Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2022 (vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 17:47:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,089,089,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.200.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Cả 2 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng, cầu đường có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL) Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa chợ Đồng Xoài 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2022 (vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 169,8364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,631 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2323 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 8,946 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,322 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,2478 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,575 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 17 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 6,4523 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2284 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1142 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 14,739 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 160,51 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,5274 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 52,317 | m2 |
| 30 | Bulon liên kết M18, L=500cm | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Bulon liên kết M12, L=50cm | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 32 | Bulon liên kết M12, L=160cm | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 122,8821 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,5857 | 100m2 |
| B | CHỢ VẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 556,3204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 738 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 738 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 465,045 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 2,6099 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả theo chương V | 0,4733 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 458,135 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,692 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,5314 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 1,5314 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,2033 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng | Mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| 13 | Lợp mái ốp tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả theo chương V | 540,716 | m2 |
| 14 | Ốp tôn phẵng dày 4.5zem | Mô tả theo chương V | 111,84 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 90,89 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 90,89 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 90,89 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 90,89 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 543,36 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 543,36 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 543,36 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 1.354,194 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.354,194 | m2 |
| 24 | SX cửa khung nhôm xingfha hệ 55+kính trong dày 5mm | Mô tả theo chương V | 65,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 65,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 393,015 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 290,46 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 154,385 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,2 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,622 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,622 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,626 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,626 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 287,8103 | m2 |
| 35 | SXLD chữ bảng hiệu chợ (chữ mica, CT theo HSTK), tính hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Xử lý các vị trí cửa lúc tháo dở bị hư hổng | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 37 | Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thu | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 38 | Bó, nẹp đường dây điện hiện hữu | Mô tả theo chương V | 905,1 | m2 |
| C | NHÀ LỒNG CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 467,3716 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 181,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 2,2943 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả theo chương V | 0,4259 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 38,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,2004 | tấn |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 12,4242 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,1288 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,8119 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 0,8119 | m3 |
| 11 | Lợp mái ốp tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả theo chương V | 875,3523 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 117,46 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 117,46 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 117,46 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 117,46 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 103,292 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 403,298 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 506,59 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 506,59 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 276 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 695,5776 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 845,1776 | m2 |
| 23 | SX cửa cuốn nhôm tấm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 236,91 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 512,91 | m2 |
| 25 | Mô tơ điện cửa cuốn 1.5HP (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 181,62 | m2 |
| 27 | SX cửa khung sắt bảo vệ | Mô tả theo chương V | 99,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 99,6 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,8812 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,8812 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,5188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,5188 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 316,707 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 2,6002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 5,2004 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 484,728 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 6,2121 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 6,2121 | 100m2 |
| 39 | Xử lý các vị trí cửa lúc tháo dở bị hư hổng | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 40 | Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thu | Mô tả theo chương V | 8 | công |
| 41 | Bó, nẹp đường dây điện hiện hữu | Mô tả theo chương V | 615,4 | m2 |
| D | NHÀ LỒNG TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 781,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 16,896 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 8,448 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 42,378 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,0775 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 8,4483 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,732 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 28,2168 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 28,2168 | m3 |
| 10 | Quầy ốp tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả theo chương V | 297 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 92,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 92,64 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 92,64 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 92,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 164,816 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 164,816 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 164,816 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 272,7553 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272,7553 | m2 |
| 20 | SX cửa khung sắt hộp +kính trong dày 5mm cường lực | Mô tả theo chương V | 132,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 132,48 | m2 |
| 22 | SX cửa cuốn nhôm tấm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 595,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 595,08 | m2 |
| 24 | Mô tơ điện cửa cuốn 1.5HP (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 108 | bộ |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 781,08 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,3769 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,3769 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6603 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6603 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 485,5096 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 10,299 | 100m2 |
| 32 | SXLD khung sạp hàng (chi tiết theo TK) | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | SXLD khung sắt+kính cường lực dày 10ly | Mô tả theo chương V | 76,8 | m2 |
| 34 | Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thu | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 35 | Tháo dở HT điện chiếu sáng cũ | Mô tả theo chương V | 783 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 97 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 43 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 4kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 45 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy bột xa đẩy loại 35kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 47 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| E | NHÀ LỒNG TRÁI CÂY SÂN CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 262,0996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,008 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả theo chương V | 0,3993 | tấn |
| F | NHÀ LỒNG CHỢ THỊT VÀ RAU CỦ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 421,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 40,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 20,768 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 460,752 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,576 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 63,3659 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 63,3659 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 246 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 153,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 104,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 104,9 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 290,1606 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 290,1606 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 42,172 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 421,72 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 5,7409 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1663 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,512 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,5597 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 2,6514 | 100m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 265,1388 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,3 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 25,544 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,864 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 249,04 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 223,44 | m2 |
| 44 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12ly | Mô tả theo chương V | 29,34 | m2 |
| 45 | SXLD thanh INOX 30x30x1.2 | Mô tả theo chương V | 158,4 | m |
| 46 | SXLD lan can khung INOX 30x30x1.2 | Mô tả theo chương V | 241,36 | m |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 354,36 | m2 |
| 48 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,7088 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,407 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6086 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,576 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 72,3062 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 72,3062 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 123,96 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 212,442 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,62 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 98,7186 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 98,7186 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 87,8382 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 87,8382 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 32,016 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 320,16 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,4833 | 100m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 108,004 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 5,7409 | 100m2 |
| 73 | SXLD khung kệ bán hàng INOX 30x30x1.2 (mô hình theo HSTK) | Mô tả theo chương V | 56 | khung |
| 74 | Tháo dở HT điện chiếu sáng cũ | Mô tả theo chương V | 733,2 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 52 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 83 | Ty treo đèn M8, L=1.5m | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 84 | Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thu | Mô tả theo chương V | 8 | công |
| 85 | Đồng hồ nước (cả hộp+van khóa), (bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 3,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 91 | Nối sắt 2 đầu ren ngoài D27 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 92 | Nối một đầu ren trơn một đầu ren trong D27 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 93 | Khóa nước uPVC D27 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 168 | cái |
| G | NHÀ LỒNG CHỢ CÁ, GÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 247,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 140,97 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,0214 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 1,0214 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,4097 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 103,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 103,8 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 103,8 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 103,8 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 194,001 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 175,901 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 110,9706 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 110,9706 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 149,2844 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,2844 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 247,34 | m2 |
| 19 | Tháo dở HT điện chiếu sáng cũ | Mô tả theo chương V | 246 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 27 | Ty treo đèn M8, L=1.5m | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 28 | Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thu | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 29 | Đồng hồ nước (cả hộp+van khóa), (bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Nối sắt 2 đầu ren ngoài D27 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 12,008 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 13,048 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 13,048 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 2,208 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,232 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,6774 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,028 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,024 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,013 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,118 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,308 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,5231 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6757 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,9305 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,2448 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,5734 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 68,26 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,72 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,16 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,06 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,31 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 91,68 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 86,52 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 122,24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 55,96 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,55 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 24,4 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 20,9 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả theo chương V | 20,9 | m |
| 50 | SX cửa khung nhôm xing pha hệ 93+kính | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | SXLD khóa cửa đi(Loại đầu núm tròn), loại tốt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 28 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 3,164 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 32 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 108 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 62 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 14,3058 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5722 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2861 | 100m3/1km |
| 66 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED 12W | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 83 | Đinh mốc neo ống uPCV D34 | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Van khóa D34 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Van khóa D42 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van khóa D27 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo sứ+van khóa+vòi nước | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt âu tiểu xả nước tự động | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150x150 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Hút hầm cầu củ | Mô tả theo chương V | 1 | ht |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,2337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 5,2337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 5,2337 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,2337 | 100m3/1km |
| 6 | Mua sỏi | Mô tả theo chương V | 230,402 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,304 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,304 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 15,6475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 1,7639 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 30,726 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 115,4 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 642 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả theo chương V | 512 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 1,1055 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 1,1055 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 9,98 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 43,64 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Mô tả theo chương V | 7,7963 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V | 7,7963 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V | 7,7963 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V | 53,62 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả theo chương V | 233,475 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 3,9244 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 26,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 1,0196 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 42,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 9,8451 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,632 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V | 68,66 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 3,6363 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 22,61 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 1,3184 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 199 | cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,0708 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,4712 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,4712 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,4712 | 100m3/1km |
| 44 | Mua nắp gang | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 45 | Nạo vét mương hiện hữu, phá dở | Mô tả theo chương V | 1 | tt |
| 46 | Mua ống uPVC D310 | Mô tả theo chương V | 19 | m |
| 47 | Hút nước, phá dở bể chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | tt |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,436 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 8 | Cần đèn cao áp đơn (trọn bộ), chi tiết theo HSTK-có phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Trụ đèn cao áp cần đôi (trọn bộ), chi tiết theo HSTK-có phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện (TĐCS) 200x300x200 (gắn ở nhà lồng chính) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện (TĐCS) 200x300x200 (gắn ở các trụ điện) | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Bộ điều khiển chiếu sáng tự động PLC (trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Di dời trụ điện hiện hữu | Mô tả theo chương V | 4 | trụ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 2x(1x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 92 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x3)mm2 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,6 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,6 | m2 |
| 22 | Trụ INOX D90+quả cầu +chụp chân (INOX 304) | Mô tả theo chương V | 7 | trụ |
| 23 | Dây xích INOX (INOX 304) | Mô tả theo chương V | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.200.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Cả 2 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng, cầu đường có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 10 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 50 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 12 | Lu bánh thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 13 | Máy ủi hoặc xe ban | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 14 | Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 15 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi