Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 16:49:00 đến ngày 2021-11-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,156,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,296,076,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29607578E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5846988E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.483.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥181.450.611.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trường mầm non Vĩnh Quỳnh (thôn Vĩnh Ninh), huyện Thanh Trì 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.296.076.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| B | SẢN XUẤT CỌC KT350x350 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 569,962 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 26,74 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,986 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 46,771 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,93 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 6,525 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,93 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 6,525 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 33,409 | 100m2 |
| C | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 46,63 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 0,333 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V | 444 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 5,139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 20,298 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 14,226 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 3,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 29,635 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 136,573 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 14,357 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,313 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,826 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 61,808 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,965 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,997 | 100m3 |
| 14 | KL đất san nền phần móng chiếm chỗ | Chương V | 2,455 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT (6 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,778 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 9,355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,493 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 24,62 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 138,417 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 138,417 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,346 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,778 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 111,62 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 258,101 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 103,665 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 103,665 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 2.376,716 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 20,086 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 137,217 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 341,18 | m2 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 66,307 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,631 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,486 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 520,898 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,29 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 20,445 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 43,283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 19,099 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 26,446 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,819 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,362 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,073 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,987 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,136 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 652,375 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 55,578 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép D1 gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.139,1 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,209 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,304 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,372 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 13,049 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,463 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 31 | Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 4,601 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 137,921 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 137,921 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 97,389 | m2 |
| 35 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,35 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 60,091 | m2 |
| 37 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 212,428 | m |
| 38 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 85,168 | m |
| 39 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 127,26 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,914 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,914 | tấn |
| 42 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 432 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 342,57 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,197 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 68,31 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 3.221,913 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 3.079,358 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 648,791 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 357,052 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 815,002 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 2.378,721 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 241,089 | m |
| 8 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 367,92 | m |
| 9 | Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ | Chương V | 37,638 | m2 |
| 10 | Đắp nổi chi tiết mái sảnh dày 5,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 29,979 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 1.346,233 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.391,554 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6.492,916 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 362,177 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 274,599 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,108 | 100m |
| 17 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 2,304 | tấn |
| 18 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 142 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 245,217 | m2 |
| 20 | Lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủ | Chương V | 524,7 | m |
| 21 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp | Chương V | 132 | cái |
| 22 | Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5 | Chương V | 210,87 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 235,161 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,053 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,58 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1,082 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Chương V | 327,319 | m2 |
| 29 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 122,88 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,845 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,085 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 68,113 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng cây | Chương V | 23,555 | m3 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 196,02 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 95,43 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 22,572 | m2 |
| 5 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 123,588 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 299,351 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính cường lực 8 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 40,996 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 811,557 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 3,588 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 270,025 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 182,071 | m2 |
| J | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox 304 đỡ chậu | Chương V | 0,554 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox 304 đỡ chậu | Chương V | 0,554 | tấn |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 31,502 | m2 |
| K | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 28,971 | 100m2 |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 400A-3P-65kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 112 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 57 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 96 | bộ |
| 22 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 98 | bộ |
| 23 | Đèn hắt tường | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 74 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300m | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 915 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Chương V | 37 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 145 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 263 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x35+1x25)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 41 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 475 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 516 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 2.262 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 5.832 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 8.996 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 41 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 475 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 1.143 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 4.246 | m |
| 54 | Măng sông nối ống bảo hộ D50 | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 164 | cái |
| 57 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 394 | cái |
| 58 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.464 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đồng trần M95mm2 | Chương V | 20 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 419 | m |
| 63 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 61 | m |
| 64 | Thép 50x5x10 | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 279 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 19 | cọc |
| 67 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 12 | tấm |
| 68 | Bu lông 12x100 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,952 | m3 |
| 73 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng) | Chương V | 2,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 2,29 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 3,49 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 6,35 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 12,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 284 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 352 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 318 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 553 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 383 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 97 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 87 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 159 | cái |
| N | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 3,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 6,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 1,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 116 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 201 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 218 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 65 | cái |
| 21 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 136 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 226 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48 | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 34 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 54 | cái |
| 35 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3" | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 85 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 161 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 97 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 82 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 26 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 44 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 66 | cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửa | Chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT2500x600 + phụ kiện | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT1500x1000 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 96 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 97 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 97 | cái |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 97 | cái |
| 12 | Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 4 | bể |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 3000L | Chương V | 3 | bể |
| 23 | Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60L (Bình + van phao + phụ kiện) | Chương V | 18 | bể |
| 24 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 75 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 17 | bộ |
| P | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| Q | SẢN XUẤT CỌC KT350x350 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 359,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 16,865 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,622 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 29,501 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,587 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,114 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,587 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,114 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 21,073 | 100m2 |
| R | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 29,41 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 0,204 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V | 280 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,484 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp IV | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 11,327 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,121 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 35,056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 89,406 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,4 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 9,826 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,556 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,754 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,648 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| T | BỂ PHỐT (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,756 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,514 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,718 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 11,892 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,651 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,651 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,123 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,756 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,222 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| U | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,714 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 60,012 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 118,866 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,858 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 40,858 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 1.440,614 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,261 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 105,381 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 144,475 | m2 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 45,845 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,75 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,056 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,526 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,503 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 293,669 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,639 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,488 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,657 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 24,273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,925 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,145 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,734 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,118 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,474 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,551 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,64 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,359 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 508,485 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 25,618 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 749,934 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,105 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,152 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,186 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 6,851 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,772 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,252 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 31 | Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,067 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 67,695 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 67,695 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 50,585 | m2 |
| 35 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,12 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 20,498 | m2 |
| 37 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 83,287 | m |
| 38 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 29,726 | m |
| 39 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 53,561 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,054 | tấn |
| 42 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 240 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 179,568 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,581 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 43,89 | m |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.425,495 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.367,652 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 285,163 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 201,936 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 519,613 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.289,572 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 144,883 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 502,177 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.358,764 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.273,392 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 269,111 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 218,159 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 14 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,151 | tấn |
| 15 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 106 | cái |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 122,115 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,58 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1,082 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Chương V | 150,128 | m2 |
| 22 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 45,36 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,474 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,562 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 13,92 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ | Chương V | 15,126 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng cây | Chương V | 6,105 | m3 |
| X | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 102,06 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 43,74 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 23,944 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 77,76 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 130,169 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính cường lực 8 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 61,676 | m2 |
| 8 | Cửa thép chống cháy GHCL EI70 | Chương V | 12,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 451,709 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 3,352 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 121,984 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 249,525 | m2 |
| Y | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 17,046 | m2 |
| Z | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 18,685 | 100m2 |
| AA | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 54 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 44 | bộ |
| 14 | Đèn hắt tường | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 513 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 36 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 73 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 144 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 235,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 295,2 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 962 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.980 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.802 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 235 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 481 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 1.914 | m |
| 38 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 21 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 81 | cái |
| 40 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 166 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 660 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 393 | m |
| 46 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 31 | m |
| 47 | Thép 50x5x10 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 262 | cái |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 50 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 12 | tấm |
| 51 | Bu lông 12x100 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 56 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng) | Chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 1,56 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 2,46 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 3,62 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 6,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 282 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/30 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 210 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 162 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN30 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 306 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 207 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 62 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 91 | cái |
| AC | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 126 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 114 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 120 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 54 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 27 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửa | Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT2500x600 + phụ kiện | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 54 | cái |
| 8 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 6 | bể |
| 16 | Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 2000L | Chương V | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60L (Bình + van phao + phụ kiện) | Chương V | 12 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 9 | bộ |
| AE | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| AF | SẢN XUẤT CỌC KT350x350 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 259,019 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 12,141 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,448 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 21,263 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,436 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,939 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,939 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,184 | 100m2 |
| AG | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 21,85 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 0,156 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V | 296 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,382 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,364 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,274 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 14,135 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 59,722 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,418 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 6,811 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,593 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,879 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,491 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,361 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| AI | BỂ PHỐT (2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 4,687 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,248 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,248 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,364 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| AJ | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 36,366 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 85,296 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 223,263 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 766,19 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 8,019 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 54,947 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 91,611 | m2 |
| AK | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 33,354 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,77 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,758 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,869 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 227,166 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 20,688 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,984 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,21 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,64 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,596 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 309,575 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 66,786 | m3 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 544,771 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,271 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 18,176 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,758 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,733 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,669 | 100m2 |
| 28 | Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,549 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 158,272 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 158,272 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 121,875 | m2 |
| 32 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,308 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 52,614 | m2 |
| 34 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 207,06 | m |
| 35 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 75,36 | m |
| 36 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 130,36 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,677 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,677 | tấn |
| 39 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 324 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 233,824 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,563 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 100,2 | m |
| AL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.172,764 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.700,464 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 390,088 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 147,942 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 452,516 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.032,111 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 672,22 | m |
| 8 | Đắp, cắt chỉ trang trí hình răng cưa, vữa XM M75 | Chương V | 49,863 | m |
| 9 | Đắp nổi chi tiết lan can hình cánh hoa, Vữa XM M75 | Chương V | 2,543 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 307,891 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.204,851 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.278,086 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 169,752 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 108,053 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Vẽ ảnh Bác Hồ và thiếu nhi mặt đứng | Chương V | 4,906 | m2 |
| 17 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,049 | tấn |
| 18 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 118,591 | m2 |
| 20 | Khung lam nhôm chắn nắng | Chương V | 15,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung nhôm trang trí | Chương V | 15,36 | m2 |
| AM | PHẦN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,037 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,347 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,252 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 6,973 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Chương V | 116,775 | m2 |
| 8 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 69,86 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,48 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,747 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 40,326 | m2 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 0,634 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 6,34 | m2 |
| 15 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 4,62 | m2 |
| AN | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 59,67 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 37,822 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 33,264 | m2 |
| 5 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 44,352 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 22,592 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,916 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 33,344 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,632 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 169,716 | m2 |
| AO | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,191 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox 304 đỡ chậu | Chương V | 0,191 | tấn |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 9,779 | m2 |
| AP | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 12,25 | 100m2 |
| AQ | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-1P-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 55 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 33 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 67 | bộ |
| 22 | Đèn hắt tường | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300m | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đôi + mặt nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 493 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Chương V | 27 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 71 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 127 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 58 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 58 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 91 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 119 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 109 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 333 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.088 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.656 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 58 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 178 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 2.308 | m |
| 52 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 61 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 796 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đồng trần M16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 288 | m |
| 59 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 32 | m |
| 60 | Thép 50x5x10 | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 192 | cái |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 11 | cọc |
| 63 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 8 | tấm |
| 64 | Bu lông 12x100 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,024 | m3 |
| 69 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| AR | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng) | Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 2,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 41 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 53 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 83 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 33 | cái |
| AS | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,163 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 105 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 71 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| AT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT600x1000 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT900x1000 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT1100x1000 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT1200x1000 + phụ kiện | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 12 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN90 | Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống 300L | Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 50L (Bình + van phao + phụ kiện) | Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 7 | bộ |
| AU | XÂY DỰNG HÀNH LANG CẦU NỐI CÁC KHỐI NHÀ | |||
| AV | SẢN XUẤT CỌC KT350x350 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 184,969 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 8,676 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 15,178 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,302 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,116 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,302 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,116 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,841 | 100m2 |
| AW | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 15,13 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V | 0,102 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V | 144 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,402 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| AX | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,849 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 5,812 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,508 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 46,422 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,177 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3,662 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,635 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,311 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,744 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| AY | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 35,762 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 563,709 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 2,316 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 135,674 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 135,674 | m2 |
| AZ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 25,837 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,453 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,898 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 132,203 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,635 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,436 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,835 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,958 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 44,768 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 7,143 | m3 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 41,672 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,129 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 6,633 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,73 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,264 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 20 | Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,962 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,933 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 65,933 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 49,026 | m2 |
| 24 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 20,412 | m2 |
| 26 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 77,971 | m |
| 27 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 29,63 | m |
| 28 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh gián | Chương V | 48,341 | m |
| BA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 506,895 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 149,352 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 428,422 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 612,697 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 595,8 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 247,501 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 935,317 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.357,849 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 291,81 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 291,81 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,306 | 100m |
| 12 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 3,207 | tấn |
| 13 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 182 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 357,665 | m2 |
| BB | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,515 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,055 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 113,77 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng cây | Chương V | 13,708 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 0,878 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 8,784 | m2 |
| 8 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 7,007 | m2 |
| BC | PHẦN CỬA + KHE LÚN | |||
| 1 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 24,819 | m2 |
| 2 | Tôn úp che khe lún tiếp giáp các khối nhà dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 16,36 | m |
| BD | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 18,245 | 100m2 |
| BE | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Đèn hắt tường | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đôi + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 96 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.116 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 391 | m |
| 12 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 135 | cái |
| BF | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 39 | cái |
| 4 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 31 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200 | Chương V | 1 | cái |
| BG | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 630A-3P-75kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 400A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Chương V | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 670 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 0,7 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,7 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 4,1 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần M120 | Chương V | 20 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 29 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V | 71 | viên |
| 32 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 572 | m |
| 33 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 3,661 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,661 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 2 | 1 choá |
| 36 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 37 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 20 | m |
| 41 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 12,128 | m3 |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 10 | 1 cột |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 10 | 1 choá |
| 49 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Chương V | 10 | khung |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 51 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 10 | 1 bộ |
| 52 | Lắp của cột | Chương V | 10 | cửa |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 10 | bảng |
| 54 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Bulong + Ecu M6 | Chương V | 40 | bộ |
| 57 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| BH | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 3,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 3,4 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 6,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều đồng DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đồng DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 85 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2" | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Crefin DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Crefin DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Crefin DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 1.580 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 790 | m |
| 62 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,727 | 100m3 |
| BI | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp box chia 3 ngả D20 + nắp + vít | Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đai ôm D90 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nở rút M6 | Chương V | 4 | bộ |
| BJ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 33 | m |
| 9 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| BK | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| BL | HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU | |||
| 1 | Switch 24-Port Gigabit Rackmount Switch | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 port (Switch 16-Port Gigabit Switch) | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Switch 8 port (Switch 8-Port Gigabit Switch) | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Đầu phát wifi access point (Bộ thu phát không dây ngoài trời) | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Modem ADSL (Bộ mesh wifi 4 Pack chuẩn AC1200Mbps) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 | Chương V | 178,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 156,2 | 10m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây KT60x22mm | Chương V | 3,5 | 10m |
| 14 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 537 | cái |
| 15 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 197 | cái |
| 16 | Jack cắm mạng | Chương V | 130 | cái |
| BM | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia + bộ trộn) | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổng | Chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu Jack cắm ti vi | Chương V | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - RG6 | Chương V | 108,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 108,2 | 10m |
| 7 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 372 | cái |
| 8 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 108 | cái |
| BN | PHẦN CÁP HDMI CHO MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt ổ + đầu cắm máy chiếu âm tường | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp HDMI máy chiếu, L=10m | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đấu cáp HDMI máy chiếu, L=10m | Chương V | 12 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 2 | 10m |
| 5 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 6 | cái |
| BO | LẮP ĐẶT CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 20U (Tủ Rack 19” 20U TMC Rack 20U-D600) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 10U (Tủ Rack 19” 10U TMC Rack 10U-D500) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT500x300x200mm | Chương V | 6 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT320x550x400mm | Chương V | 10 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng âm tường | Chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tường | Chương V | 29 | 1 ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm sàn | Chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 | Chương V | 10 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 | Chương V | 89 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 10 | 1 ổ cắm |
| BP | SAN NỀN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m -đất cấp II | Chương V | 29,391 | 100m |
| 2 | Căng vải bạt dứa ngăn nước | Chương V | 425,67 | m2 |
| 3 | Néo thép fi 6 giằng bờ vây | Chương V | 131,248 | kg |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 182,43 | m3 |
| 5 | Mua đất dồn bao tải đắp bờ vây | Chương V | 182,43 | m3 |
| 6 | Mua bao tải đắp bờ vây | Chương V | 1.925,65 | bao |
| 7 | Bốc xếp bao tải đất vào bờ xây | Chương V | 264,524 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao tải đất , 10m khởi điểm | Chương V | 264,524 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao tải đất , 40m tiếp theo | Chương V | 264,524 | tấn |
| 10 | Bơm nước thi công | Chương V | 6,093 | ca |
| 11 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 64,518 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ-đất cấp I | Chương V | 60,605 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi san nền K90 | Chương V | 39.966,168 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 39,966 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 359,696 | 100m3 |
| BQ | KÈ ĐÁ KHU ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 204,459 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 40,892 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 408,918 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 324,729 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 74,06 | m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,8 | 100m |
| BR | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BS | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤10m-đất cấp II | Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 18,104 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 60,025 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,604 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 37,462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,915 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,826 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 46,961 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 20,595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,322 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 6,797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,645 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,862 | tấn |
| 21 | Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nước | Chương V | 254,76 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 168 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,76 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,791 | 1m2 |
| 27 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 69,6 | m |
| 28 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,568 | 100m3 |
| BT | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,577 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,466 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,305 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 34,292 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,69 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 17,602 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 42,48 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 21,42 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 24,856 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,402 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,458 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 29,416 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,416 | m2 |
| 26 | Lát mái gạch lá nem KT400x400 | Chương V | 22,028 | m2 |
| 27 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,329 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 2,658 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 14,634 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V | 5,8 | m |
| 31 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,859 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 5,8 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,859 | 1m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V | 3,51 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,51 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,51 | m2 |
| BU | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 14,152 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,075 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,799 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,908 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,235 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,196 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,477 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,174 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 10,834 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,345 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 35 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 48 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,806 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 9,52 | m |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 100,186 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,717 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 33,869 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 25,49 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 10,363 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,995 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 12,511 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,511 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 108,824 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 17,424 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 191,544 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,359 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện | Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện ) | Chương V | 4,271 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,088 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,214 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,271 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,775 | m3 |
| 57 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 | Chương V | 12,136 | m2 |
| 59 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 14,503 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 14,503 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,503 | m2 |
| 62 | Bản lề cối D30 để lắp cánh cổng | Chương V | 15 | cái |
| 63 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Gắn chữ biển cổng bằng chữ inox hộp mạ màu vàng | Chương V | 6,502 | m2 |
| 65 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,034 | tấn |
| 66 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 2,943 | m2 |
| BV | XÂY DỰNG CỔNG + TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| BW | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 2,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,015 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,386 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 20,386 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm: | Chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 13,128 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,8 | m2 |
| 17 | Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổng | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Chương V | 2 | bộ |
| BX | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 2,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,015 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,386 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 20,386 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm: | Chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 13,128 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,8 | m2 |
| 17 | Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổng | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Chương V | 2 | bộ |
| BY | TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 13,135 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 13,135 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 68,824 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,225 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 18,63 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,354 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,345 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,983 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,903 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,878 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,834 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,499 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 904,237 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 398,094 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.377,78 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.302,331 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Chương V | 8,863 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 342,971 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 111,312 | m2 |
| BZ | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| CA | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 2.933,85 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 | Chương V | 21,612 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Chương V | 376,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 129,569 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 2.075,31 | m2 |
| 7 | Đắp cát vàng đệm nền lát gạch block tự chèn dày 40 | Chương V | 39,691 | m3 |
| 8 | Lát sân gạch block tự chèn P7+P10 | Chương V | 228,48 | m2 |
| 9 | Lát sân gạch block tự chèn lục giác | Chương V | 734,9 | m2 |
| 10 | Lát sân gạch block tự chèn chữ nhật | Chương V | 28,9 | m2 |
| CB | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 120,983 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 26,939 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 26,685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 112,098 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 85,826 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 228,179 | m2 |
| CC | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 24,019 | m3 |
| 4 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,162 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,296 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 290,467 | m |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 30,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,22 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,71 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 19,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 379,7 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 16,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,082 | tấn |
| 19 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 65 | cái |
| 20 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 43 | m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 275 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Chương V | 21 | mối nối |
| 25 | Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg) | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm ga composite, ghi gang | Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,1 | m2 |
| 29 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 31 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 4,1 | m3 |
| CD | BỂ VẦY CÁT | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,381 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 1,766 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 19,24 | m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 1,924 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 10,634 | m2 |
| 11 | Đắp cát trắng vào bể (cát sạch) | Chương V | 5,387 | m3 |
| CE | BỂ VẦY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,584 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,139 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,139 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,727 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 4,011 | m2 |
| 9 | Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn KT300x300 màu xanh nước biển | Chương V | 18,57 | m2 |
| 10 | Ốp tường bể gạch ceramic KT300x300 màu xanh nước biển | Chương V | 6,088 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp thu đáy DN100 | Chương V | 1 | cái |
| CF | MÁNG RỬA TAY INOX (04 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất khung đỡ + chậu bằng inox 304 | Chương V | 0,179 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chậu inox 304 | Chương V | 0,179 | tấn |
| CG | TRỒNG CÂY XANH, BÓNG MÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vào bồn cây, bồn hoa | Chương V | 347,878 | m3 |
| 2 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V | 7,625 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V | 762,548 | 1m2/tháng |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V | 114,434 | 1m2/tháng |
| 5 | Cây viền bồn Cẩm tú mai (cao 0,2-0,25m; Dtán=0,15-0,2m) | Chương V | 3.433,02 | khóm |
| 6 | Cây Dáng Hương (cao 3-5m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 35 | cây |
| 7 | Cây Sấu (cao 3-5m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 24 | cây |
| 8 | Cây Ban trắng (cao 3-5m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 7 | cây |
| 9 | Cây Ban đỏ Đài Loan (cao 3-5m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 7 | cây |
| 10 | Cây Sang (cao 4-6m; đường kính 15-20cm) | Chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây Muồng Hoàng Yến (cao 3-5m; đường kính 10-15cm) | Chương V | 3 | cây |
| 12 | Cây Muồng hoa đào (cao 3-5m; đường kính 10-15cm) | Chương V | 5 | cây |
| 13 | Cây Osaka (cao 3-5m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 7 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 92 | 1 cây/ lần |
| 15 | Cây hoa Kim anh cao 50cm | Chương V | 34 | cây |
| 16 | Cây Trắc bách diệp cao 50cm | Chương V | 50 | cây |
| 17 | Cây Tùng tháp cao 2m | Chương V | 40 | cây |
| 18 | Cây Ngâu cao 80cm | Chương V | 40 | cây |
| 19 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnh | Chương V | 84 | 1 cây/ lần |
| CH | ĐƯỜNG + VỈA HÈ TRÊN KHU ĐẤT TẠM GIAO | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V | 9,378 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,764 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K98 | Chương V | 646,101 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 6,461 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,785 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,506 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 1.392,46 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 306,341 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 92,044 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 15,241 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 2,325 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT26x23x100cm | Chương V | 197,77 | m |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT18x22x100cm | Chương V | 114,25 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT18x22x25cm | Chương V | 20,95 | m |
| 20 | Lát đan rãnh BTXM KT30x50x6cm | Chương V | 37,47 | m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát vàng đệm nền hè dày 50 | Chương V | 29,129 | m3 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn P7+P10 | Chương V | 582,58 | m2 |
| 24 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m) | Chương V | 194 | cái |
| 25 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m) | Chương V | 161,1 | m |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 194 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V | 65 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Chương V | 64 | mối nối |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,192 | m3 |
| 30 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 3,286 | m3 |
| 33 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 32,864 | m |
| 34 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 4,93 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,563 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,65 | m2 |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,325 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,645 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,975 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V | 13 | cái |
| 45 | Bộ nắp hố thu nước composite khung KT960x530 nắp KT860x430, tải trọng 125KN | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp thu nước composite | Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 11,52 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 11,884 | m3 |
| 50 | Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm) | Chương V | 6,897 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 495,891 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 391,728 | m2 |
| CI | PHÒNG CHỐNG MỐI CÁC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 143,799 | m3 |
| CJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CK | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 | 3.000 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 | 300 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 800 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 600 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 600 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 200 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 800 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 3.300 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 350 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 4,2 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 14 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 11,3 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 52,5 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 52,5 | m2 |
| CL | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 40 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Alarm van D100 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 40 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 15 | m |
| 35 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 15 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3 | m3 |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 36 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 36 | cái |
| 44 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 36 | cái |
| 45 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 36 | cái |
| 46 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 36 | cái |
| 47 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7m | Chương V | 91,875 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4438 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 50 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bộ khớp nối ren trong D65 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| CM | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q=108m3/h; H>=81m; | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=108m3/h; H>=81m; | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Q=3,6m3/h; H>=85m; | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Chương V | 53 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Chương V | 106 | bình |
| CN | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| CO | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục tượng Bác | Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm.Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | 1 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác Hồ | VL: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng. KT: Cao 800mm | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục nói chuyện | KT: 650x650x1100(mm). Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. | KT: 8400 x 600 mm. Vật liệu: Làm bằng mica màu đỏ 3mm và fomex 5mm, khung nhôm bo viền. Trên có chữ: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” chất liệu Aluminu gương. | 1 | Chiếc |
| 5 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm | Phông: Bằng vải nhung. KT: Phông : rộng 7m x 3m2 Cờ: 1m8 x 3m2. Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế gỗ có bọc nỉ | Ghế gỗ có bọc nỉ | 144 | Chiếc |
| 7 | Bàn họp (Bàn quầy) | Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. | 10 | Chiếc |
| 8 | Loa hội trường | Toàn dải: 250 W / 1000W; Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg | 1 | Đôi |
| 9 | Công suất | Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: | 1 | Chiếc |
| 10 | Mixer | 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio function Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg | 1 | Chiếc |
| 11 | Loa | Công suất: 30W. Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg | 1 | Chiếc |
| 12 | Amply | Công suất: 240W Đáp ứng tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | 1 | Chiếc |
| 13 | Micro | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng. Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro không dây | Micro Không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ Rack 12U | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | 1 | Chiếc |
| 16 | Giá để loa + kệ để âm ly | Giá để loa có bánh xe di chuyển : 2 chiếc Dây loa hội trường sommer: 100m Jack loa chuyên dụng: 20 chiểc Dây tín hiệu kêt nối: 6 sợi | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu DVD + giá treo | Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 | 1 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu, Bảng biểu | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT:1225x1800mm | 5 | Chiếc |
| 19 | Bục tam cấp | KT: theo thực tế Chất liệu: khung sắt, mặt bục bằng gỗ thông, trải thảm đỏ trên mặt. | 1 | Bộ |
| 20 | Màn hình LED đa năng | Môi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 3950 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 7,9m2 | 1 | Bộ |
| 21 | Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng) | Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ | 1 | Bộ |
| 22 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 40 | m2 |
| CP | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Giá treo sản phẩm tạo hình | Giá treo tranh, ảnh Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh | 4 | Chiếc |
| 2 | Giá vẽ | Giá vẽ cho học sinh Giá vẽ sử dụng 2 mặt khung làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. KT tổng: D50xC90cm. Kích thước mặt giá vẽ D50xC40cm. | 20 | Chiếc |
| 3 | Dụng cụ vẽ | Bộ Bút lông gồm 6 chiếc, 1 hộp bút sáp 12 màu | 6 | Bộ |
| 4 | Màu vẽ | bộ gồm 12 mầu đựng trong 12 lọ khác nhau | 6 | Bộ |
| 5 | Bục sân khấu mini của bé | Bục sân khấu mini của bé | 2 | Chiếc |
| 6 | Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hình | Giá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm | 4 | Chiếc |
| 7 | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | 120 | m2 |
| 8 | Đàn ghi ta | Đàn ghi ta | 2 | Chiếc |
| 9 | Đàn tranh | Đàn tranh | 2 | Chiếc |
| 10 | Đàn tì bà | Đàn tì bà | 2 | Chiếc |
| 11 | Sáo trúc | Sáo trúc | 6 | Chiếc |
| 12 | Trống vỗ tay Djembe | Trống vỗ tay Djembe | 6 | Chiếc |
| 13 | Tủ đựng trang phục múa | Kích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 4 | Chiếc |
| 14 | Khung gương | Gương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng , 4 góc được kết nối bằng cút nhựa | 80 | m2 |
| 15 | Gióng múa | Gióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 120 | md |
| 16 | Tủ kính để đàn organ và trưng bày dụng cụ âm nhạc | Chất liệu kính + khung Inox 304 | 6 | Chiếc |
| 17 | Đàn Piano cho giáo viên + chân đế | Số phím: 88 phím Bàn phím : GHS Đa âm : 64 Số tiếng: 10 Pedal ngang: Có Thu âm: có Ampli: 6W x 2 Trong lượng : 37.5 kg Kích thước: 1357 x 422 x 815(mm) | 6 | Chiếc |
| 18 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc | 6 | Bộ |
| 19 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 60 | m2 |
| 20 | Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AA | DK 1200mm Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc | 18 | cái |
| 21 | Tivi 43 inch + giá treo | Tivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W | 2 | bộ |
| 22 | Tủ cốc | Kích thước của tủ: dài 0,6m sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) | 2 | Chiếc |
| 23 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 2 | Chiếc |
| CQ | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | 152 | m2 |
| 2 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 40 | m2 |
| 3 | Bàn + 4 ghế học sinh gỗ thông cao cấp | KT: 1200 x 600 x 370 mm. VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển. Ghế học sinh. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5 Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. | 18 | bộ |
| 4 | Giá gỗ trong phòng Steam | Giá gỗ trong phòng Steam | 10 | Cái |
| 5 | Bộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗ | Bộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗ | 8 | Bộ |
| 6 | Đinh sắt | Đinh sắt | 4 | kg |
| 7 | Búa đinh sắt cỡ nhỏ | Búa đinh sắt cỡ nhỏ | 4 | cái |
| 8 | Bộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡ | Bộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡ | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ đồ chơi thông minh có nam châm | Bộ đồ chơi thông minh có nam châm | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ học toán bằng gỗ | Bộ học toán bằng gỗ | 4 | Bộ |
| 11 | Đồng hồ gỗ | Đồng hồ gỗ | 4 | Cái |
| 12 | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học) | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học) | 8 | Bộ |
| 13 | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm) | Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm) | 6 | Bộ |
| 14 | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | 10 | Lọ |
| 15 | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | 10 | Lọ |
| 16 | Lọ thủy tinh có ống bóp | Lọ thủy tinh có ống bóp | 90 | Lọ |
| 17 | Ống nghiệm bằng thủy tinh | Ống nghiệm bằng thủy tinh | 20 | ống |
| 18 | Giá Innox để ống nghiệm thủy tinh | Giá Innox để ống nghiệm thủy tinh | 4 | cái |
| 19 | Kính lúp | Kính lúp | 10 | cái |
| 20 | Kính nhựa bảo vệ mắt | Kính nhựa bảo vệ mắt | 20 | cái |
| 21 | Bóp cao su | Bóp cao su | 20 | cái |
| 22 | Khay trắng cỡ to | Khay trắng cỡ to | 20 | cái |
| 23 | Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ | Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ | 20 | cái |
| 24 | Bánh xe nhựa trắng | Bánh xe nhựa trắng | 280 | cái |
| 25 | Thang máy tự lắp ráp | Thang máy tự lắp ráp | 30 | Bộ |
| 26 | Đèn tín hiệu giao thông | Đèn tín hiệu giao thông | 30 | Bộ |
| 27 | Quạt điện tự lắp ráp | Quạt điện tự lắp ráp | 30 | Bộ |
| 28 | Ô tô tự lắp ráp | Ô tô tự lắp ráp | 30 | Bộ |
| 29 | Bộ ghép hình Lego | Bộ ghép hình Lego | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp ghép mô hình giao thông | Lắp ghép mô hình giao thông | 30 | Bộ |
| 31 | Pin cúc áo | Pin cúc áo | 400 | Vỉ |
| 32 | Dây dẫn điện | Dây dẫn điện | 150 | m |
| 33 | Đèn led 5mm | Đèn led 5mm | 30 | gói 10 cái |
| 34 | Bộ rung | Bộ rung | 300 | cái |
| 35 | Robot Beebot | Robot Beebot | 3 | Bộ |
| 36 | Đồ chơi dream builder | Đồ chơi dream builder | 14 | Bộ |
| 37 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm; Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 2 | chiếc |
| 38 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng; Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm. Nhôm bo góc định hình làm khung. đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm. Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ); Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng); Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm | 2 | chiếc |
| 39 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 2 | chiếc |
| CR | PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | KT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly | 2 | chiếc |
| 2 | Ván dốc | Ván dốc | 4 | chiếc |
| 3 | Cổng chui | Vật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 12 | chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | Khung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm. | 12 | chiếc |
| 5 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 4 | chiếc |
| 6 | Bục bật sâu | Bục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm. | 12 | chiếc |
| 7 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | 168 | m2 |
| 8 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Bộ thể chất đa năng Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui. | 2 | Bộ |
| 9 | Vòng thể dục cho giáo viên | Vòng thể dục cho giáo viên | 4 | Bộ |
| 10 | Gậy thể dục cho giáo viên | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Chiếc |
| 11 | Vòng thể dục cho trẻ | Vòng thể dục cho trẻ | 60 | Chiếc |
| 12 | Gậy thể dục cho trẻ | Gậy thể dục cho trẻ | 60 | Chiếc |
| 13 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000x800x800 mm Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 14 | Cầu môn bóng đá mini | Gôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm | 2 | Bộ |
| 15 | Cung chui sâu đo | Kích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa. | 2 | Bộ |
| 16 | Khu vui chơi giao thông | Gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn) 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển. 1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; Điện áp đầu ra một chiều 12V Công suất 150VA | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ | Giá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm. | 2 | Chiếc |
| 19 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 40 | m2 |
| 20 | Bộ đồ dụng cụ tập Gym | Dụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân | 2 | Bộ |
| 21 | Thiết bị chèo thuyền | Kích thước: 100x37x65mm. Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi | 2 | Bộ |
| 22 | Thiết bị tập tay vai | Kích thước: 100*37*65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 2 | Bộ |
| 23 | Thiết bị đi bộ | Kích cỡ: 800 x 650 x 780mm Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp. Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường | 2 | Bộ |
| 24 | Dụng cụ cưỡi ngựa | Chất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp Màu sắc Phối các màu Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao | 2 | Bộ |
| 25 | Dụng cụ tăng sức kéo. | Kích thước: 900*370*650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 2 | Chiếc |
| 26 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 2 | Chiếc |
| 27 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm | 2 | Chiếc |
| 28 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 2 | Chiếc |
| CS | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻ | Giá đồ chơi học liệu mẫu giáo 4 tầng. Kích thước: 1200 x 300 x800 mm. Giá làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép. Giá được thiết kế có 4 đợt chia đều. Phần góc ngoài lượn góc cong (R = 15 mm), đợt nóc giật xuống đỉnh hồi 15 mm. Gỗ ghép đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về kết cấu, tính năng và thành phần sản xuất. | 5 | Chiếc |
| 2 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | 55 | m2 |
| 3 | Bàn ghế kidsmart | (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 AA. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. | 18 | Bộ |
| 4 | Bảng thông tin phòng kidsmart | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng từ thông minh cho trẻ | Bảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc. | 36 | Chiếc |
| 6 | Bảng tương tác | Bảng tương tác công nghệ hồng ngoại. Kích thước bảng: 2179mm x 1282mm x 35mm Kích thước tương tác: 1960mm x 1225mm (89 inches đường chéo) Tỷ lệ khung hình: 16:10 Trọng lượng : 24 kg Khả năng điều khiển đa điểm. Tương tác bằng tay hoặc bằng bút Cho phép 2 người tương tác cùng lúc. Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác Hệ phím chức năng cứng có sẵn 2 bên bảng cho phép dễ dàng sử dụng, tương tác cho dù đứng bất kỳ bên nào của bảng. Bảng có thể tăng giảm độ cao theo nhiều nấc. Kết nối với máy tính thông qua cổng USB dây dài tối đa 6m. Kết nối máy tính, máy chiếu, camera chiếu vật thể, thiết bị trả lời trắc nghiệm | 1 | Chiếc |
| 7 | Chân bảng tương tác di động và phụ kiện kết nối | Đồng bộ với bảng tương tác | 1 | Bộ |
| 8 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 30 | m2 |
| 9 | Tai nghe chuyên dụng | Tai nghe chuyên dụng | 18 | Chiếc |
| 10 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox 304 hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 1 | Chiếc |
| CT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750. VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi xoay | KT:550 x 530x 990 mm Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 4 | Chiếc |
| 4 | Bảng công tác | KT: 1225x1800mm. Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. | 1 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 20 | m2 |
| CU | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ kính inox 1200*400*h1900 vật liệu inox 304 | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ thuốc | W800 x D400 x H1600 mm khung inox chia làm 2 khoang khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường loại nhỏ | Inox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 900 x 540 | 1 | Chiếc |
| 4 | Giường loại to | Inox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 | 1 | Chiếc |
| 5 | Đệm, ga trải giường | Đệm, ga trải giường | 2 | Bộ |
| 6 | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) | Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu | 2 | Chiếc |
| 7 | Gối | Gối | 4 | Chiếc |
| 8 | Bảng đo thị lực | Bảng đo thị lực | 1 | Chiếc |
| 9 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn làm việc cho cán bộ y tế | KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay: Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Chiếc |
| 11 | Bảng biểu phòng y tế | Trọn bộ đáp ứng tiêu chuẩn | 4 | Chiếc |
| 12 | Ghế gấp | Ghế gấp | 1 | Chiếc |
| 13 | Cân sức khỏe | Cân sức khỏe | 1 | Chiếc |
| 14 | Cáng | Cáng | 1 | Chiếc |
| 15 | Máy đo thân nhiệt | Máy đo thân nhiệt | 2 | Chiếc |
| 16 | Xe đẩy y tế | Xe đẩy y tế | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ nẹp trẻ em | Bộ nẹp trẻ em | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ nẹp người lớn | Bộ nẹp người lớn | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ đo huyết áp | Bộ đo huyết áp | 1 | Bộ |
| 20 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 20 | m2 |
| 21 | Cân đo sức khỏe | Cân đo sức khỏe | 1 | Chiếc |
| 22 | Cáng y tế | Cáng y tế | 1 | Chiếc |
| 23 | Ống Nghe bệnh | Ống Nghe bệnh | 1 | cái |
| 24 | Nhiệt kế y học 42 độ | Nhiệt kế y học 42 độ | 1 | cái |
| 25 | Đè lưỡi Inox | Inox 304 | 1 | cái |
| 26 | Bóng bóp Ambu | Bóng bóp Ambu | 1 | cái |
| 27 | Thước dây 1,5m | Thước dây 1,5m | 1 | cái |
| 28 | Hộp hủy tiêm an toàn (giấy carton) | Hộp hủy tiêm an toàn (giấy carton) | 1 | Cái |
| 29 | Găng tay y tế | Găng tay bằng cao su | 1 | đôi |
| 30 | Xylanh nhựa (100 cái 1ml, 100 cái 5ml, 100 cái 10ml) | Bao gồm 100 cái 1ml, 100 cái 5ml, 100 cái 10ml | 1 | bộ |
| 31 | Bông, gạc y tế | Bông, gạc y tế | 1 | gói |
| 32 | Cồn iode 0,5% - 100 ml | Sát khuẩn vết thương da, niêm mạc | 1 | lọ |
| 33 | Cồn sát trùng 70 độ - 60 ml | Sát khuẩn vết thương da, niêm mạc | 1 | lọ |
| 34 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 1 | cái |
| 35 | Băng vết thương y tế | Băng vết thương y tế | 1 | gói |
| 36 | Băng dính y tế | Băng dính y tế | 1 | cuộn |
| 37 | Khay đựng dụng cụ nông Inox | Khay đựng dụng cụ bằng Inox 304 | 1 | cái |
| 38 | Xà phòng rửa tay | Loại sát khuẩn hiệu quả | 1 | bánh |
| 39 | Cốc nước inox | Cốc làm bằng inox 304 | 1 | cái |
| 40 | Bô tròn | Bô nhựa | 1 | cái |
| 41 | Hộp chống sốc | Hộp Inox đáp ứng quy định của bộ y tế | 1 | hộp |
| 42 | Túi chườm nóng, lạnh | Bao gồm túi chườm nóng và túi chườm lạnh giúp giảm đau, giảm sưng. | 1 | Túi |
| 43 | Giá treo truyền dịch | Giá treo truyền dịch | 1 | cái |
| 44 | Đèn pin | Đèn pin | 1 | cái |
| 45 | Thùng rác y tế | Thùng rác y tế | 1 | cái |
| CV | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KThước bàn: 1800x900x750(mm) Tủ phụ: 1400x420x760; Hộc: 420x500x620 Mặt bàn lượn cong dày 90mm, yếm bàn có trang trí theo lựa chọn, chân bàn vuông 10x10(mm) có các đường soi nổi. Có 1 hộc di động 3 ngăn kéo và 01 tủ phụ. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF chất lượng cao sơn phủ PU màu cánh dán.Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm mài vát kiểu mỏ vịt. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Ghế xoay | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm. KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | KT: 2200x530x2000. Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn tiếp khách | Bộ ghế bao gồm: 01 ghế băng dài + 02 ghế đơn + 2 đôn + 1 bàn. Ghế đơn: 780 x 750 x 820 mm Ghế băng: 1800 x 750 x 820 mm Bàn gỗ mặt kinh: 600 x 1200 mm Ghế đôn: 350 x 350 mm Vật liệu: Toàn bộ bọc da công nghiệp cao cấp kiểu dáng hiện đại, tay gỗ sơn màu. Khung chân đế gỗ sơn tạo nên sự khác biệt của sản phẩm. Bàn gỗ, mặt kính. | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng ghi lịch công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 25 | m2 |
| 8 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 1 | Bộ |
| 9 | Thùng rác Inox | Thùng rác Inox 304 | 1 | cái |
| CW | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 1800X900X760(mm); Tủ phụ: 1400x420x720; QC: Bằng gỗ công nghiệp. Mặt bàn dày 80mm lượn cong. Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên. Kèm 01 tủ phụ. | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Ghế xoay | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. KT: 2200x530x2000 | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn tiếp khách | Bộ ghế bao gồm: 01 ghế băng dài + 02 ghế đơn + 2 đôn + 1 bàn. Ghế đơn: 780 x 750 x 820 mm Ghế băng: 1800 x 750 x 820 mm Bàn gỗ mặt kinh: 600 x 1200 mm Ghế đôn: 350 x 350 mm Vật liệu: Toàn bộ bọc da công nghiệp cao cấp kiểu dáng hiện đại, tay gỗ sơn màu. Khung chân đế gỗ sơn tạo nên sự khác biệt của sản phẩm. Bàn gỗ, mặt kính. | 2 | Chiếc |
| 6 | Bảng ghi lịch công tác | Vật liệu: Mặt nhập màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 50 | m2 |
| 7 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 2 | Bộ |
| 8 | Thùng rác Inox | Thùng rác Inox 304 | 2 | Cái |
| CX | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế gỗ có bọc nỉ | Ghế gỗ có bọc nỉ | 50 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 5 | Chiếc |
| 4 | Bảng công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 3 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 25 | m2 |
| 6 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 1 | Bộ |
| 7 | Thùng rác Inox | Thùng rác Inox 304 | 1 | cái |
| CY | PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tủ đồ dùng cá nhân | KT: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 4 | Chiếc |
| 2 | Giường 2 tầng | Vật liệu: Khung giường bằng INOX 304 hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX 304 ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX 304 đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX 304 liền ống16mm. Giát giường bằng INOX 304 thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox304 hộp 25x25mm. KT: 1950 x 900 x 540 mm | 5 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Chiếc |
| 4 | Đệm, ga trải giường | Đệm, ga trải giường | 10 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc + ghế thép gấp: | KT Bàn: 1200x600x750. VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 3 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 25 | m2 |
| 7 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng rác Inox | Thùng rác Inox 304 | 1 | Cái |
| CZ | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc + ghế thép gấp: | KT Bàn: 1200x600x750; VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Chiếc |
| 2 | Giường ngủ Inox | KT: 1950 x 900 x 540 mm. Vật liệu: Khung giường bằng INOX 304 hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX 304 ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX 304 đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX 304 liền ống16mm. Giát giường bằng INOX 304 thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đồ dùng cá nhân | KT: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 1 | Chiếc |
| DA | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn). Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16 bánh xe di chuển phi 30mm. | 19 | Chiếc |
| 2 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng). Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm | 19 | Chiếc |
| 3 | Bảng quay 2 mặt | Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. KT: 1000 x 700 x 1350 mm | 19 | Chiếc |
| 4 | Giá để giày dép | Vật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox 304 hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. KT: 1000 x 300 x 1100 mm | 38 | Chiếc |
| 5 | Tủ đồ dùng cá nhân | Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. Kích thước: 2400x400x950 | 19 | Bộ |
| 6 | Bàn giáo viên | Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn. Kích thước: 900 x 480 x 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 | 20 | Chiếc |
| 7 | Ghế giáo viên | Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg | 38 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. KT: 2000 x 400 x 1200 mm | 19 | Chiếc |
| 9 | Đàn Organ | Số phím: 61 Âm sắc: 755 Phần đệm (Style): 200 Đề mô: 30 Phần thu: 6track (10 bài hát) Bộ nhớ USB Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. | 19 | Chiếc |
| 10 | Ti vi 43 inch + giá treo | Tivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế) Trọng lượng: 7,8kg. Bảo hành: 24 tháng | 19 | Chiếc |
| 11 | Tủ đồ dùng cho cô | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 19 | Chiếc |
| 12 | Giường cho trẻ | Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm | 684 | Chiếc |
| 13 | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) | Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu Kích thước : 1700x1900mm | 228 | Chiếc |
| 14 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn | 1.045 | m2 |
| 15 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 513 | m2 |
| 16 | Bạt che mưa nắng ban công | VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. KT: 3500x3600 mm | 570 | m2 |
| 17 | Bàn + ghế vi tính giáo viên | VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. KT Bàn: 1200x600x750. Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa KT:550 x 530x 990 mm | 19 | Bộ |
| 18 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. Dung tích 60 lít | 19 | Chiếc |
| 19 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 19 | Chiếc |
| 20 | Bàn học sinh | VL: Mặt bàn bằng gỗ cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. gấp chân, gập chân. Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. KT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg | 171 | Chiếc |
| 21 | Ghế học sinh | Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5 | 684 | Chiếc |
| 22 | Thùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinh | Thùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinh | 19 | Chiếc |
| 23 | Bàn Osin gỗ | Mặt 50*80c* cao 32 cm. Bàn được làm bằng chất liệu gỗ cao su dày 1,8cm . | 76 | Chiếc |
| 24 | Giá Inox để đồ vệ sinh | Inox 304 | 19 | Chiếc |
| 25 | Giá dép trong nhà vệ sinh Inox | Inox 304 | 19 | Chiếc |
| DB | GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. KT: (D2200 x S300 x C1100) mm | 19 | Bộ |
| 2 | Góc nội trợ - tủ bếp | KT: 2000x310x800 mm. Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. | 19 | Chiếc |
| 3 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm. QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | 19 | Bộ |
| 4 | Giá góc bác sỹ | KT: 800x300x1100. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | 19 | Chiếc |
| 5 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200. VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 19 | Chiếc |
| 6 | Giá âm nhạc | QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá. KT: 1000x300x1000 | 19 | Chiếc |
| 7 | Giá góc tạo hình | VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. KT: 1200x300x800 mm | 19 | Chiếc |
| 8 | Góc biểu diễn rối tay | KT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 19 | Bộ |
| 9 | Giá góc toán | (Gồm 5 khối). Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm. Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối. Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm. Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông, vớ | 19 | Bộ |
| 10 | Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà | (gồm 3 khối). KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 19 | Bộ |
| 11 | Giá thiên nhiên | KT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox 304. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa. | 19 | Chiếc |
| 12 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông | 114 | Chiếc |
| DC | ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 19 | Bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ bếp | Vật liệu : Toàn bộ làm bằng inox 304. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. | 19 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi bác sỹ | Chất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai. | 19 | Bộ |
| 4 | Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mới | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. | 19 | Bộ |
| 5 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Bằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | 19 | Bộ |
| 6 | Gạch xây dựng to | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | 19 | Thùng |
| 7 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt | 19 | Bộ |
| 8 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng | 19 | Bộ |
| 9 | Bộ xâu hạt | KT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | 19 | Bộ |
| 10 | Bộ bowling con vật | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. | 19 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây). Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm. | 95 | Bộ |
| 12 | Bộ hình khối | Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh | 95 | Bộ |
| 13 | Bộ xếp hình các PTGT | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ. | 19 | Bộ |
| 14 | Đồng hồ học số học hình | KT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm. | 19 | Bộ |
| 15 | Cân thăng bằng | Cân chia vạch (cân học toán bằng nhựa). Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. | 19 | Bộ |
| 16 | Hề tháp | Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 19 | Bộ |
| 17 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to | 19 | cái |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ | 684 | cái |
| 19 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to | 19 | cái |
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ | 380 | cái |
| 21 | Cột ném bóng. | Cột ném bóng. | 19 | cái |
| 22 | Cổng chui. | Cổng chui. | 57 | cái |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1 | 19 | cái |
| 24 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2 | 19 | cái |
| 25 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3 | 19 | cái |
| 26 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4 | 19 | cái |
| 27 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông | 19 | cái |
| 28 | Bể chơi với cát và nước | Bể chơi với cát và nước | 19 | cái |
| 29 | Bộ làm quen với toán | Bộ làm quen với toán | 684 | cái |
| 30 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng | 684 | cái |
| 31 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước | 19 | cái |
| 32 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng | 19 | cái |
| 33 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 19 | cái |
| 34 | Bộ động vật côn trùng | Bộ động vật côn trùng | 19 | cái |
| 35 | Bộ đồ chơi | Bộ đồ chơi | 19 | cái |
| 36 | Bộ trang phục công an | Bộ trang phục công an | 19 | cái |
| 37 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ trang phục bộ đội | 19 | cái |
| 38 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhân | 19 | cái |
| 39 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ăn | 19 | cái |
| 40 | Bộ trang phục bác sĩ | Bộ trang phục bác sĩ | 19 | Bộ |
| 41 | Bộ xếp hình nam châm | Bộ xếp hình nam châm | 19 | Bộ |
| 42 | Bộ xếp hình con thú và em bé | Bộ xếp hình con thú và em bé | 19 | Bộ |
| 43 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng | 190 | Bộ |
| 44 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoa | 38 | Bộ |
| 45 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớn | 19 | Bộ |
| 46 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm | 19 | Bộ |
| 47 | Bộ chun học toán | Bộ chun học toán | 19 | Bộ |
| 48 | Dây thừng | Dây thừng | 19 | Chiếc |
| 49 | Dụng cụ chăm sóc cây | Dụng cụ chăm sóc cây | 38 | Bộ |
| 50 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt | 19 | Bộ |
| 51 | Bộ lắp ghép | Bộ lắp ghép | 19 | Bộ |
| 52 | Giường búp bê | Giường búp bê | 19 | Chiếc |
| 53 | Búp bê trai | Búp bê trai | 38 | Con |
| 54 | Búp bê gái | Búp bê gái | 38 | Con |
| 55 | Xắc xô to của cô | Xắc xô to của cô | 19 | Chiếc |
| 56 | Trống con bằng da | Trống con bằng da | 38 | cái |
| 57 | Trống cơm | Trống cơm | 38 | cái |
| 58 | Bóng to | Bóng to | 95 | Quả |
| 59 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏ | 95 | Quả |
| 60 | Khay trắng cỡ to | Khay trắng cỡ to | 57 | Quả |
| 61 | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | 190 | Chiếc |
| 62 | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | 95 | Chiếc |
| 63 | Lọ thủy tinh có ống bóp | Lọ thủy tinh có ống bóp | 95 | Chiếc |
| 64 | Ống nghiệm bằng thủy tinh | Ống nghiệm bằng thủy tinh | 190 | Chiếc |
| 65 | Giá Innox để ống nghiệm thủy tinh | Giá Inox 304 đi kèm ống nghiệm | 190 | Chiếc |
| 66 | Kính lúp | Kính lúp | 19 | Chiếc |
| 67 | Bóp cao su | Bóp cao su | 38 | Chiếc |
| 68 | Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ | Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ | 38 | Chiếc |
| 69 | Búa đinh sắt cỡ nhỏ | Búa đinh sắt cỡ nhỏ | 38 | Chiếc |
| 70 | Đinh sắt | Đinh sắt | 4 | kg |
| 71 | Thang máy tự lắp ráp | Thang máy tự lắp ráp | 38 | Chiếc |
| 72 | Quạt điện tự lắp ráp | Quạt điện tự lắp ráp | 19 | Bộ |
| 73 | Ô tô tự lắp ráp | Ô tô tự lắp ráp | 19 | Bộ |
| 74 | Bộ ghép hình Lego | Bộ ghép hình Lego | 19 | Bộ |
| 75 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Bàn chải đánh răng trẻ em | 95 | Chiếc |
| 76 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răng | 38 | Chiếc |
| DD | THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| DE | THIẾT BỊ LỚP 2-3 TUỔI | |||
| 1 | Bài học xúc hạt với thìa to | Bài học xúc hạt với thìa to | 5 | Bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | 5 | Bộ |
| 3 | Bài học bốc chuyển hạt | Bài học bốc chuyển hạt | 5 | Bộ |
| 4 | Bài học thả tăm vào lọ | Bài học thả tăm vào lọ | 5 | Bộ |
| 5 | Bài học thả hạt vào lọ | Bài học thả hạt vào lọ | 5 | Bộ |
| 6 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 5 | Bộ |
| 7 | Bài học mở và đóng hộp | Bài học mở và đóng hộp | 5 | Bộ |
| 8 | Bài học quét và hót hạt đậu | Bài học quét và hót hạt đậu | 5 | Bộ |
| 9 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | 5 | Bộ |
| 10 | Bài học rửa tay | Bài học rửa tay | 5 | Bộ |
| 11 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 6 | Bộ |
| 12 | Hộp thả hình | Hộp thả hình | 6 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông | 6 | Bộ |
| 14 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp tròn | 6 | Bộ |
| 15 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòng | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ búa cọc | Bộ búa cọc | 6 | Bộ |
| 18 | Các con kéo dây có khớp nối | Các con kéo dây có khớp nối | 6 | Bộ |
| DF | THIẾT BỊ LỚP 3-4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học xúc hạt với thìa to | Bài học xúc hạt với thìa to | 6 | Bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | 6 | Bộ |
| 3 | Bài học bốc chuyển hạt | Bài học bốc chuyển hạt | 6 | Bộ |
| 4 | Bài học thả tăm vào lọ | Bài học thả tăm vào lọ | 6 | Bộ |
| 5 | Bài học thả hạt vào lọ | Bài học thả hạt vào lọ | 6 | Bộ |
| 6 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 6 | Bộ |
| 7 | Bài học mở và đóng hộp | Bài học mở và đóng hộp | 6 | Bộ |
| 8 | Bài học quét và hót hạt đậu | Bài học quét và hót hạt đậu | 6 | Bộ |
| 9 | Bài học vắt nước với bọt biển | Bài học vắt nước với bọt biển | 6 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | 6 | Bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 6 | Bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | 6 | Bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu | Bài học pha 3 màu | 6 | Bộ |
| 14 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | 6 | Bộ |
| 15 | Bài học rửa tay | Bài học rửa tay | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo) | Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo) | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường cong | Bộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường cong | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản | Bộ ghép nguyên hình đơn giản | 6 | Bộ |
| 19 | Bộ ghép nguyên hình phức tạp | Bộ ghép nguyên hình phức tạp | 6 | Bộ |
| 20 | Chốt cắm đơn giản | Chốt cắm đơn giản | 6 | Bộ |
| 21 | Chốt cắm phức tạp | Chốt cắm phức tạp | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn | Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn | 6 | Bộ |
| 23 | Tháp hồng | Tháp hồng | 6 | Bộ |
| 24 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 6 | Bộ |
| 25 | Đế đặt Tháp hồng | Đế đặt Tháp hồng | 6 | Bộ |
| 26 | Cây gậy đỏ | Cây gậy đỏ | 6 | Bộ |
| 27 | Cầu thang nâu | Cầu thang nâu | 6 | Bộ |
| 28 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | 6 | Bộ |
| 29 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu | 6 | Bộ |
| 30 | Hộp thẻ mầu số 1 | Hộp thẻ mầu số 1 | 6 | Bộ |
| 31 | Hộp thẻ mầu số 2 | Hộp thẻ mầu số 2 | 6 | Bộ |
| 32 | Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn) | 6 | Bộ |
| 33 | Thẻ hình học, màu đỏ | Thẻ hình học, màu đỏ | 6 | Bộ |
| 34 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 35 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 6 | Bộ |
| 36 | Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn) | 6 | Bộ |
| 37 | Thẻ hình học, màu xanh | Thẻ hình học, màu xanh | 6 | Bộ |
| 38 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 39 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 6 | Bộ |
| 40 | Thẻ khối Hình học | Thẻ khối Hình học | 6 | Bộ |
| 41 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Thẻ nối ghép khối Hình học | 6 | Bộ |
| 42 | Thẻ ảnh khối Hình học | Thẻ ảnh khối Hình học | 6 | Bộ |
| 43 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 6 | Bộ |
| 44 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 45 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 6 | Bộ |
| 46 | Cây gậy số | Cây gậy số | 6 | Bộ |
| 47 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | 6 | Bộ |
| 48 | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh | 6 | Bộ |
| 49 | Cây gậy số loại nhỏ | Cây gậy số loại nhỏ | 6 | Bộ |
| 50 | Khung kim loại (tô theo các hình) | Khung kim loại (tô theo các hình) | 6 | Bộ |
| 51 | 11 Lọ đựng bút chì màu | 11 Lọ đựng bút chì màu | 6 | Bộ |
| 52 | 6 Khay đựng bút chì | 6 Khay đựng bút chì | 6 | Bộ |
| 53 | Tủ lắp ghép hình lá, 24 khung | Tủ lắp ghép hình lá, 24 khung | 6 | Bộ |
| 54 | Xếp hình quả cam có hướng dẫn | Xếp hình quả cam có hướng dẫn | 6 | Bộ |
| 55 | Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn) | 6 | Bộ |
| 56 | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | 6 | Bộ |
| 57 | Các bộ phận cơ thể, đơn giản | Các bộ phận cơ thể, đơn giản | 6 | Bộ |
| 58 | Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp | Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp | 6 | Bộ |
| 59 | Các bộ phận cơ thể - Con gái | Các bộ phận cơ thể - Con gái | 6 | Bộ |
| DG | THIẾT BỊ LỚP 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | 6 | Bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo | Bài học gấp quần áo | 6 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | 6 | Bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 6 | Bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | 6 | Bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo | Bài học cắt giấy với kéo | 6 | Bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | 6 | Bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 6 | Bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | 6 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | 6 | Bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu | Bài học pha 6 màu | 6 | Bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng | Bài học lau bụi trên đồ dùng | 6 | Bộ |
| 13 | Cúc to với kim khâu to | Cúc to với kim khâu to | 6 | Bộ |
| 14 | Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to | Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to | 6 | Bộ |
| 15 | 4 Khối hình trụ không có núm | 4 Khối hình trụ không có núm | 6 | Bộ |
| 16 | Hộp thẻ mầu số 3 | Hộp thẻ mầu số 3 | 6 | Bộ |
| 17 | Hộp thẻ mầu số 4 | Hộp thẻ mầu số 4 | 6 | Bộ |
| 18 | Tủ hình học màu đỏ | Tủ hình học màu đỏ | 6 | Bộ |
| 19 | Thẻ hình học, màu đỏ | Thẻ hình học, màu đỏ | 6 | Bộ |
| 20 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 21 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 6 | Bộ |
| 22 | Tủ hình học màu xanh | Tủ hình học màu xanh | 6 | Bộ |
| 23 | Thẻ hình học, màu xanh | Thẻ hình học, màu xanh | 6 | Bộ |
| 24 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 25 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 6 | Bộ |
| 26 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dương | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dương | 6 | Bộ |
| 27 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màu | Hộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màu | 6 | Bộ |
| 28 | Thẻ khối Hình học | Thẻ khối Hình học | 6 | Bộ |
| 29 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Thẻ nối ghép khối Hình học | 6 | Bộ |
| 30 | Thẻ ảnh khối Hình học | Thẻ ảnh khối Hình học | 6 | Bộ |
| 31 | Hộp khối Tam thức | Hộp khối Tam thức | 6 | Bộ |
| 32 | 5 Hộp cấu tạo Tam giác | Hộp cấu tạo Tam giác | 6 | Bộ |
| 33 | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | 6 | Bộ |
| 34 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 6 | Bộ |
| 35 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 6 | Bộ |
| 36 | Khay và Lọ Khứu giác | Khay và Lọ Khứu giác | 6 | Bộ |
| 37 | Khay và 8 Lọ Vị giác | Khay và 8 Lọ Vị giác | 6 | Bộ |
| 38 | Hộp và các Tấm Vải, trắng | Hộp và các Tấm Vải, trắng | 6 | Bộ |
| 39 | Hộp và các Tấm Vải, có màu | Hộp và các Tấm Vải, có màu | 6 | Bộ |
| 40 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | Hộp các Tấm cảm nhiệt | 6 | Bộ |
| 41 | Hộp các Tấm Trọng lượng | Hộp các Tấm Trọng lượng | 6 | Bộ |
| 42 | Cây gậy số | Cây gậy số | 6 | Bộ |
| 43 | Cây gậy số loại nhỏ | Cây gậy số loại nhỏ | 6 | Bộ |
| 44 | Hộp Số và Số lượng | Hộp Số và Số lượng | 6 | Bộ |
| 45 | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | 6 | Bộ |
| 46 | Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm) | Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm) | 6 | Bộ |
| 47 | Bảng số từ 1-100 | Bảng số từ 1-100 | 6 | Bộ |
| 48 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | 6 | Bộ |
| 49 | Bài tập đồng hồ | Bài tập đồng hồ | 6 | Bộ |
| 50 | Khung kim loại (tô theo các hình) | Khung kim loại (tô theo các hình) | 6 | Bộ |
| 51 | Quả địa cầu các châu lục | Quả địa cầu các châu lục | 6 | Bộ |
| 52 | Bản đồ Việt Nam loại có khay | Bản đồ Việt Nam loại có khay | 6 | Bộ |
| 53 | Xếp hình đồng hồ | Xếp hình đồng hồ | 6 | Bộ |
| 54 | Đồng hồ vải dạ | Đồng hồ vải dạ | 6 | Bộ |
| 55 | Đồng hồ thứ nhất (1 kim) | Đồng hồ thứ nhất (1 kim) | 6 | Bộ |
| DH | THIẾT BỊ LỚP 5-6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | 8 | Bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Bài học quét và hót rác trên khay | 8 | Bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | 8 | Bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Bài học đánh bóng giầy với si | 8 | Bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | 8 | Bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | 8 | Bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | 8 | Bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Bài học cắt móng tay trên giấy | 8 | Bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | 8 | Bộ |
| 10 | 15 Xô âm ghép, tiếng Việt | 15 Xô âm ghép, tiếng Việt | 8 | Bộ |
| 11 | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học | 8 | Bộ |
| 12 | Khay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | Khay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | 8 | Bộ |
| 13 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | 8 | Bộ |
| 14 | Thẻ chữ cái (29 chữ cái) | Thẻ chữ cái (29 chữ cái) | 8 | Bộ |
| 15 | Quả địa cầu các châu lục | Quả địa cầu các châu lục | 8 | Bộ |
| 16 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | 8 | Bộ |
| 17 | Tủ xếp hình các loại động vật, loại Ý | Tủ xếp hình các loại động vật, loại Ý | 8 | Bộ |
| 18 | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | 8 | Bộ |
| 19 | Hệ mặt trời có hướng dẫn, nhựa | Hệ mặt trời có hướng dẫn, nhựa | 8 | Bộ |
| 20 | Chòm sao | Chòm sao | 8 | Bộ |
| 21 | Cá heo (kèm dây) | Cá heo (kèm dây) | 8 | Bộ |
| 22 | Các Dấu chân chim | Các Dấu chân chim | 8 | Bộ |
| 23 | Các Dấu chân động vật | Các Dấu chân động vật | 8 | Bộ |
| DI | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ vận động đa năng hoa hướng dương | KT: 9000 x 7700 x 4000 mm. Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 16 cột trụ thép fi 114mm; sàn, chiếu nghỉ, mặt cầu thang đột lỗ fi 10 mm; thang leo xoắn, thang bò, thang lên thẳng; Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái vuông ốc sên, mái vuông con kiến, mái vòm hai chiếc lá, vách quả lê, vách sao biển,vách cửa sổ, cầu trượt sóng đơn, cầu trượt sóng đôi, cầu trượt xoắn, 2 bông hoa hướng dương, mái lá dừa, cầu chui, cầu đi khom có các cổng nhựa hình cung phía trên, cầu chui, vách chui, ghế ngồi. | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ liên hoàn cầu trượt xích đu | Kích thước: 5400 x 3600 x 2700 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite cao cấp siêu bền. Sàn nhà, chiếu nghỉ, bậc thang lên làm bằng thép dập gân, đột lỗ tròn dày 2mm chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển, 8 cột trụ thép hộp vuông 50x50, khung xích đu thép ống F60, tay vịn cầu thang thép tròn F26 dày 1.5mm, lan can chiếu nghỉ cầu trượt sóng thép tròn F26 dày 1.5mm, giằng chân thép hộp 25x25, hoa văn trang trí làm bằng thép ống F21, 2 ghế xích đu đơn thép. Mái nhà cổ tích, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, vách ngăn, vách chui bằng nhựa composite đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt. | 1 | Bộ |
| 3 | Bập bênh con giống | Bập bênh hình 4 con ngựa. Kích thước: Dài 3200 x Rộng 400 x Cao 800mm. Chiều cao từ mặt đất lên yên ngưa 600mm. Con ngựa ngồi làm bằng nhựa LDPE đúc liền khối Đòn bập bênh bằng sắt ống ø110mm, dày 1.8mm. Đế bằng thép sơn tĩnh điện | 2 | Chiếc |
| 4 | Xích đu đa năng | Xích đu 3 con giống có kích thước. KT 2800x1600x1800mm. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung cột bằng sắt ống Phi76, Phi32, Phi27 dày 1.4mm. Đế Phi 90 dày 1.8mm sơn tĩnh điện ngoài trời | 1 | Chiếc |
| 5 | Thú nhún | Con thú nhún. Khung lò xo chịu lực, chân đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, con giống làm bằng chất liệu nhựa LLDPE | 4 | Con |
| 6 | Bộ xà đu thể lực | Xà đu thể lực làm bằng chất liệu sắt sơn mầu phủ bóng. Kích thước: D250xR80xC180cm. Khung cột bằng sắt ống ø48, ø32, các tay nắm xà ø27, độ dày 1.5mm. Tất cả được sơn tĩnh điện | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ vận động đa năng ngôi nhà cổ tích của bé và hoa | Bộ vận động đa năng ngôi nhà cổ tích của bé và hoa | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thang leo vách núi đa năng 3 phía | Vách leo núi 3 mảnh cây lá. Đường kính 2,5m, cao 2,0m. Vách leo bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Vách leo núi 3 mảnh có khung bằng sắt sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 9 | Cầu trượt con thú các loại | Cầu trượt con thú các loại | 3 | Chiếc |
| 10 | Cầu thăng bằng dao động | Kích thước: Dài 2500 x Rộng 800 x Cao 1800mm. Các bục tròn dao động, các bục cố định hình chữ nhật bằng nhựa đúc LDPE liền khối. Khung cột bằng sắt ống ø48, ø32, ø27, độ dày 1.5mm. Tất cả được sơn tĩnh điện | 2 | Chiếc |
| 11 | Thang leo thể dục 4 phía khối hộp vuông và đu tay | kt 200*200*200cm. Bộ thang leo thể dục có khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có xà đu thể lực, thang leo. Tấm vách leo núi bằng chất liệu gỗ tự nhiên, các mấu bám bằng nhựa, được kết nối với vách bằng ốc vít chìm. | 1 | Chiếc |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo | Thảm cỏ nhân tạo | 620 | m2 |
| DJ | THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Tủ lạnh | Tính năng : 02 cửa 600 Lít, Xanh đen ,Inverter.1 vỉ làm đá tự động. Kháng khuẩn Ag+ | 1 | Cái |
| 2 | Máy sấy bát | Tủ sấy bát đĩa dùng điện: Tủ Sấy Bát hai lớp: KT: 1200*485*1785(mm). Điện áp: 220V-50Hz. Công suất: 1800W.Trọng lượng máy: 61,2Kg. Sấy bằng khí nóng và khí ozon | 1 | Cái |
| 3 | Tủ mát | Dung tích: Khoảng 300 Lít. Tủ mát 1 cửa. Nhiệt độ: 0ºC - 10ºC. Hệ thống sưởi kính hiện đại, giúp kính luôn trong suốt. Đèn trong & đèn ngoài. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ chạn Inox | Tủ chạn Inox 304 4 tầng có khay hứng nước. KT: 2400 x 550 x 1700mm. Tủ làm bằng inox NK 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 2 | Cái |
| 5 | Máy làm sữa đậu nành công nghiệp | Điện Thế : 220 V/ 1.1 KW, Hiệu suất: 60kg/1h. Đường kính đá: 100mm. Tốc Độ : 2800 r/min. Trọng Lượng:21 kg Kích Thước: 260x260x660 mm. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm. Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Cái |
| 7 | Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT: 1100x700x800mm . Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 4 | Cái |
| 8 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | Chậu rửa di động + vòi rửa. KT: 1200 x 700 x 800 mm VLCT: Inox SUS 304 nhập khẩu dầy 1,2 ly. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Bảo hành 12 tháng | 2 | Cái |
| 9 | Bàn xắt thái inox 2 tầng | KT: 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 4 | Cái |
| 10 | Bàn Inox 2 tầng, có giá 2 tầng trên bàn, có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT: 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 2 | Cái |
| 11 | Tủ cơm Điện công nghiệp (100kg) | Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw | 1 | Cái |
| 12 | Bếp từ công nghiệp đôi (lõm) | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. | 1 | Cái |
| 13 | Bếp hầm Điện công nghiệp đôi | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox 304 dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Điện áp: 380V - 50Hz/3P Kính chịu nhiệt 800 oC: 400x400mm. Thời gian đun sôi 100L nước từ 0oC 100 oC mùa hè 30p, mùa đông là 40p, Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. | 1 | Cái |
| 14 | Hệ thống chụp hút mùi | Tum hút khối không phin lọc mỡ x 04 m. 6m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm; 18 m ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 15 | Kệ inox 4 tầng | KT: D1000xR500xC1300mm. Bằng inox 304 gồm 4 tầng để thực phẩm có quây xung quanh bằng lưới thép dạng nhỏ... | 1 | Cái |
| 16 | Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT:1800x800x900 mm, VLCT: Inox SUS 202 N04; Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa. Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái |
| 17 | Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | KT: 700x1000x900 mm, VLCT: Inox SUS 202 N04; Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa. Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái |
| 18 | Xe đẩy Inox 3 tầng | KT: 1300x900x850mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại. Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 | Cái |
| 19 | Xe đẩy Inox 1 tầng | KT: D900xR600xC850mm. Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm | 1 | Cái |
| 20 | Xe đẩy chế biến | KT: 800x750x850 mm; Chất liệu: Inox NK loại A1; Xe đẩy 2 tầng, gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 1 | Cái |
| 21 | Xe đẩy xoong nấu canh | KT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60; Chất liệu: inox NK loại A1; Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 1 | Cái |
| 22 | Xe đẩy Inox đa năng 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp. | KT: 900x500/1300x720 mm; VLCT: Inox SUS 304 HL dầy 1 ly Bánh xe ỉ100 có phanh hãm 2 đầu. Thiết kế di chuyển trong lớp học | 1 | Cái |
| 23 | Nồi nấu 601 | VL: Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ | 20 | Cái |
| 24 | Xoong nấu canh | Dung tích: 65L; Chất liệu: Nhôm nhập khẩu loại A1 | 2 | Cái |
| 25 | Nồi cơm ga công nghiệp 16 lít | KT: 1180x760x1500mm; Vật liệu: Inox 201 Toàn bộ được làm bằng inox 201 độ dày từ 0.6 - 1.0 mm, riêng thùng đun nước được làm từ inox 304 độ dày 1.5 mm. Thân tủ 03 lớp, gồm 02 lớp inox và 01 lớp cách nhiệt dày 40mm ở giữa. Khung bằng hộp inox, chân bằng ống D50 có chân điều chỉnh độ cao D50 (Chân chỉnh inox). Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh, 12 khay, mỗi khay chứa tối đa 05 kg gạo. Thời gian nấu: 50-60 phút. | 2 | Cái |
| 26 | Hộp đựng trái cây Inox 304 | KT:240x310x160 mm | 1 | Cái |
| 27 | Khay Inox 304 đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớp | KT: 50x32 cao 4.8 dày 0.5mm | 20 | Chiếc |
| 28 | Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớp | KT: 650x450x450. Chất liệu: Nhựa cao cấp | 30 | Chiếc |
| 29 | Cân thực phẩm 60kg | Phạm vi cân: 2kg - 60kg; Phân độ nhỏ nhất: 200g | 20 | Chiếc |
| 30 | Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø 32 | VL: Toàn bộ được làm bằng inox 304 | 2 | Chiếc |
| 31 | Xoong chia thức ăn mặn + sữa(sinh tố) các lớp ø 26 | VL: Toàn bộ được làm bằng inox 304 | 30 | Cái |
| 32 | Bình inox loại 5l | VL: Toàn bộ được làm bằng inox 304 | 20 | Cái |
| 33 | Máy xay cầm tay | Công suất: 450W. Tính năng: Dùng xay cháo thịt cho trẻ em 1 cối dung tích 600ml. Nhỏ gọn dễ dàng vệ sinh. | 3 | Chiếc |
| 34 | Bảng biểu khu vực bếp | KT: 1200 x 800 mm; QC: Làm bằng fomex, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | 5 | Bộ |
| 35 | Xe đẩy gia vị | Kích Thước : 600*750*800; Vật liệu : Inox SUS 304; Bao gồm 6 ngăn để gia vị; Thiết kế bánh xe; Có ngăn dưới | 2 | Cái |
| 36 | Máy xay thịt loại to | Năng suất: 5kg – 7kg/ lần; Động cơ: 4.0 Kw – 100% dây đồng; Điện áp: 380V (điện công nghiệp 3 pha); Trọng lượng: 60kg Kích cỡ máy: 47cm x 42cm x 96cm Chất liệu : Inox 304. Kích thước nồi: 25cmx32cm | 1 | Cái |
| 37 | Máy thái rau củ quả | Điện áp: 220V/ 50Hz; Công suất : 750W ~ 1HP; Tốc độ quay : 300rpm; Lưỡi dao: 6 Lưỡi (thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông…); Trọng lượng : 26 Kg; Kích thước : 500 x 250 x 470mm | 1 | Cái |
| 38 | Máy sục ozon | Máy sục ozon | 1 | Cái |
| 39 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống | 1 | Cái |
| 40 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín | 1 | Cái |
| 41 | Nồi hầm cháo dung tích 100L, đường kính ϴ500 | Nồi hầm cháo dung tích 100L, đường kính ϴ500 | 1 | Cái |
| 42 | Lò nướng | Lò nướng | 1 | Cái |
| 43 | Máy đánh trứng | Kích thước: 17x13x7cm (dài x rộng x cao); Trọng lượng: 600gram; Công suất: 180W; Điện áp: 220–240 V | 1 | Cái |
| 44 | Máy trộn bột | Vật liệu: Inox. Điện áp: 220V/50Hz/1P; KT: 900x600x1000mm; Công suất motor lồng: 1.1Kw (Mô tơ); Công suất motor: 0.75 Kw Năng suất: 7kg trong vòng 7 -10 phút/ lần; Dung tích: 50 lít; Trọng lượng: 115 kg | 1 | Cái |
| 45 | Hệ thống máy lọc nước RO 250L/H van tự động | Hệ thống máy lọc nước RO 250L/H van tự động | 1 | Cái |
| 46 | Chi phí xét nghiệm nước | Theo tiêu chuẩn QCVN6-1:2010/BYT do Bộ Y Tế Việt Nam ban hành | 1 | Cái |
| 47 | Bồn inox 304 chứa nước tinh khiết 1000 lít đứng và phụ kiện lắp theo bồn | Bồn inox 304 chứa nước tinh khiết 1000 lít đứng và phụ kiện lắp theo bồn | 1 | Mẫu |
| DK | PHÒNG KHO THỰC PHẨM | |||
| 1 | Giá để thực phẩm, hàng khô | Kích thước : 1500x500x1700 mm; VL: Bằng inox 304, chia làm 5 tâng để đồ, có thanh gờ đỡ. | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đựng đồ khô | Kích thước : 1100 x 1200 x 400 mm; Vật liệu: Bằng inox304, chia làm 3 đợt, 2 cánh mở. | 2 | Cái |
| 3 | Hộp đựng hàng khô 30L | Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP; KT:D52, R35, C20 | 10 | Cái |
| 4 | Hộp đựng hàng khô 50L | Chất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP; KT:D52, R35, C20 | 5 | Cái |
| 5 | Thùng đựng gạo của cô 140 kg | Thùng đựng gạo của cô 140 kg | 1 | Cái |
| 6 | Thùng đựng gạo của cháu 200 kg | Thùng đựng gạo của cháu 200 kg | 1 | Cái |
| DL | PHÒNG GIẶT | |||
| 1 | Máy giặt lồng đứng | Khối lượng 12,5kg; Công nghệ giặt: sóng siêu âm; Tốc độ vắt tối đa 680 vòng/phút; Lượng nước tiêu thụ 205 lít; Công suất giặt tối đa: 510 W; Kích thước (DxRxC) 680x659x1100 mm | 1 | Cái |
| 2 | Khay để khăn | KT: 60 x 40 x 20cm; Chất liệu: Bằng inox 304 100%. | 19 | Cái |
| 3 | Giá để khăn | Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn ); Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm. Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16. bánh xe di chuển phi 30mm. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ sấy khăn | KT: 600*550*1930; Điện áp: 220V; Công suất tiêu thu: 1218 W. Dung tích: 600 lít. Vỏ được làm bằng INOX 304 Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. Tủ có bóng ozon khử độc. Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn. Tủ có 5 giá inox để khăn. Điều khiển: Cơ. Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC. Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. Có cảnh báo. Chế độ tiết kiệm điện.F18 | 1 | Cái |
| DM | PHÒNG THƯ VIỆN MỞ | |||
| 1 | Giá sách truyện | KT:1200*300*1000mm. Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép thanh loại AA dày 18mm, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 5 | Chiếc |
| 2 | Giá góc cong. | KT:400x400x1000 mm.Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép thanh AA dày loại 18mm, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá sách treo tường | Kệ sách gỗ t rộng: 100cm; Kệ sách gỗ tự nhiên ghép thanh: 20cm; Kệ sách treo tường cao 60cm | 5 | Chiếc |
| 4 | Bàn đọc cho trẻ | Bằng gỗ MDF sơn nhiều màu; Kích thước 120 × 70 × 50 cm | 10 | Chiếc |
| 5 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm; Vật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 1 | Chiếc |
| 6 | Thảm trải sàn | Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép) | 55 | m2 |
| DN | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ sofa tiếp khách; Bộ gồm: 1 ghế tựa dài dài 1800mm, 2 ghế tựa ngắn dài 800mm, 2 đôn và 1 bàn. Chất liệu: Mẫu ghế sofa này được làm từ chất liệu da hiện đại với những ưu điểm, lợi ích nổi bật dành cho khách hàng. Chất liệu da căng mịn, mềm mại lại dễ vệ sinh, lau chùi và không thấm nước, phù hợp với văn phòng, trường học. Không chỉ vậy, khung ghế được làm từ gỗ công nghiệp đã được xử lý, tẩm sấy rất kỹ càng vô cùng bền bỉ và chất lượng, mang đến cảm giác an toàn, yên tâm cho người sử dụng | 1 | Bộ |
| 2 | Rèm cửa sổ vải cản nắng | Rèm cửa sổ vải cản nắng | 1 | Bộ |
| 3 | Cây nước nóng, lạnh | Cây nước nóng, lạnh | 1 | Chiếc |
| 4 | Thùng rác Inox 304 | Thùng rác Inox 304 | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng ấm chén | Kích Thước: W800 x D400 x H1000 mm; Tủ thấp gỗ tự nhiên sơn PU 2 buồng; khung cánh kính, trong có đợt để đồ. Phía dưới có 2 ngăn kéo. | 1 | Chiếc |
| DO | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xe đạp chân | Xe đạp 3 bánh trẻ em có chất liệu khung sắt dày trên 3mm, nhựa cứng LDPE dày trên 10mm, bàn đạp bằng cao su đặc nguyên khối, chịu được sức nặng >50kg | 3 | Chiếc |
| 2 | Ô tô đạp chân | Kích thước: Dài 830 x Rộng 450 x Cao 520mm; Chất liệu Nhựa cao cấp Màu sắc Xanh Kiểu bánh Nhựa đúc Xe chân thiết kế như chiếc ô tô mui trần hiện đại | 3 | Chiếc |
| 3 | Xe lắc | Xe lắc với hình dễ thương, khung và thân xe chắc chắn | 3 | Chiếc |
| 4 | Xe đạp cho trẻ 5 tuổi | Xe đạp trẻ em 14 inch được thiết kế cải tiến, khung sườn sắt chịu lực, phủ sơn bạc, độ bóng cao, xe có giỏ xe cho bé.., Yên sau có thể chở thêm 1 bé, lưới bảo vệ 2 bên, bánh đỡ giúp bé chạy an toàn hơn. Tải trọng tối đa: 25 kg. | 5 | Chiếc |
| 5 | Xe đạp cho trẻ 2 tuổi | Xe đạp12 inch. Được sản xuất bằng sắt chịu lực, kết cấu chắc chắn và bền bỉ với thời gian. bánh xe đúc không sợ bị thủng, an toàn khi sử dụng. Xe còn có thêm 2 bánh phụ giúp bé ngồi vững vàng, tự tin, an toàn, có thể tháo lắp dễ dàng. Yên sau có thể chở thêm 1 bé. Giỏ xe thiết kế rất đẹp và sang trọng. Tải trọng tối đa: 20 kg. | 5 | Chiếc |
| 6 | Ô tô điện | Ô tô điện: Chế độ vận hành tự lái hoặc điều khiển bằng tay, phù hợp với trẻ | 1 | Chiếc |
| 7 | Trang phục giao thông kèm gậy, còi, bục | 1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; Điện áp đầu ra một chiều 12V; Công suất 150VA | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn báo gia thông | Gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn); 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển. | 1 | Bộ |
| DP | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho 2 cổng và nhà để xe) | Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on) Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m. Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog. Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC | 4 | Chiếc |
| 2 | Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho phòng lớp học (27), hành lang 4 tầng (21 cái), các phòng chuyên môn còn lại (11 cái)) | Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ. Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on). Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m. Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog. Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC | 59 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 64 kênh | Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 64 kênh. H264/H265/H265+. Hổ trợ RAID0,1,5,10; HỔ trợ xuất tín hiệu VGA/HDMI 4K 3840x2160 Hổ trợ 16/32/64 kênh, 320Mbps Bit Rate input Max. Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi & camera bằng Remote, chuột, bàn phím | 1 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng | Tốc độ vòng quay: 7200rpm; Bộ nhớ đệm 64Mb; Chuẩn kết nối Sata. Dung lượng 3.0Tb | 4 | Chiếc |
| 5 | Bộ chuyển nguồn | Loại 220VAC-12VDC/2A chuyên dụng cho hệ thống camera. Bộ chuyển nguồn bền bỉ chịu được shok điện. | 63 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch + giá treo | TV LED 55 inch, Full HD, Smart TV, CMR 100Hz. Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2. Độ lớn màn hình 55 inches. Độ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080 ). Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz Nâng cấp màu mở rộng 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét) Lọc nhiễu kỹ thuật số Xem phim từ USB Hệ điều hành Tizen OS Internet TV - Wifi tích hợp Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ rack | Tủ mạng 20U; Kích thước (mm) Cao:1000 x Rộng:580 x Sâu:800; Tải trọng 400Kg; Hệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước bằng lưới (hoặc mica) thoáng 65% Phụ kiện 01 quạt tản nhiệt, 01 ổ cắm nguồn, 01 tray cố định. | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mm | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mm | 3.600 | m |
| 9 | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mm | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mm | 450 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu sino đồng dầu | Dây cáp tín hiệu sino đồng dầu | 3.600 | m |
| 11 | Ruột gà phi 32 | Ruột gà phi 32 | 1.400 | m |
| 12 | Ruột gà phi 20 | Ruột gà phi 20 | 1.800 | m |
| 13 | Ghen hộp sino 40x60 | Ghen hộp sino 40x60 | 600 | m |
| 14 | Nhân công lắp đặt | Nhân công lắp đặt | 63 | HT |
| DQ | HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Loa thùng | Loa: Loa sân khấu ngoài trời; Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" Trở kháng: 4Ω Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz Kích thước: (1092x464x426)mm Trọng lượng: 42,6Kg | 2 | Đôi |
| 2 | Âm ly | Công suất ra 8Ω: 1050Wx2; Công suất ra 4Ω: 1500Wx2; Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB; Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | 1 | Chiếc |
| 3 | Mixer | Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro không dây | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng; Micro tụ điện cổ ngỗng | 4 | Bộ |
| 5 | Giá để loa | Đồng bộ với hệ thống loa | 2 | Đôi |
| 6 | Bộ dây zắc chuyên dụng | Đồng bộ với hệ thống loa | 1 | Bộ |
| DR | PHẦN MÁY CHIẾU + ĐIỀU HÒA | |||
| DS | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.300 Ansi lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768)pixel ; hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ ở chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,75-6,0m; Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,2x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: HDMI, LAN (RJ45), VGA; Audio; USB; RCA; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 1 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu điện 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| DT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … | 1 | Bộ |
| DU | VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 5 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| DV | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Cấu hình 3 Điều hòa 9000 BTU 1 chiều inverter (1A) | Công suất lạnh: 9.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 850 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 50 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000-12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x1.5 hoặc 2x2.5; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 20x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| DW | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A);Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| DX | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây; | 2 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| DY | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cấu hình 36 Điều hòa tủ đứng 36000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 36.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-400 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 3950 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤60 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy chiếu đa năng dùng cho hội trường diện tích tối đa 150m2 | Cường độ sáng: ≥ 6.000 Ansi lumens; Độ phân giải thực: WXGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200); Độ tương phản: ≥10.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 4.000 giờ ở chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 2-8m;Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,6x; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: VGA, AUDIO, HDMI, LAN (RJ45), USB-B; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 1 | Bộ |
| 4 | Màn chiếu điện 120x90 inches | Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 3m05x 2m29; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| DZ | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 38 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 38 | Bộ |
| EA | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| EB | ĐỒ DÙNG HOẠT ĐỘNG STEAM | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| EC | ĐỒ DÙNG PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| ED | PHÒNG THƯ VIỆN MỞ | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 | 1 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 1 | Bộ |
| 5 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| EE | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B) | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| EF | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| EG | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01: Q=4,2m3/h, H = 24m | Công suất: 1,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D34, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h. Cột áp: H= 32,5 - 25,2m | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02: Q= 10,6m3/h, H = 40m | Công suất: 5,5HP; Điện áp: 380V. Đường kính ống hút D49, ống xả D42. Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h. Cột áp: H= 79,1 - 54,5m | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt 03: Q= 7,6m3/h, H = 50m | Công suất: 5,5HP; Điện áp: 380V. Đường kính ống hút D49, ống xả D42. Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h. Cột áp: H= 79,1 - 54,5m | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống thang thực phẩm (điện 3 pha) | Thang tời thực phẩm bao gồm công lắp đặt và kiểm định chất lượng: Tải trọng nâng: 200kg. Số điểm dừng: 03 tầng. Tốc độ: 12m/phút. Kích thước ca bin 1000x850x1200mm tấm inox 304 xọc nhuyễn, ray inox 304. Cửa tầng R600x cao 1000mm. Động cơ HGT trục vít (kiểu worm) 03 phase. Điều khiển động cơ bằng biến tần 2,2kw. Nguồn điện điều khiển thang dùng điện 24VDC 12VDC. Máy kéo: Công suất 3,7Kw 3 pha 380V. Động cơ + đầu số + phanh từ + Tang cáp. Nguồn động lực AC- 3 phase 380/220v, 50Hz. An toàn cửa: Cửa mở thang không chạy. | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 3000L | Sản phẩm sử dụng Ruột BBO bằng Inox 316, vỏ BBO làm bẳng Inox 304 BA. Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. Ruột BBO bằng Inox 316 tuyệt đối an toàn với người sử dụng. Công nghệ ống hấp thụ nhiệt đến từ đức, tốc độ lam nóng cực nhanh. Có heat pump hỗ trợ nhiệt khi thời tiết xấu. Lớp bảo ôn Polyrethane giữ nhiệt lên đến 72h. | 3 | Bộ |
| 6 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 2000L | Sản phẩm sử dụng Ruột BBO bằng Inox 316, vỏ BBO làm bẳng Inox 304 BA. Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. Ruột BBO bằng Inox 316 tuyệt đối an toàn với người sử dụng. Công nghệ ống hấp thụ nhiệt đến từ đức, tốc độ lam nóng cực nhanh. Có heat pump hỗ trợ nhiệt khi thời tiết xấu. Lớp bảo ôn Polyrethane giữ nhiệt lên đến 72h. | 3 | Bộ |
| 7 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống 300L (nước nóng năng lượng mặt trời Titan 316 chịu áp lực 300L ống chân không) | Ống chân không phủ 5 lớp theo công nghệ châu Âu. Ruột bình bảo ôn sử dụng 316 siêu bền. Vỏ bình bảo ôn làm từ inox 316 cao cấp.Lớp xốp bảo ôn polyurethane 3 lớp với độ dày 60mm.Bộ truyền nhiệt bằng ống đồng hấp thụ nhiệt nhanh. Chân đế inox cấu tạo hộp vững chắc từ inox 201. | 1 | Bộ |
| EH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EI | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 2 | tụ |
| EJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | Chương V | 25 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Chương V | 14 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V | 144 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 16 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 10 | viên |
| 7 | Biển báo an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 22 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 12,34 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,144 | 1000v |
| 15 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V | 10 | viên |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp II | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,14 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 22 | Hoàn trả mặt đường: Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm | Chương V | 12,8 | m2 |
| EK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 24 | m |
| 2 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp TPlug-Cu-24kV-3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V | 48 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | Chương V | 22 | bộ |
| 14 | Trụ thép đỡ máy biến áp 400kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộ | Chương V | 1 | trụ |
| 15 | Biển tên MBA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Biển sơ đồ điện | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hộp chụp cực MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máng cáp cao thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Máng cáp hạ thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Máng thu dầu tồn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bulong M27, L1000 (08 cái) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 2 | bình |
| 30 | Tủ chứa bình chữa cháy | Chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Thảm cách điện 24kV | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | ủng cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Chương V | 8 | cọc |
| 35 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x24m | Chương V | 30,24 | kg |
| 36 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V | 19 | m |
| 37 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V | 10 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 26 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 21 | m |
| 41 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II | Chương V | 3,68 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,055 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng trụ , chiều rộng | Chương V | 1,88 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,87 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ | Chương V | 2,85 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V | 1 | tấn |
| 54 | Lắp đặt điện trở phụ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V | 2 | 1 cái |
| 56 | Lắp đặt máng cáp cao thế, hạ thế, chụp MBA | Chương V | 0,1 | tấn |
| 57 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V | 12 | 1 m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V | 48 | 1 m |
| 60 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 63 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V | 7,68 | m3 |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 65 | Rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Chương V | 2,4 | 10 m |
| 66 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa M35) | Chương V | 1,9 | 10 m |
| 67 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa M120) | Chương V | 1 | 10 m |
| 68 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 69 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi công | Chương V | 2 | ca |
| EL | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29607578E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5846988E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.483.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥181.450.611.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng chống mối | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0.8T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR) | 2 |
| 18 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi