Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 00:24:00 đến ngày 2021-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,803,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9205646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.962.634.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.925.268.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 40KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Mã Não xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn. Địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.569172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Trực - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Ngọc Sơn. Điện thoại: 0982.569172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2611 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,679 | 1m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0679 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5551 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,39 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,839 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4443 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,94 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4937 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4946 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138,83 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1285 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 100m3 |
| 15 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9993 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,7544 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,7997 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.097,199 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,6679 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9035 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,3089 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,3089 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7203 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,6899 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,6899 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4404 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,1607 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,1607 | 100tấn |
| C | 2. Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 121,46 | m2 |
| D | 3. Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,152 | 1m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9707 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0194 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| F | 1. Hè đường tuyến N13-N15: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,59 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,17 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền hè, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 5 | Mua gạch lát nền lục giác màu đỏ bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,6186 | m2 |
| G | 2. Hè đường làm mới: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,24 | m3 |
| 2 | Lát gạch lục giác nền hè, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 437,81 | m2 |
| H | 3. Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,85 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7627 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè đường, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 758,39 | m |
| I | 4. Cải tạo đan rãnh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng đan rãnh hiện có không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7918 | 100m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.119,89 | m2 |
| J | 5. Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,47 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,04 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, GIẰNG ĐẦU MƯƠNG XÂY | |||
| L | 1. Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,982 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9784 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,381 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,15 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,57 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0041 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2593 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 12 | Bơm nước trong quá trình thi công (máy bơm nước 75cv) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| M | 2. Giằng đầu mương xây: | |||
| 1 | Bê tông giằng đầu mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1741 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu mương xây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1567 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | 1. Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8875 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5702 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8611 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9088 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| P | 2. Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1817 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3805 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,1192 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4758 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0298 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,8034 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276,34 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,08 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.426 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.426 | cái |
| Q | 3. Cống hộp BxH 0,5x0.5m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,43 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6256 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6195 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 7 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,468 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5821 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2744 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3724 | 100m3 |
| R | 4. Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,83 | m3 |
| S | 5. Cống BTCT B400 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132,6 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6851 | tấn |
| 4 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| T | 6. Hố ga xây mới: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0226 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| U | 7. Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường ga không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0484 | 100m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2429 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1196 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| V | 8. Cửa thu nước: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1305 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM lót cửa thu mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 6 | Bê tông của thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2376 | tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1531 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan T1 bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0085 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan T1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0729 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan T3, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan T4, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0365 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 27 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan, LCR đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69 | 1cấu kiện |
| W | 9. Cống xây B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,057 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1851 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,83 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 9 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0595 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0893 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,25 | cái |
| X | 10. Cống B400 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 235,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2589 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4706 | 100m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,51 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 235,32 | m2 |
| 9 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2745 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 490,25 | cái |
| Y | 11. Cống B600 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 214,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1769 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4824 | 100m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,58 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160,8 | m2 |
| 9 | Bê tông đầu tường cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2144 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3618 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 335 | cái |
| Z | 12. Cống B1000 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 9 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3584 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AB | 1. Hệ thống điện chiếu sáng ngầm trục chính: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,816 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,4312 | 1m3 |
| 10 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6388 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 165,15 | m3 |
| 12 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7406 | 100m |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,2477 | 100m |
| 14 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0357 | 100m |
| 15 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,0384 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,0136 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15.013,6364 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,606 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 660,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 215,35 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | 1 cột |
| 23 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cột |
| 24 | Lắp choá đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT 320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | bảng |
| 27 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cửa |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,425 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 312 | 1 đầu cáp |
| 30 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 31 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cột |
| 32 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 551 | cái |
| 33 | Gia công ống cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0813 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5123 | 1m2 |
| 35 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 156 | bộ |
| AC | 2. Hệ thống điện chiếu sáng treo tuyến nhánh: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3058 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột PC8,5 bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 9 | Lắp cần cao 2,0m vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng đường phố 40w (kt 320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 11 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4701 | 100m |
| 12 | Kéo dây CXV - 4x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5223 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 14 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5601 | 100m |
| 15 | Kéo dây cáp lụa F6 trên lưới đèn chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5223 | 100m |
| 16 | Tăng đơ F16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 17 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Ghíp đấu cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 20 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 21 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| AD | 3. Phần lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | điểm |
| AE | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| AF | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5351 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| AG | 2. Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7518 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2477 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,632 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5508 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột PC8,5 bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5368 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 536,84 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Muyle 2x11mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | hộp |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 20 | Gia công xà lệch đỡ dây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3297 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | Bu lông M18x350 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 23 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 24 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| AH | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ KHU ĐẤU GIÁ SAU TRƯỜNG MẦM NON TT XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Chụp đầu cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5864 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4128 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột PC8,5 bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cột |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3662 | km/dây |
| 15 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-70 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 366,17 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0613 | km/dây |
| 17 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,29 | m |
| 18 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 19 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9205646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.962.634.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.925.268.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 40KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi