 3,44 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép | 0,3381 | 100m2 | |
| D | HANGH MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy móng M200 | 19,89 | m3 | |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 92,73 | m3 | |
| 4 | Trát thân cống dày 1,5 vữa M75 | 412,24 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 | 7,81 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm bản đậy cống d | 0,9779 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | 93 | cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 1,1737 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 1.492 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | 745,976 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 745 | mối nối | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê D100mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính mối nối D100mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | 9,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | 44 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm, PN10 | 19,04 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D63mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm | 39 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm | 1,33 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3894 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB30 | 1,9415 | m3 | |
| 16 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 3,1258 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1217 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1632 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6577 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2767 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | 0,1012 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,379 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm, rọ lọc DN100mm | 8 | cái | |
| 27 | Van BB D100 MI PN10 hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút gang EE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,16 | 100m | |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 16 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63/50mm | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 36 | Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3m | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D63mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D110mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D110mm | 14 | cái | |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | 11,9986 | 100m3 | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 299,966 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,6194 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,3789 | 100m3 | |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 19,04 | 100m | |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 9,5 | 100m | |
| 46 | Nước xúc xả ống | 287,42 | m3 | |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | 28,54 | 100m | |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1116 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0826 | 100m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,23 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0154 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 53 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 0,79 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,896 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,0336 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0063 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 62 | Vận chuyển đất - Đất cấp III | 5,5591 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,3119 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,368 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,144 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm | 38 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | 76 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY - TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 320kVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt trạm kios, cấp điện áp | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 2 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 6 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 2 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 3 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | |
| 14 | Móng trạm biến áp trên trụ | 2 | móng | |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 2 | HT | |
| 16 | Biển tên trạm và biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 2 | bộ | |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H) | 572 | m | |
| 19 | Rãnh cáp qua đường (RC22-Đ) | 77 | m | |
| 20 | Hố ga luồn cáp qua đường (HG) | 5 | cái | |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 1.947 | m | |
| 22 | Ống thép F141x3,96 | 231 | m | |
| 23 | Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm2 | 1.998 | m | |
| 24 | Đầu cáp T-Plug 22kV 1x50mm2 | 12 | bộ | |
| 25 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1) | 555 | m | |
| 26 | Rãnh cáp qua đường (RC-Đ) | 29 | m | |
| 27 | Móng tủ điện phân phối | 25 | cái | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại - RLL | 9 | bộ | |
| 29 | Ống thép đen F219x3.96 | 77 | m | |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 3.433 | m | |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 1.624 | m | |
| 32 | Ống xoắn HDPE D195/150 | 85 | m | |
| 33 | Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat) | 25 | tủ | |
| 34 | Aptomat MCCB 3P-100A - 22kA | 27 | cái | |
| 35 | Aptomat 1 pha MCB 1P-63A-10kA | 207 | cái | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | 756 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | 965 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | 101 | m | |
| 39 | Đầu cốt M50 | 96 | cái | |
| 40 | Đầu cốt M95 | 92 | cái | |
| 41 | Đầu cốt M185 | 16 | cái | |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | 27 | 1 vị trí | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLL | 9 | 1 vị trí | |
| 44 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H) | 615 | m | |
| 45 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ) | 50 | m | |
| 46 | Móng cột thép (MCA) | 55 | móng | |
| 47 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 48 | Tiếp địa lặp lại RLL | 9 | vị trí | |
| 49 | Ống thép đen F75x2.5 | 74 | m | |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 1.647 | m | |
| 51 | Cột thép bát giác liền cần BG-8m, dày 3.0mm, vươn cần 1,5m | 55 | cái | |
| 52 | Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu) | 55 | bộ | |
| 53 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 54 | Đèn LED ECO-MINI 100W (Dim 5 cấp) | 55 | bộ | |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | 1.342 | m | |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 533 | m | |
| 57 | Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 495 | m | |
| 58 | Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5 | 523 | m | |
| 59 | Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M10 | 1.842 | m | |
| 60 | Đầu cốt M6 | 313 | cái | |
| 61 | Đầu cốt M10 | 111 | cái | |
| 62 | Đầu cốt M16 | 136 | cái | |
| 63 | Lắp cửa cột | 55 | cửa | |
| 64 | Đánh số cột thép | 5,5 | 10 cột | |
| 65 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 110 | đầu cáp | |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Trạm biến áp kios 320kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 500A-2 lộ ra); Không có MBA | 1 | trạm | |
| 4 | Trạm biến áp kios 400kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 600A-4 lộ ra); Không có MBA | 1 | trạm | |
| 5 | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | 1 | HM | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1258589E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự: San nền, giao thông, hệ thống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè: | 2 | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước, PCCC phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục thoát nước tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng > 8 T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng > 16 T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Lực rung max > 25 T | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 10 T | 6 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất > 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất > 7,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất > 1,7 kW | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất > 1,0 kW | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất > 1,5 kW | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng > 70 kg | 2 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích > 150 lít | 4 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Xe bồn tưới nước | > 5m3 | 1 |
| 19 | Máy bơm nước, động cơ diezel | Công suất > 5 CV | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất > 5 kW | 2 |
| 21 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Xe nâng | Chiều cao nâng > 12 m | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi