Gói thầu: Đảm bảo giao thông đường thuỷ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Đảm bảo giao thông đường thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020 là 60 tỷ đồng, Nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025: 480,475 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 16:49:00 đến ngày 2021-10-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,800,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên* Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu bậc 5/7 trở lên hoặc trình độ cao đẳng trở lên (chuyên ngành công trình thuỷ).- Đã là chỉ huy điều tiết hoặc chỉ huy, đảm bảo an toàn giao thông thủy của tối thiểu 01 hợp đồng thi công điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 chỉ huy điều tiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu bậc 3,5/7 trở lên (có ngành nghề liên quan đến công tác điều tiết giao thông thủy).- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng lái tàu công tác (công suất ≥33CV): |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuyền viên lái tàu công tác phải đảm bảo điều kiện theo Khoản 2, Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004, có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lái xuồng tốc độ cao (công suất ≥40CV): |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuyền viên lái xuồng cao tốc phải đảm bảo điều kiện theo Khoản 2, Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004, có chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy loại 1 tốc độ cao hoặc điều khiển cao tốc hoặc điều khiển phương tiện thủy nội địa tìm kiếm cứu nạn (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công suất ≥ 33 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan).- Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh phương tiện và thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.* Ngoài các phương tiện và thiết bị chủ yếu nêu trên, nhà thầu phải đảm bảo đầy đủ các dụng cụ thiết bị khác tối thiểu cho mỗi trạm để thực hiện gói thầu theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xuồng cao tốc (ca nô), công suất ≥ 40 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan).- Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh phương tiện và thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.* Ngoài các phương tiện và thiết bị chủ yếu nêu trên, nhà thầu phải đảm bảo đầy đủ các dụng cụ thiết bị khác tối thiểu cho mỗi trạm để thực hiện gói thầu theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Đảm bảo giao thông đường thuỷ Xây dựng cầu Vĩnh Phú qua Sông Lô kết nối tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020 là 60 tỷ đồng, Nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025: 480,475 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác triển khai + thu hồi | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Cột biển |
| 2 | Thả phao trụ F 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Quả |
| 3 | Trục phao trụ F 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Cột biển |
| B | Công tác duy tu báo hiệu: | |||
| 1 | Thả phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| 2 | Trục phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| 3 | Điều chỉnh phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | Lần |
| 4 | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | Lần |
| 5 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Lần |
| 6 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm (1 lần/năm/đường x 4 xích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Lần |
| 7 | Sơn màu phao trụ F 1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Lần |
| 8 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x8 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| 10 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| 11 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Lần |
| C | Công tác Điều tiết khống chế: Chốt thượng lưu | |||
| 1 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 2 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 3 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 5 | Chỉ huy điều tiết: (Bậc 5,0)-(3ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 900 | công |
| 6 | Nhân viên trực: (Bậc 3,0)-(3ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.800 | công |
| 7 | Lực lượng phối hợp: (Bậc 3,0)-(3ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 900 | công |
| D | Công tác Điều tiết khống chế: Chốt trung tâm | |||
| 1 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 2 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 3 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 5 | Nhân viên trực: (Bậc 3,0)-(3ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.800 | công |
| 6 | Lực lượng phối hợp : (Bậc 3,0)-(3ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 900 | công |
| E | Công tác Điều tiết khống chế: Chốt hạ lưu | |||
| 1 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 2 | Tàu công tác sông - công suất 33CV: Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 3 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Hoạt động 1 chiếc x 6h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 225 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV : Thường trực 1 chiếc x 18h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 675 | ca |
| 5 | Nhân viên trực: (Bậc 3,0)-(3ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.800 | công |
| 6 | Lực lượng phối hợp : (Bậc 3,0)-(3ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 900 | công |
| F | Thông tin tuyên truyền trung ương và địa phương | |||
| 1 | Trên truyền hình, báo chí, tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên* Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết | 3 | - Bậc thợ tối thiểu bậc 5/7 trở lên hoặc trình độ cao đẳng trở lên (chuyên ngành công trình thuỷ).- Đã là chỉ huy điều tiết hoặc chỉ huy, đảm bảo an toàn giao thông thủy của tối thiểu 01 hợp đồng thi công điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 chỉ huy điều tiết | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên điều tiết | 18 | - Bậc thợ tối thiểu bậc 3,5/7 trở lên (có ngành nghề liên quan đến công tác điều tiết giao thông thủy).- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy trên sông cấp III trở lên). | 3 | 3 |
| 3 | Thuyền trưởng lái tàu công tác (công suất ≥33CV): | 6 | - Thuyền viên lái tàu công tác phải đảm bảo điều kiện theo Khoản 2, Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004, có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 4 | Lái xuồng tốc độ cao (công suất ≥40CV): | 6 | - Thuyền viên lái xuồng cao tốc phải đảm bảo điều kiện theo Khoản 2, Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004, có chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy loại 1 tốc độ cao hoặc điều khiển cao tốc hoặc điều khiển phương tiện thủy nội địa tìm kiếm cứu nạn (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công suất ≥ 33 CV | - Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan).- Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh phương tiện và thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.* Ngoài các phương tiện và thiết bị chủ yếu nêu trên, nhà thầu phải đảm bảo đầy đủ các dụng cụ thiết bị khác tối thiểu cho mỗi trạm để thực hiện gói thầu theo quy định hiện hành. | 3 |
| 2 | Xuồng cao tốc (ca nô), công suất ≥ 40 CV | - Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan).- Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh phương tiện và thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.* Ngoài các phương tiện và thiết bị chủ yếu nêu trên, nhà thầu phải đảm bảo đầy đủ các dụng cụ thiết bị khác tối thiểu cho mỗi trạm để thực hiện gói thầu theo quy định hiện hành. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi