Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 09:39:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 2.982.109.000 VND+ Có hạng mục dầm I, BTCT thường; + Có hạng mục cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.982.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Sửa chữa nâng cấp Cầu qua kênh tiêu lũ Vũng Sắn phục vụ phòng chống thiên tai thôn 10, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
Địa chỉ: Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 dầm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,548 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0063 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3016 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8226 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1dầm/10m |
| 10 | Lắp dựng dầm I cầu (15m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 dầm |
| 11 | Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 12 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2435 | m3 |
| 13 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2435 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m2 |
| 18 | Bê tông bản ván khuôn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9975 | m3 |
| 19 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1025 | m3 |
| 20 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1025 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0341 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0368 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt cầu (đổ bằng BT trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 26 | Bê tông 25MPa gờ lan can (đổ bằng BT trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 27 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3525 | m3 |
| 28 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3525 | m3 |
| 29 | Cốt thép mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 30 | Cốt thép mặt cầu D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 32 | Chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 33 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8373 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8373 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 36 | Lắp đặt nút bịt đầu ống tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 39 | Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x350x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1338 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,192 | m3 |
| 3 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7089 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7089 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4668 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7537 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,98 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | m3 |
| 11 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 12 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5%*4 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2832 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1155 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1945 | m3 |
| 19 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | tấn |
| 23 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5669 | m3 |
| 25 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9811 | m3 |
| 26 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9811 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 30 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | m3 |
| 31 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | tấn |
| 32 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 0,5 tháng + 3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,185 | m3 |
| 37 | Đào thanh thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,185 | m3 |
| 38 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 39 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*0,5 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 42 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 43 | Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4533 | m3 |
| 44 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 45 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm (khoan vào đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m |
| 46 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4533 | m3 |
| 47 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9987 | m3 |
| 48 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9987 | m3 |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3871 | tấn |
| 51 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 52 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 55 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Nút bịt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 58 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 59 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 60 | Bê tông móng mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 61 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 62 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 68 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,756 | kg |
| 69 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 70 | Bê tông 25Mpa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m3 |
| 71 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6764 | m3 |
| 72 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6764 | m3 |
| 73 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 74 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2789 | tấn |
| 75 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 78 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 8Mpa, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0285 | m3 |
| 79 | Bê tông chân khay SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công 12Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8524 | m3 |
| 80 | Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3237 | m3 |
| 81 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3237 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 83 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 84 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 85 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2207 | m3 |
| 87 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8179 | m3 |
| 88 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0776 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0088 | m3 |
| 90 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95(95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1664 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8434 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4329 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2242 | m3 |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3686 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6357 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1487 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5705 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7219 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701,3747 | m3 |
| 8 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,08 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,712 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,712 | m3 |
| 11 | Tổng khối lượng đất đào C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,0584 | m3 |
| 12 | Tổng khối lượng đất đào C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7844 | m3 |
| 13 | Tổng khối lượng đất đào C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8711 | m3 |
| 14 | Tổng khối lượng đất cần đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304,2194 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.927,7003 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 12T cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,1041 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,1041 | m3 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*5 tháng +3,5% lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Gia công hệ dàn thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0092 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ dàn thép cầu tạm (1,5%*5 tháng + 5% lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0092 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0092 | tấn |
| 18 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn | |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | rọ |
| 20 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8922 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7171 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6093 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 2.982.109.000 VND+ Có hạng mục dầm I, BTCT thường; + Có hạng mục cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.982.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy ủi>=110CV | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu >=8,5 tấn | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy nén khí (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Cẩu >=25 tấn | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 3 |
| 9 | Máy bơm nước (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 3 |
| 13 | Đầm bàn ≥1Kw | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi