Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047065-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20211045746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2022 (vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 17:47:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,089,089,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.200.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Cả 2 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng, cầu đường có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Chợ Đồng Xoài (ký hiệu: XL)
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa chợ Đồng Xoài
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2022 (vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Số điện thoại: 02713 879 752
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V169,8364m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,631tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả theo chương V0,1242tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2323100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V8,946m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1741100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V5,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,76m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,224100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,322m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,1322100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0298tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4149tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V6,2478m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,575m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0571100m3
17Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàMô tả theo chương V6,4523m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0571100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,2284100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1142100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V14,739m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V160,51m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,2489tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,2489tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,5273tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,5273tấn
27Gia công lan canMô tả theo chương V0,5274tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V0,2177tấn
29Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V52,317m2
30Bulon liên kết M18, L=500cmMô tả theo chương V64cái
31Bulon liên kết M12, L=50cmMô tả theo chương V64cái
32Bulon liên kết M12, L=160cmMô tả theo chương V32cái
33Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2652tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2652tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V122,8821m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,5857100m2
B CHỢ VẢI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V556,3204m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V738m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V738m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V465,045m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V2,6099tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả theo chương V0,4733tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V458,135m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V7,692100m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,5314m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V1,5314m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,2033100m2
12Lợp mái bằng tấm lấy sángMô tả theo chương V32,4m2
13Lợp mái ốp tấm Aluminium dày 3mmMô tả theo chương V540,716m2
14Ốp tôn phẵng dày 4.5zemMô tả theo chương V111,84m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V90,89m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,89m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V90,89m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V90,89m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V543,36m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V543,36m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V543,36m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V1.354,194m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.354,194m2
24SX cửa khung nhôm xingfha hệ 55+kính trong dày 5mmMô tả theo chương V65,12m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V65,12m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V393,015m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V290,46m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V154,385m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,2m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V1,622tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V1,622tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,626tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,626tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V287,8103m2
35SXLD chữ bảng hiệu chợ (chữ mica, CT theo HSTK), tính hoàn thiệnMô tả theo chương V2bộ
36Xử lý các vị trí cửa lúc tháo dở bị hư hổngMô tả theo chương V6công
37Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thuMô tả theo chương V10công
38Bó, nẹp đường dây điện hiện hữuMô tả theo chương V905,1m2
C NHÀ LỒNG CHỢ CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V467,3716m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V181,62m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V2,2943tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả theo chương V0,4259tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V38,6m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả theo chương V5,2004tấn
7Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V12,4242100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V7,1288100m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,8119m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V0,8119m3
11Lợp mái ốp tấm Aluminium dày 3mmMô tả theo chương V875,3523m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V117,46m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V117,46m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V117,46m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V117,46m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V103,292m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V403,298m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V506,59m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V506,59m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V276m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V695,5776m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V845,1776m2
23SX cửa cuốn nhôm tấm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V236,91m2
24Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V512,91m2
25Mô tơ điện cửa cuốn 1.5HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V32bộ
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V181,62m2
27SX cửa khung sắt bảo vệMô tả theo chương V99,6m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V99,6m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,8812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,8812tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,5188tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,5188tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V316,707m2
34Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V2,6002tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V5,2004tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V484,728m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V6,2121100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V6,2121100m2
39Xử lý các vị trí cửa lúc tháo dở bị hư hổngMô tả theo chương V6công
40Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thuMô tả theo chương V8công
41Bó, nẹp đường dây điện hiện hữuMô tả theo chương V615,4m2
D NHÀ LỒNG TIỀN CHẾ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V781,08m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V16,896m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả theo chương V8,448m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V42,378m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả theo chương V4,0775tấn
6Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V8,4483100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V6,732100m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V28,2168m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V28,2168m3
10Quầy ốp tấm Aluminium dày 3mmMô tả theo chương V297m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V92,64m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V92,64m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V92,64m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V92,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V164,816m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V164,816m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V164,816m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V272,7553m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V272,7553m2
20SX cửa khung sắt hộp +kính trong dày 5mm cường lựcMô tả theo chương V132,48m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V132,48m2
22SX cửa cuốn nhôm tấm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V595,08m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V595,08m2
24Mô tơ điện cửa cuốn 1.5HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V108bộ
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V781,08m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V4,3769tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V4,3769tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,6603tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,6603tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V485,5096m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V10,299100m2
32SXLD khung sạp hàng (chi tiết theo TK)Mô tả theo chương V24bộ
33SXLD khung sắt+kính cường lực dày 10lyMô tả theo chương V76,8m2
34Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thuMô tả theo chương V6công
35Tháo dở HT điện chiếu sáng cũMô tả theo chương V783m2
36Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V18bộ
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V97cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
39Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1cái
40Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V250m
41Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V700m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V400m
43Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kgMô tả theo chương V6bình
44Bình chữa cháy xách tay bột loại 4kgMô tả theo chương V6bình
45Giá đỡ bình chữa cháyMô tả theo chương V6cái
46Bình chữa cháy bột xa đẩy loại 35kgMô tả theo chương V6bình
47Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V6bộ
E NHÀ LỒNG TRÁI CÂY SÂN CHỢ CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V262,0996m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,008tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả theo chương V0,3993tấn
F NHÀ LỒNG CHỢ THỊT VÀ RAU CỦ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V421,72m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V40,936m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả theo chương V20,768m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V460,752m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,576100m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V63,3659m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V63,3659m3
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V123,96m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V123,96m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V123,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V123,96m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V246m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V153,8m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V104,9m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V104,9m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V290,1606m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V290,1606m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V42,172m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V421,72m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V5,7409100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1663m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,1162100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,512m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,504m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1152100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,288m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,0288100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,16m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,232100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V18,5597m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V2,6514100m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V265,1388m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2233tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0404tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0236tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2096tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,3tấn
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V25,544m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,864m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V249,04m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V223,44m2
44SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12lyMô tả theo chương V29,34m2
45SXLD thanh INOX 30x30x1.2Mô tả theo chương V158,4m
46SXLD lan can khung INOX 30x30x1.2Mô tả theo chương V241,36m
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V354,36m2
48Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo chương V0,7088100m3
49Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V1,407m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,6086tấn
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,576100m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V72,3062m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V72,3062m3
54Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V123,96m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V123,96m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V123,96m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V123,96m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V212,442m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V116,62m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V98,7186m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V98,7186m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V87,8382m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V87,8382m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V32,016m3
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V320,16m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,4833100m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,3558tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,3558tấn
69Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7997tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7997tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V108,004m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V5,7409100m2
73SXLD khung kệ bán hàng INOX 30x30x1.2 (mô hình theo HSTK)Mô tả theo chương V56khung
74Tháo dở HT điện chiếu sáng cũMô tả theo chương V733,2m2
75Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V52bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V84cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V16cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
79Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1cái
80Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V650m
81Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V600m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V500m
83Ty treo đèn M8, L=1.5mMô tả theo chương V60m
84Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thuMô tả theo chương V8công
85Đồng hồ nước (cả hộp+van khóa), (bao gồm NC lắp đặt)Mô tả theo chương V84cái
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,56100m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V3,2100m
89Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo chương V2cái
90Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm .Mô tả theo chương V84cái
91Nối sắt 2 đầu ren ngoài D27Mô tả theo chương V84cái
92Nối một đầu ren trơn một đầu ren trong D27Mô tả theo chương V84cái
93Khóa nước uPVC D27Mô tả theo chương V84cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V168cái
G NHÀ LỒNG CHỢ CÁ, GÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V247,34m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,1866tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V140,97m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,912100m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,0214m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V1,0214m3
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,4097100m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V103,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V103,8m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V103,8m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V103,8m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V194,001m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V175,901m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V110,9706m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V110,9706m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V149,2844m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V149,2844m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V247,34m2
19Tháo dở HT điện chiếu sáng cũMô tả theo chương V246m2
20Lắp đặt đèn trụ (ĐTL) LED 50W có chụp (có phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V18bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V10cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
23Tủ điện kích thước 200x400 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1cái
24Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V200m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V150m
27Ty treo đèn M8, L=1.5mMô tả theo chương V24m
28Vệ sinh công trình khi hoàn thành hạng mục đưa vào nghiệm thuMô tả theo chương V5công
29Đồng hồ nước (cả hộp+van khóa), (bao gồm NC lắp đặt)Mô tả theo chương V20cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,54100m
31Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm .Mô tả theo chương V56cái
32Nối sắt 2 đầu ren ngoài D27Mô tả theo chương V40cái
H NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V45,36m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,1424tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V21,12m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V12,008m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả theo chương V1,04m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V4bộ
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V13,048m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V13,048m3
10Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V0,1215100m3
11Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V2,208m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0847100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,232m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,6774m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,112100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,028m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,2028100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,024m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2048100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,013m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0039100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,118m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,2645100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,308m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,5231100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0186tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2118tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1186tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6757tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0022tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1768tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2757tấn
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,9305m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5,2448m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V7,5734m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V68,26m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,72m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,16m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,06m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,31m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V91,68m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V86,52m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V122,24m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V55,96m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,55m2
47Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V24,4m2
48Đắp phào đơn vữa M75Mô tả theo chương V20,9m
49Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả theo chương V20,9m
50SX cửa khung nhôm xing pha hệ 93+kínhMô tả theo chương V4,68m2
51Lắp dựng cửa , khung nhômMô tả theo chương V4,68m2
52SXLD khóa cửa đi(Loại đầu núm tròn), loại tốtMô tả theo chương V2cái
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V28m2
54Sản xuất xà gồ thépMô tả theo chương V0,1424tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1424tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,96m2
57Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,3456100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V3,164m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V32m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V108m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1266100m3
62Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàMô tả theo chương V14,3058m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,1431100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,5722100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,2861100m3/1km
66Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED 12WMô tả theo chương V10bộ
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
69Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
70Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V15m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V20m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,27100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,2100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V20cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V44cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả theo chương V3cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V25cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo chương V17cái
83Đinh mốc neo ống uPCV D34Mô tả theo chương V20bộ
84Van khóa D34 bằng đồngMô tả theo chương V2cái
85Van khóa D42 bằng đồngMô tả theo chương V2cái
86Van khóa D27 bằng đồngMô tả theo chương V4cái
87Lắp đặt lavabo sứ+van khóa+vòi nướcMô tả theo chương V5bộ
88Lắp đặt chậu xí xổm sứMô tả theo chương V8bộ
89Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả theo chương V8bộ
90Lắp đặt âu tiểu xả nước tự độngMô tả theo chương V3bộ
91Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150x150Mô tả theo chương V9cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo chương V1bể
93Hút hầm cầu củMô tả theo chương V1ht
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả theo chương V5,2337100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,154100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V5,2337100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V5,2337100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V5,2337100m3/1km
6Mua sỏiMô tả theo chương V230,402m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V2,304100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V2,304100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,304100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V15,6475m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V1,7639100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V30,726m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V115,4m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V642m2
16Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả theo chương V512m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V1,1055100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V1,1055100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V9,98100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V43,64100m2
21Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/hMô tả theo chương V7,7963100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V7,7963100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V7,7963100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V53,62100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả theo chương V233,475m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V3,9244100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V26,15m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V1,0196100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V42,23m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V9,8451100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,632m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V68,66m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V3,6363tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2505tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V22,61m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V1,3184100m2
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,6513tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V199cấu kiện
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V24cái
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,0708100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V2,4712100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V2,4712100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V2,4712100m3/1km
44Mua nắp gangMô tả theo chương V54cái
45Nạo vét mương hiện hữu, phá dởMô tả theo chương V1tt
46Mua ống uPVC D310Mô tả theo chương V19m
47Hút nước, phá dở bể chữa cháyMô tả theo chương V1tt
J HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, SÂN LÁT GẠCH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V1,47m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0607100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V2,925m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,436m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0848100m2
8Cần đèn cao áp đơn (trọn bộ), chi tiết theo HSTK-có phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V13bộ
9Trụ đèn cao áp cần đôi (trọn bộ), chi tiết theo HSTK-có phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V1bộ
10Tủ điện (TĐCS) 200x300x200 (gắn ở nhà lồng chính)Mô tả theo chương V1cái
11Tủ điện (TĐCS) 200x300x200 (gắn ở các trụ điện)Mô tả theo chương V13cái
12Bộ điều khiển chiếu sáng tự động PLC (trọn bộ)Mô tả theo chương V15cái
13Di dời trụ điện hiện hữuMô tả theo chương V4trụ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V14cái
15Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 2x(1x16)mm2Mô tả theo chương V92m
16Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x3)mm2Mô tả theo chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V65m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V45m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V4cái
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,6m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,6m2
22Trụ INOX D90+quả cầu +chụp chân (INOX 304)Mô tả theo chương V7trụ
23Dây xích INOX (INOX 304)Mô tả theo chương V12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.200.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ 01 CBKT có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Cả 2 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng, cầu đường có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
4 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
5 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
6 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
9 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
10 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);50
11 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
12 Lu bánh thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
13 Máy ủi hoặc xe ban Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
14 Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
15 Lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->