Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028872-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211028761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 06:48:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 850.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngChứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
E-CDNT 1.2 xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT các tuyến còn lại thôn Xây Dựng, Tam Hà, Hiệp Thuận, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Lâm An ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thôn Hiệp Thuận
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,046m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0205100m3
3Tưới lớp dính bắm bằng nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2214100m2
4Lớp lưới cốt sợi thủy tinh 100/100KN/MTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9256100m2
5Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6132100m2
6Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6082100m2
7Mua BTNC C12,5 hàm lượng nhựa 5% (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt213,4125tấn
8Đào kênh mương, đất cấp II (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,574100m3
9Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,16m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,91100m2
11Bê tông móng, đá 2x4, M150, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,24m3
12Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75#, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m3
13Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,09m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56m2
15Gia công lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8043tấn
16Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m2
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3m3
18Lắp dựng tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt701 cấu kiện
19Vận chuyển đá các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9310m3/1km
B THÔN XÂY DỰNG
1Tưới lớp dính bắm bằng nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2636100m2
2Lớp lưới cốt sợi thủy tinh 100/100KN/MTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7154100m2
3Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,937100m2
4Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3265100m2
5Mua BTNC C12,5 hàm lượng nhựa 5% (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt153,6513tấn
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt212cấu kiện
7Đào bùn lẫn rác bằng thủ công (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,72m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0189100m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1448100m2
10Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7768m3
11Gia công lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4748tấn
12Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2448100m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,59m3
14Lắp dựng tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2421 cấu kiện
15Vận chuyển đá các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,18110m3/1km
C THÔN TAM HÀ
1Tưới lớp dính bắm bằng nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1274100m2
2Gia cố nền đất yếu vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7566100m2
3Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7563100m2
4Rải thẳm mặt đường BTN (Loại C12,5) đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3711100m2
5Mua BTNC C12,5 hàm lượng nhựa 5% (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,1939tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192m3
2Biển tam giác phản quang cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
3Cột đỡ biển báo D88,3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2m
4Lắp dđặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200#Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1315m3
6Đèn xoay tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Cờ hiệu và còiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8áp phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Điều khiển giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 850.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngChứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
2 Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)1
3 Máy lu Máy lu1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->