Gói thầu: Nạo vét các tuyến thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Nạo vét các tuyến thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041346 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 17:27:00 đến ngày 2021-10-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.098.430.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.529.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng về dịch vụ xử lý nước thải (trong hợp đồng phải có thực hiện các công việc: nạo, vét bùn, đất hệ thống thoát nước). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình nạo vét, xử lý nước thải.(Chứng minh bằng hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình nạo vét, xử lý nước thải.(Chứng minh bằng hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng nhận chuyên môn, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và 40 công nhân phổ thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe hút và vận chuyển chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe xitéc chở nước (bơm nước áp lực cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét các tuyến thoát nước Công tác Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc công việc Quản lý vận hành, nạo vét, cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước và thu gom nước thải sinh hoạt trong danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích: Thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Về Hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được chứng thực; Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được chứng thực hoặc chứng thực. + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. + Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn.
Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: (0256) 3812879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Quy Nhơn Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: (0256) 3822176 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Nguyễn Hồng Đạo: Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 136 | |
| 2 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Nguyễn Hồng Đạo: Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B >= 300mm ÷ 1000mm; H >= 400mm ÷ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 23,6 | |
| 3 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Nguyễn Hồng Đạo: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 23,6 | |
| 4 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Võ Lai: Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 408 | |
| 5 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Chàng Lía (đoạn từ Tống Phước Phổ đến mai Hắc Đế): Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 141,5 | |
| 6 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa: Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B >=300mm÷1000mm; H >=400mm ÷1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 81 | |
| 7 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa: Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,96 | |
| 8 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa:Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,2608 | |
| 9 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa:Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B >=300mm÷1000mm; H >=400mm ÷1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 83,94 | |
| 10 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa:Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 10,0323 | |
| 11 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa:Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,92 | |
| 12 | Nạo vét các tuyến thoát nước thuộc khu phố 2 (sau nhà thờ Qui Đức) phường Đống Đa:Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 180,1131 | |
| 13 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường 1/5 đến ngã 5 Đống Đa, bên trái tuyến và đoạn từ nhà thờ Qui Đức đến Cầu Đôi bên phải tuyến):Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 703,5 | |
| 14 | Nạo vét các tuyến thoát nước đường Hùng Vương (đoạn từ ngã ba Ông Thọ đến cầu Chợ Dinh, bên phải tuyến), phường Nhơn Bình:Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 700,5 | |
| 15 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Trương Vĩnh Ký và đường Lê Văn Thiêm:Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 296,5 | |
| 16 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Lê Văn Thủ và đường Nguyễn Diêu: Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 665,5 | |
| 17 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,22 | |
| 18 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 3,22 | |
| 19 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3/1km | 6,44 | |
| 20 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 64,4 | |
| 21 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 64,4 | |
| 22 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 16 | |
| 23 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 16 | |
| 24 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3/1km | 32 | |
| 25 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 2,6 | |
| 26 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 2,6 | |
| 27 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3/1km | 5,2 | |
| 28 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 29 | |
| 29 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 700mm÷1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,0096 | |
| 30 | Nạo vét tuyến mương hở SOS phường Nhơn Bình: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 31,0096 | |
| 31 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,36 | |
| 32 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,36 | |
| 33 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,36 | |
| 34 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 61,593 | |
| 35 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 61,593 | |
| 36 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Nhân công thu dọn bậc 4,0/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 4 | |
| 37 | Nạo vét hồ điều hoà đường 1 tháng 5, phường Đống Đa: Xe ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ca | 2 | |
| 38 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 139,68 | |
| 39 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 1,3968 | |
| 40 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3/1km | 1,3968 | |
| 41 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Phát quang mương hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 12,46 | |
| 42 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 12,46 | |
| 43 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 131,1 | |
| 44 | Nạo vét tuyến mương hở đường Võ Thị Sáu: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 131,1 | |
| 45 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ hẻm 37 Đống Đa đến đường Ỷ Lan), phường Thị Nại: Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,688 | |
| 46 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ hẻm 37 Đống Đa đến đường Ỷ Lan), phường Thị Nại: Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 18,1806 | |
| 47 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ hẻm 37 Đống Đa đến đường Ỷ Lan), phường Thị Nại: Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 714,5 | |
| 48 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ hẻm 37 Đống Đa đến đường Ỷ Lan), phường Thị Nại: Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m dài | 6 | |
| 49 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ hẻm 37 Đống Đa đến đường Ỷ Lan), phường Thị Nại: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,8686 | |
| 50 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Lê Đại Hành đến đường Hoa Lư, phường Đống Đa: Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 19,24 | |
| 51 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Lê Đại Hành đến đường Hoa Lư, phường Đống Đa: Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 102,8664 | |
| 52 | Nạo vét tuyến thoát nước đường Lê Đại Hành đến đường Hoa Lư, phường Đống Đa: Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 122,1064 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.09843E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.529.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.098.430.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 629.529.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng về dịch vụ xử lý nước thải (trong hợp đồng phải có thực hiện các công việc: nạo, vét bùn, đất hệ thống thoát nước). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình nạo vét, xử lý nước thải.(Chứng minh bằng hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình nạo vét, xử lý nước thải.(Chứng minh bằng hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự phụ trách kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 50 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng nhận chuyên môn, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và 40 công nhân phổ thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe hút và vận chuyển chất thải | Tải trọng ≥ 4 tấn | 3 |
| 2 | Xe xitéc chở nước (bơm nước áp lực cao) | Tải trọng ≥ 4 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 4 tấn | 5 |
| 4 | Xe tải cẩu | Tải trọng ≥ 4 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi