Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hải Lựu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 19:44:00 đến ngày 2021-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,680,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên cấp thoát nước, điện, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật xây dựng khác.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Hải Lựu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường tiểu học Hải Lựu, huyện Sông Lô - Hạng mục: Nhà lớp học kiêm nhà điều hành; Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng + Khuôn viên. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Lựu
Địa chỉ: xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113.892.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hải Lựu địa chỉ Xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.892.069; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Lựu địa chỉ xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.892.069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc và kết cấu - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng ép cọc Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 bào gồm đất tận dụng và mua thêm đất và vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,963 | 100m3 |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 lần TN |
| 4 | Bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,8776 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7668 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2601 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,592 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 12 | Đào móng - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,462 | m3 |
| 13 | Đào móng giằng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,1555 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, lót móng giằng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,0657 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,1029 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,205 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,844 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5393 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6659 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,061 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,019 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5217 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,0912 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền sàn nhà, hành lang M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,2441 | m3 |
| 31 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,8563 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2795 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2057 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0323 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1523 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, giằng thu hồi M250 tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,1771 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1383 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3535 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8731 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1981 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8896 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,6868 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4292 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,6614 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0214 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5649 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang chiếu nghỉ M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6608 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang, chiếu nghỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3424 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,9798 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 118,7533 | m3 |
| 56 | Xây tường WC tầng 1 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3616 | m3 |
| 57 | Xây tường WC tầng 2, tường sê nô mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,1384 | m3 |
| 58 | Xây cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0782 | m3 |
| 59 | Xây cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0755 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,987 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 247,872 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,9397 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 87,46 | m |
| 64 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,4362 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1721 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 757,4275 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 927,832 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 294,6036 | m2 |
| 69 | Trát dầm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 511,2984 | m2 |
| 70 | Trát trần vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 750,1802 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104,12 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,82 | m |
| 73 | Trang trí đầu cột + chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | cột |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 708,3795 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.483,9142 | m2 |
| 76 | Sơn gờ phào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 135,94 | md |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,5904 | m2 |
| 78 | Vách ngăn nhựa Compact | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm WC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,8572 | m2 |
| 80 | Chống thấm cổ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | ống |
| 81 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 745,329 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,9204 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100,104 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường tường chắn bậc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,048 | m2 |
| 85 | Đào móng bậc tam cấp - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6606 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng bậc tam cấp M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,6285 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,843 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lan can bằng INOX | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 900,445 | kg |
| 91 | Trụ thang bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | trụ |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2572 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2572 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 172,56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,72 | m2 |
| B | Điện, chống sét -Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT(500x500x200)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp Aptomat 3-6 module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn máng treo hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/VC-1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/VC-1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/VC-1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 620 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 685 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 33 | Băng dính điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cuộn |
| 34 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bình |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Dây dẫn sét xuống D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Cọc đỡ dây thu sét D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cọc |
| 42 | Đào rãnh cáp chống sét - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3333 | m3 |
| C | Cấp thoát nước -Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bể phốt độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng bể phốt ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp đan bể phốt M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 11 | Lắp nắp đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cốt thép nắp đan bể phốt ĐK > 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 13 | Láng bể nền bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2478 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 16 | chống thấm bể phốt đáy bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,6428 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Zacco D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong D32x27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt T ren trong D32x27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt T 48x32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Kép Inox d27 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Si phông 110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Băng tan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cuộn |
| 46 | Keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | lọ |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,7062 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1276 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,4807 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,004 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,004 | m2 |
| 6 | Đắp san cát tạo mặt bằng sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 134,64 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu sân dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.692,8 | m2 |
| 8 | Lát sân bằng gạch xi măng tự chèn 400x400x3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.692,8 | m2 |
| E | Phá dỡ nhà điều hành cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1762 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0881 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,884 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,627 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại trong phòng và hành lang bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,4092 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,9798 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86,1093 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210,921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152,355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2436 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3224 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9538 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 720,784 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,918 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500,3627 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 524,9952 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 720,784 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500,3627 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 524,9952 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 899,9992 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,016 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,5214 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,712 | 100m2 |
| 20 | Bạt che chắn thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 484 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,0589 | m3 |
| G | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,6329 | m3 |
| 2 | Trát tường tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,2691 | m2 |
| 3 | Xây sê no mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4474 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6482 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 217,1028 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 662,5902 | m2 |
| 7 | Tôn úp sườn khổ 300mm dày 0,40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,23 | m |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500,3627 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 618,9132 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 720,784 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2516 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,1955 | 1m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 17 | Của sổ hất, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,876 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa, vách kinh khuôn nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 176,38 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,876 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,6712 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 864,2044 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt lan can hiên bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 935,9704 | kg |
| 24 | Xây tường ngăn bổ sung WC bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5819 | m3 |
| 25 | Trát tường ngăn WC bổ sung - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,7948 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,992 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,8974 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,1124 | m2 |
| 30 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,1295 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.585,4764 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.000,7254 | m2 |
| H | Cải tạo điện, chống sét nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện KT (500x500*200)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt đê âm tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63 | hộp |
| 19 | Đế âm aptomat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp Aptomat 3-6 module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78 | hộp |
| 21 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây,automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn máng sát trần loại 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống máng treo dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/VC-1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/VC-1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 540 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.075 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 270 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp KT (80x100x40)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Băng dính điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cuộn |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bình |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Dây dẫn sét xuống D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Cọc đỡ dây thu sét D12 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cọc |
| 45 | Đào rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| I | Cải tạo cấp thoát nước nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/CPC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PVC D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PVC D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Zacco D48mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong D32x27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren rong D32x27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 48x32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Si phông 110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kép Inox D27 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Băng tan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cuộn |
| 30 | Keo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | lọ |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Đào dầm móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8365 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,221 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3991 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 14 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1613 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0461 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4118 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2535 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1401 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, dầm bản, giằng thu hồi ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, dầm bản, giằng thu hồi ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm, dầm bản, giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3055 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4485 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng, tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,1664 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,921 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,006 | m2 |
| 37 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,4608 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,9228 | m2 |
| 42 | Đào móng bậc tam cấp Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3998 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bậc tam cấp M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1526 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4954 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 47 | Quả cầu chắn rác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 48 | Họng thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 5ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,305 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,4668 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,721 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ổ cắm điện đôi, loại 2 cực (2P) 250V/15A, lắp chìm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Công tắc đơn 2 hạt trên 1 mặt 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 hạt trên 1 mặt 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Mặt lắp công tắc loại 2 lỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Mặt lắp công tắc loại 1 lỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Mặt lắp áp tô mát ĐH | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp âm tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | hộp |
| 67 | Đèn huỳnh quang hộp 220V/1x40W dài 1,2m sát tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Đèn ốp trần 220V/32W có chao chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 71 | Ống gen nhựa PVC mềm D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95 | m |
| 72 | Quạt trần + Hộp số cánh nhựa 1,4m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên cấp thoát nước, điện, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật xây dựng khác.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu chứng minh cấp công trình)Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi