Gói thầu: Mua sắm thiết bị đường truyền, lưu trữ, xử lý số liệu quan trắc và lắp đặt thiết bị quan trắc trong các giếng quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đường truyền, lưu trữ, xử lý số liệu quan trắc và lắp đặt thiết bị quan trắc trong các giếng quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 07:04:00 đến ngày 2021-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16297E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm (Yêu cầu hồ sơ chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT liên số 1 và số 3 (bản chứng thực, công chứng)(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn bảo hành của Nhà sản xuất. Thời gian nhà thầu có mặt để khắc phục sự cố kỹ thuật không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.* Riêng thiết bị quan trắc tự ghi mực nước, trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục được trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa tương tự cho Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian chờ bảo hành hàng hóa. Thời gian bảo hành hàng hóa tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, nhà thầu phải cung cấp máy mới 100% cho chủ đầu tư. Có văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu văn bản bằng tiếng Anh phải có bản dịch công chứng tiếng Việt đính kèm). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện gói thầu (chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, Địa chất thủy văn.- Đã làm chỉ huy trưởng liên quan đến ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, đính kèm hợp đồng thi công công trình tương ứng).- Có Chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất về lắp đặt, vận hành và bảo trì thiết bị quan trắc.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt và hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, Môi trường, Địa chất thủy văn. - Đã thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, đính kèm hợp đồng thi công công trình tương ứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đường truyền, lưu trữ, xử lý số liệu quan trắc và lắp đặt thiết bị quan trắc trong các giếng quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ xây dựng mạng lưới quan trắc tài nguyên nước dưới đất tỉnh Long An đến năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị đo lường do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Có đăng ký mã số thuế; - Hồ sơ về tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải có bảng giải trình danh mục vật tư thiết bị cho công trình, trong đó ghi rõ: - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng, cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và Giấy chứng nhận xuất xưởng đổi với hàng sản xuất trong nước. - Nhà thầu cung cấp catalogue (hình ảnh) thiết bị tại mục 2 chương V của hồ sơ đề xuất. - Thiết bị quan trắc chào thầu phải có Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cam kết hỗ trợ nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. - Thiết bị cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất năm 2020 trở về sau, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa và các hồ sơ tài liệu chứng minh của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc có hành vi gian lận về hồ sơ, vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam với giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm hoặc theo thời gian khấu hao từng từng thiết bị theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ Chủ đầu tư (Bên mời thầu): 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Long An ( Địa chỉ : Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An,tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An ( Địa chỉ 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: (0723). 823461; Fax: (0723). 825044. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An (Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tự ghi mực nước, nhiệt độ kèm phụ kiện Model: 3001 LT Levelogger Edge M30/F100 Hãng sản xuất: Solinst – Canada Xuất xứ: Canada Chất lượng: Mới 100% Năm sản xuất: 2020 Chất lượng: Mới 100% | 6 | Bộ | Ứng dụng: • Đo và lưu giá trị mực và nhiệt độ của nước. Thông qua phần mềm Solinst Softwar Wizard đã được thuật toán hóa để bù giá trị áp khí, kết quả thu được là giá trị mực nước tuyệt đối với độ chính xác đến 0.05% , nhiệt độ của nước với độ chính xác đến 0.05oc . Đo mực nước: - Vật liệu chế tạo cảm biến đo: Piezoresistive Silicon và Hastelloy - Dải đo: 30m với sai số ± 1.5cm. - Độ chính xác: ± 0.05 % FS - Độ phân giải: 0.0006% FS - Đơn vị đo: m,cm, ft., psi, kPa, bar,ºC ºF - Tự động bù nhiệt độ trong dải từ 00C đến + 500C Đo nhiệt độ: - Vật liệu chế tạo cảm biến nhiệt độ: Cảm biến kháng bạch kim. - Độ chính xác: ± 0.050C - Độ phân giải: 0.0030C | Thông số kỹ thuật chung: - Công nghệ áp suất tuyệt đối - Đọc quang một mắt với tốc lên tới 57.600 bps cho phép nhận tín hiệu nhanh, chính xác, dễ dàng trong vệ sinh, bảo trì thiết bị. - Thiết kế máy kiểu mới dạng lồng Faraday bảo vệ chống lại các xung điện hoặc tia điện gây ra bởi sét. - Khả năng ghi dữ liệu: 150.000 giá trị đo - Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ - Chế độ ghi dữ liệu: Ghi liên tục hoặc ghi đè - Sử dụng pin trong, tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị / 1 phút - Vòng đệm chống nước kép cho phép thiết bị tuyệt đối an toàn trong thời gian sử dụng lâu dài. - Cảm biến đo thế hệ mới với vật liệu chống ăn mòn cao đảm bảo hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt. - Vật liệu chế tạo chống nước và chống ăn món phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt: Lớp phủ kép polymer, Hợp kim Hastelloy, Delrin®, Viton®, Thép không gỉ 316L, PFAS-free PTFE - Các chế độ ghi dữ liệu: Tuần tự (Linear), sự kiện (event), thời gian thực (Real time View), cài đặt cho tương lai (furture start, stop), cài đặt theo yêu cầu người dùng (user- selectable). - Giao tiếp: Quang hồng ngoại, USB, SDI-12. - Kích thước: 22 mm x 160 mm - Trọng lượng: 166g - Nhiệt độ hoạt động: -20ºC to 80ºC Phụ kiện cấp kèm: • 01 Hộp đựng thiết bị • 01 Bộ mũ treo thiết bị • 01 Bộ gioăng chống nước • 01 Chai dung dịch bảo trì thiết bị 1000ml • 01 Cốc nhựa có mỏ 250ml • 01 Bộ dụng cụ vệ sinh thiết bị • Phần mềm cài đặt. - Tài liệu HDSD tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt. (Hoặc tương đương) | |
| 2 | Thiết bị bù áp suất không khí kèm phụ kiện Model: 3001 LT Barologger Edge, M1.5/F5 Hãng sản xuất: Solinst – Canada Xuất xứ: Canada Năm sản xuất: 2020 Chất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Ứng dụng: - Đo và lưu giá trị áp suất và nhiệt độ không khí. Thông qua phần mềm Solinst Softwar Wizard đã được thuật toán hóa để bù giá trị áp khí trong nước, kết quả thu được là giá trị áp khí tuyệt đối của nước và của không khí. Thông số kỹ thuật: Đo áp khí: - Vật liệu chế tạo cảm biến đo: Piezoresistive Silicon và Hastelloy - Môi trường đo: Trong không khí - Độ chính xác: ± 0.05 kPa - Độ phân giải: 0.002% FS - Đơn vị đo: psi, kPa, mBar, 0C oF - Tự động bù nhiệt độ trong dải từ -100C đến + 500C Đo nhiệt độ: - Vật liệu chế tạo cảm biến nhiệt độ: Cảm biến kháng bạch kim, chống ăn mòn. - Độ chính xác: ± 0.050C - Độ phân giải: 0.0030C | Thông số kỹ thuật chung: - Công nghệ áp suất tuyệt đối - Đọc quang một mắt với tốc lên tới 57.600 bps cho phép nhận tín hiệu nhanh, chính xác, dễ dàng trong vệ sinh, bảo trì thiết bị. - Thiết kế máy kiểu mới dạng lồng Faraday bảo vệ chống lại các xung điện hoặc tia điện gây ra bởi sét. - Khả năng ghi dữ liệu: 150.000 giá trị đo - Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ - Chế độ ghi dữ liệu: Ghi liên tục hoặc ghi đè - Sử dụng pin trong, tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị / 1 phút - Vòng đệm chống nước kép cho phép thiết bị tuyệt đối an toàn trong thời gian sử dụng lâu dài. - Cảm biến đo thế hệ mới với vật liệu chống ăn mòn cao đảm bảo hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt. - Vật liệu chế tạo chống nước và chống ăn mòn phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt: Lớp phủ kép polymer, Hợp kim Hastelloy, Delrin®, Viton®, Thép không gỉ 316L, PFAS-free PTFE - Các chế độ ghi dữ liệu: Tuần tự (Linear), sự kiện (event), thời gian thực (Real time View), cài đặt cho tương lai (furture start, stop), cài đặt theo yêu cầu người dùng (user- selectable). - Giao tiếp: Quang hồng ngoại, USB, SDI-12. - Nhiệt độ hoạt động: -20ºC to 80ºC - Kích thước: 22 mm x 160 mm - Trọng lượng: 166g Phụ kiện cấp kèm: - 01 Hộp đựng thiết bị - 01 Bộ mũ treo thiết bị - 01 Bộ gioăng chống nước - 01 chai dung dịch bảo trì thiết bị 1000ml - 01 Cốc nhựa có mỏ 250ml - 01 Bộ dụng cụ vệ sinh thiết bị - Tài liệu HDSD tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt (Hoặc tương đương) | |
| 3 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 9m dùng cho thiết bị tự ghi áp khí Hãng sản xuất: Solinst – Canada Xuất xứ: Canada Chất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Ứng dụng: - Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật: - Chiều dài: 9m. - Loại cáp: Đồng trục. - Đường kính 3.175mm - Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | Hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 18m Hãng sản xuất: Solinst - Canada Xuất xứ: Canada Chất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Ứng dụng: - Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật: - Chiều dài: 18m. - Loại cáp: Đồng trục. - Đường kính 3.175mm - Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | hoặc tương đương | |
| 5 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 51m Hãng sản xuất: Solinst - Canada Xuất xứ: Canada Chất lượng: Mới 100% | 5 | bộ | Ứng dụng: - Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật: - Chiều dài: 51m. - Loại cáp: Đồng trục. - Đường kính 3.175mm. - Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | hoặc tương đương | |
| 6 | Hộp bảo vệ bộ trút số liệu (bộ gồm 04 hộp chia cổng và 01 box bảo vệ kích thước Rộng x cao x sâu 50x30x20cm có khóa đóng mở): * Hộp chia cổng Hãng sản xuất: Solinst/Canada Xuất xứ: Canada Chất lượng: Mới 100% * Tủ cabin (box) bảo vệ: Xuất xứ: Việt Nam Chất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | * Hộp chia cổng: - Đồng bộ nhà sản xuất với thiết bị tự ghi mực nước và áp khí và thiết kế phù hợp với cáp truyền số liệu trực tiếp. - Đường kính: 5cm. - Vị trí cổng kết nối: 02. - Móc treo inox: 01. - Nắp bảo vệ hộp chia: 01. - Số lượng hộp chia: 04 hộp. * Tủ cabin (box) bảo vệ: - Kích thước tủ bảo vệ: Rộng x cao x sâu 50x30x20cm. - Kiểu dáng: Cabin. - Vật liệu bằng thép dày ≥ 1mm. - Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện. - Mầu sắc: Mầu ghi xám. - Hệ thống thông khí: Tự nhiên. - Tất cả cửa thông khí đều đ¬ược thiết kế có l¬ưới chống côn trùng xâm nhập. - Tủ được thiết kế sẵn vị trí đi dây cáp và gá treo hộp chia cổng loại 4 vị trí. - Tủ có khóa và cửa đóng mở tiện dụng để ngăn những can thiệp không phận sự. - Trên tủ được dán nhãn hiệu công trình quan trắc theo quy định. - Khóa cửa Việt Tiệp | hoặc tương đương | |
| 7 | Bộ máng đi cáp loại nhựa Tiền Phong C5 phi 48mm kèm cút dẫn cáp, đầu bịt và khóa ôm cố định máng.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | - Vật liệu: Ống nhựa Tiền Phong, C5. - Đường kính 48mm. - Chiều dài: 8m.Phụ kiện cấp kèm: Cút dẫn cáp, đầu bịt chống côn trùng và khóa ôm cố định máng. | hoặc tương đương | |
| 8 | Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 2 | bộ | -Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở. | Hoặc tương đương | |
| 9 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 14m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | - Vật liệu: PVC Tiền Phong,Bình Minh C2 hoặc tương đương.- Đường kính 34mm. - Chiều dài: 14m.- Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | Hoặc tương đương | |
| 10 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 47m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 5 | bộ | Vật liệu: PVC Tiền Phong, Bình Minh C2.- Đường kính 34mm. - Chiều dài: 47m.Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | Hoặc tương đương | |
| 11 | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu InoxXuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 6 | bộ | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu Inox. | Hoặc tương đương | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan | 249 | m | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan. | hoặc tương đương | |
| 13 | Thiết bị tự ghi mực nước, nhiệt độ kèm phụ kiệnModel: 3001 LT Levelogger Edge M30/F100Hãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100%Năm sản xuất: 2020Chất lượng: Mới 100% | 6 | bộ | Ứng dụng:•Đo và lưu giá trị mực và nhiệt độ của nước. Thông qua phần mềm Solinst Softwar Wizard đã được thuật toán hóa để bù giá trị áp khí, kết quả thu được là giá trị mực nước tuyệt đối với độ chính xác đến 0.05%, nhiệt độ của nước với độ chính xác đến 0.05oc .Đo mực nước:-Vật liệu chế tạo cảm biến đo: Piezoresistive Silicon và Hastelloy -Dải đo: 30m với sai số ± 1.5cm.-Độ chính xác: ± 0.05 % FS-Độ phân giải: 0.0006% FS-Đơn vị đo: m,cm, ft., psi, kPa, bar,ºC ºF-Tự động bù nhiệt độ trong dải từ 00C đến + 500CĐo nhiệt độ:-Vật liệu chế tạo cảm biến nhiệt độ: Cảm biến kháng bạch kim.-Độ chính xác: ± 0.050C-Độ phân giải: 0.0030C | Thông số kỹ thuật chung:-Công nghệ áp suất tuyệt đối-Đọc quang một mắt với tốc lên tới 57.600 bps cho phép nhận tín hiệu nhanh, chính xác, dễ dàng trong vệ sinh, bảo trì thiết bị. -Thiết kế máy kiểu mới dạng lồng Faraday bảo vệ chống lại các xung điện hoặc tia điện gây ra bởi sét.-Khả năng ghi dữ liệu: 150.000 giá trị đo -Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ-Chế độ ghi dữ liệu: Ghi liên tục hoặc ghi đè-Sử dụng pin trong, tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị / 1 phút -Vòng đệm chống nước kép cho phép thiết bị tuyệt đối an toàn trong thời gian sử dụng lâu dài.-Cảm biến đo thế hệ mới với vật liệu chống ăn mòn cao đảm bảo hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt.-Vật liệu chế tạo chống nước và chống ăn món phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt: Lớp phủ kép polymer, Hợp kim Hastelloy, Delrin®, Viton®, Thép không gỉ 316L, PFAS-free PTFE-Các chế độ ghi dữ liệu: Tuần tự (Linear), sự kiện (event), thời gian thực (Real time View), cài đặt cho tương lai (furture start, stop), cài đặt theo yêu cầu người dùng (user- selectable).-Giao tiếp: Quang hồng ngoại, USB, SDI-12.-Kích thước: 22 mm x 160 mm-Trọng lượng: 166g-Nhiệt độ hoạt động: -20ºC to 80ºCPhụ kiện cấp kèm:•01 Hộp đựng thiết bị•01 Bộ mũ treo thiết bị•01 Bộ gioăng chống nước•01 Chai dung dịch bảo trì thiết bị 1000ml•01 Cốc nhựa có mỏ 250ml•01 Bộ dụng cụ vệ sinh thiết bị•Phần mềm cài đặt.•Tài liệu HDSD tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt. tương đương | |
| 14 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 22m.Hãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Ứng dụng:- Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật:- Chiều dài: 22m.- Loại cáp: Đồng trục.- Đường kính 3.175mm.- Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | Hoặc tương đương | |
| 15 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 51m Hãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100% | 5 | bộ | Ứng dụng:- Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật:- Chiều dài: 51m.- Loại cáp: Đồng trục.- Đường kính 3.175mm.- Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | hoặc tương đương | |
| 16 | Hộp bảo vệ bộ trút số liệu (bộ gồm 03 hộp chia cổng và 01 box bảo vệ kích thước Rộng x cao x sâu 50x30x20cm có khóa đóng mở) * Hộp chia cổngHãng sản xuất: Solinst/CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: mới 100%* Tủ cabin (box) bảo vệ:Xuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 1 | bộ | Mô tả chi tiết:•Hộp chia cổng.- Đồng bộ với thiết bị tự ghi mực nước và áp khí và thiết kế phù hợp với cáp truyền số liệu trực tiếp.- Đường kính: 5cm.- Vị trí cổng kết nối: 02.- Móc treo inox: 01.- Nắp bảo vệ hộp chia: 01.- Số lượng hộp chia: 03 hộp.•Tủ cabin (box) bảo vệ:- Kích thước tủ bảo vệ: Rộng x cao x sâu 50x30x20cm.- Kiểu dáng: Cabin.- Vật liệu bằng thép dày ≥ 1mm. - Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện.- Mầu sắc: Mầu ghi xám.- Hệ thống thông khí: Tự nhiên. - Tất cả cửa thông khí đều đ¬ược thiết kế có l¬ưới chống côn trùng xâm nhập. - Tủ được thiết kế sẵn vị trí đi dây cáp và gá treo hộp chia cổng loại 4 vị trí.- Tủ có khóa và cửa đóng mở tiện dụng để ngăn những can thiệp không phận sự.- Trên tủ được dán nhãn hiệu công trình quan trắc theo quy định.Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | hoặc tương đương | |
| 17 | Bộ máng đi cáp loại nhựa Tiền Phong hoặc Bình Minh C5 phi 48mm kèm cút dẫn cáp, đầu bịt và khóa ôm cố định máng.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 1 | bộ | - Vật liệu: Ống nhựa Tiền Phong hoặc Bình Minh, C5.- Đường kính 48mm. - Chiều dài: 8m.Phụ kiện cấp kèm: Cút dẫn cáp, đầu bịt chống côn trùng và khóa ôm cố định máng.Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở. | hoặc tương đương | |
| 18 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 19m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 1 | bộ | - Vật liệu: PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2 - Đường kính 34mm. - Chiều dài: 19m.Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | hoặc tương đương | |
| 19 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 47m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. Xuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 5 | bộ | - Vật liệu: PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2.- Đường kính 34mm. - Chiều dài: 47m.Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | hoặc tương đương | |
| 20 | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu InoxXuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 6 | bộ | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu Inox. | hoặc tương đương | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan | 254 | m | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan | hoặc tương đương | |
| 22 | Thiết bị tự ghi mực nước, nhiệt độ kèm phụ kiệnModel: 3001 LT Levelogger Edge M30/F100Hãng sản xuất: Solinst - CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100%Năm sản xuất: 2020Chất lượng: Mới 100% | 6 | bộ | Ứng dụng:•Đo và lưu giá trị mực và nhiệt độ của nước. Thông qua phần mềm Solinst Softwar Wizard đã được thuật toán hóa để bù giá trị áp khí, kết quả thu được là giá trị mực nước tuyệt đối với độ chính xác đến 0.05%, nhiệt độ của nước với độ chính xác đến 0.05oc .Đo mực nước:-Vật liệu chế tạo cảm biến đo: Piezoresistive Silicon và Hastelloy -Dải đo: 30m với sai số ± 1.5cm.-Độ chính xác: ± 0.05 % FS-Độ phân giải: 0.0006% FS-Đơn vị đo: m,cm, ft., psi, kPa, bar,ºC ºF-Tự động bù nhiệt độ trong dải từ 00C đến + 500CĐo nhiệt độ:-Vật liệu chế tạo cảm biến nhiệt độ: Cảm biến kháng bạch kim.-Độ chính xác: ± 0.050C-Độ phân giải: 0.0030C | Thông số kỹ thuật chung:-Công nghệ áp suất tuyệt đối-Đọc quang một mắt với tốc lên tới 57.600 bps cho phép nhận tín hiệu nhanh, chính xác, dễ dàng trong vệ sinh, bảo trì thiết bị. -Thiết kế máy kiểu mới dạng lồng Faraday bảo vệ chống lại các xung điện hoặc tia điện gây ra bởi sét.-Khả năng ghi dữ liệu: 150.000 giá trị đo -Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ-Chế độ ghi dữ liệu: Ghi liên tục hoặc ghi đè-Sử dụng pin trong, tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị / 1 phút -Vòng đệm chống nước kép cho phép thiết bị tuyệt đối an toàn trong thời gian sử dụng lâu dài.-Cảm biến đo thế hệ mới với vật liệu chống ăn mòn cao đảm bảo hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt.-Vật liệu chế tạo chống nước và chống ăn món phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt: Lớp phủ kép polymer, Hợp kim Hastelloy, Delrin®, Viton®, Thép không gỉ 316L, PFAS-free PTFE-Các chế độ ghi dữ liệu: Tuần tự (Linear), sự kiện (event), thời gian thực (Real time View), cài đặt cho tương lai (furture start, stop), cài đặt theo yêu cầu người dùng (user- selectable).-Giao tiếp: Quang hồng ngoại, USB, SDI-12.-Kích thước: 22 mm x 160 mm-Trọng lượng: 166g-Nhiệt độ hoạt động: -20ºC to 80ºCPhụ kiện cấp kèm:•01 Hộp đựng thiết bị•01 Bộ mũ treo thiết bị•01 Bộ gioăng chống nước•01 Chai dung dịch bảo trì thiết bị 1000ml•01 Cốc nhựa có mỏ 250ml•01 Bộ dụng cụ vệ sinh thiết bị•Phần mềm cài đặt.•Tài liệu HDSD tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt.H tương đương | |
| 23 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 22m Hãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Ứng dụng:- Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật:- Chiều dài: 22m.- Loại cáp: Đồng trục.- Đường kính 3.175mm.- Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | hoặc tương đương | |
| 24 | Bộ cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng, chiều dài 51m Hãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100% | 5 | bộ | Ứng dụng:- Dùng để truyền số liệu từ thiết bị tự ghi áp khí lên miệng giếng. Thông số kỹ thuật:- Chiều dài: 51m.- Loại cáp: Đồng trục.- Đường kính 3.175mm..- Cáp được dẫn từ thiết bị tự ghi mực nước lên miệng giếng và kết nối trực tiếp với bộ gá treo sensor. Phụ kiện: Đầu kết nối quang học; thẻ nhận diện cáp và công trình. | hoặc tương đương | |
| 25 | Hộp bảo vệ bộ trút số liệu (bộ gồm 03 hộp chia cổng và 01 box bảo vệ kích thước Rộng x cao x sâu 50x30x20cm có khóa đóng mở) * Bộ hộp chia cổng trút số liệuHãng sản xuất: Solinst – CanadaXuất xứ: CanadaChất lượng: Mới 100%* Box bảo vệXuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Mô tả chi tiết:•Hộp chia cổng.- Đồng bộ nhà sản xuất với thiết bị tự ghi mực nước và áp khí và thiết kế phù hợp với cáp truyền số liệu trực tiếp.- Đường kính: 5cm.- Vị trí cổng kết nối: 02.- Móc treo inox: 01.- Nắp bảo vệ hộp chia: 01.- Số lượng hộp chia: 03 hộp.•Tủ cabin (box) bảo vệ:- Kích thước tủ bảo vệ: Rộng x cao x sâu 50x30x20cm.- Kiểu dáng: Cabin.- Vật liệu bằng thép dày ≥ 1mm. - Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện.- Mầu sắc: Mầu ghi xám.- Hệ thống thông khí: Tự nhiên. - Tất cả cửa thông khí đều đ¬ược thiết kế có l¬ưới chống côn trùng xâm nhập. - Tủ được thiết kế sẵn vị trí đi dây cáp và gá treo hộp chia cổng loại 4 vị trí.- Tủ có khóa và cửa đóng mở tiện dụng để ngăn những can thiệp không phận sự.- Trên tủ được dán nhãn hiệu công trình quan trắc theo quy định.Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | hoặc tương đương | |
| 26 | Bộ máng đi cáp loại nhựa Tiền Phong hoặc Bình Minh C5 phi 48mm kèm cút dẫn cáp, đầu bịt và khóa ôm cố định máng.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | - Vật liệu: Ống nhựa Tiền Phong hoặc Bình Minh, C5.- Đường kính 48mm. - Chiều dài: 8m.Phụ kiện cấp kèm: Cút dẫn cáp, đầu bịt chống côn trùng và khóa ôm cố định máng. | hoặc tương đương | |
| 27 | Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở. Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 2 | bộ | Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở. | hoặc tương đương | |
| 28 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 19m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 1 | bộ | Vật liệu: PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2.- Đường kính 34mm. - Chiều dài: 19m.Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | hoặc tương đương | |
| 29 | Bộ ống treo thiết bị đo loại PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh, C2, ĐK 34 x 47m kèm đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 5 | bộ | Vật liệu: PVC Tiền Phong hoặc Bình Minh tương đương ,C2- Đường kính 34mm. - Chiều dài: 47m.Phụ kiện cấp kèm: Đai ôm gắn ống phi 34 với ống phi 140, cút nối ống phi 34 và 0.5m ống gen mềm dẫn cáp trên miệng giếng tới ống dẫn cáp ĐK 46mm. | hoặc tương đương | |
| 30 | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu InoxXuất xứ: Việt NamChất lượng: Mới 100% | 6 | bộ | Bộ gá cáp trên miệng miếng giếng hình chữ T vật liệu Inox. | hoặc tương đương | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan | 254 | m | Lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan. | hoặc tương đương | |
| 32 | Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở.Xuất xứ: Việt NamChất lượng: mới 100% | 2 | bộ | Nắp bảo vệ cụm giếng kích thước dài x rộng x cao 40 x 40 x 12cm, vật liệu bằng thép dày ≥ 1.5 mm sơn chống gỉ mầu ghi kèm bản lề đóng mở. | hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16297E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc mực nước ngầm (Yêu cầu hồ sơ chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT liên số 1 và số 3 (bản chứng thực, công chứng)(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn bảo hành của Nhà sản xuất. Thời gian nhà thầu có mặt để khắc phục sự cố kỹ thuật không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.* Riêng thiết bị quan trắc tự ghi mực nước, trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục được trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa tương tự cho Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian chờ bảo hành hàng hóa. Thời gian bảo hành hàng hóa tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, nhà thầu phải cung cấp máy mới 100% cho chủ đầu tư. Có văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu văn bản bằng tiếng Anh phải có bản dịch công chứng tiếng Việt đính kèm). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện gói thầu (chỉ huy trưởng công trình) | 1 | - Có bằng đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, Địa chất thủy văn.- Đã làm chỉ huy trưởng liên quan đến ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, đính kèm hợp đồng thi công công trình tương ứng).- Có Chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất về lắp đặt, vận hành và bảo trì thiết bị quan trắc.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Lắp đặt và hướng dẫn vận hành | 2 | - Có bằng đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, Môi trường, Địa chất thủy văn. - Đã thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, đính kèm hợp đồng thi công công trình tương ứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi