Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047383-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211025513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 09:39:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 2.982.109.000 VND+ Có hạng mục dầm I, BTCT thường; + Có hạng mục cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.982.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Sửa chữa nâng cấp Cầu qua kênh tiêu lũ Vũng Sắn phục vụ phòng chống thiên tai thôn 10, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. Địa chỉ: Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. Địa chỉ: Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. Địa chỉ: Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông 30Mpa đá 1x2 dầm IMô tả kỹ thuật theo chương V30,548m3
2Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0063m3
3Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0063m3
4Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3016tấn
5Cốt thép dầm cầu D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8226tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
9Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22mMô tả kỹ thuật theo chương V61dầm/10m
10Lắp dựng dầm I cầu (15m) bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 dầm
11Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
12Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2435m3
13Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2435m3
14Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
17Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V36,03m2
18Bê tông bản ván khuôn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9975m3
19Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1025m3
20Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1025m3
21Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
22Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0341tấn
23Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,0368m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
25Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt cầu (đổ bằng BT trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
26Bê tông 25MPa gờ lan can (đổ bằng BT trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
27Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3525m3
28Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3525m3
29Cốt thép mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
30Cốt thép mặt cầu D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0305tấn
31Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
32Chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
33Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8373tấn
34Lắp đặt thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8373tấn
35Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
36Lắp đặt nút bịt đầu ống tráng kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Lắp dựng cốt thép khe co dãn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3628tấn
39Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
40Lắp đặt gối cầu cao su 200x350x30Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông móng mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44,1338m3
2Bê tông mũ mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11,192m3
3Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7089m3
4Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7089m3
5Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4668m3
6Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
7Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6632tấn
8Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7537tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V131,98m2
10Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243m3
11Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất 1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0959tấn
12Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5%*4 lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0959tấn
13Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6588m3
16Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2832m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1155m3
18Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1945m3
19Gia công hệ khung giàn phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
20Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
21Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,72tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,72tấn
23Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
24Bê tông mũ mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16,5669m3
25Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9811m3
26Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9811m3
27Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3833tấn
28Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
30Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243m3
31Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất 1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6438tấn
32Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 0,5 tháng + 3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6438tấn
33Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
34Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
36Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V146,185m3
37Đào thanh thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V146,185m3
38Gia công hệ khung giàn phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
39Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*0,5 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
40Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
42Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
43Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4533m3
44Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
45Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm (khoan vào đất C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,94m
46Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4533m3
47Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9987m3
48Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9987m3
49Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1539tấn
50Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3871tấn
51Cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V720cái
52Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7124m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,2m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m
55Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Nút bịt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Bơm vữa lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
58Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V18mặt cắt/lần TN
59Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
60Bê tông móng mố, trụ 25Mpa, đổ bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
61Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
62Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
63Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
64Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m2
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
68Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,756kg
69Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
70Bê tông 25Mpa bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m3
71Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6764m3
72Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6764m3
73Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
74Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2789tấn
75Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
76Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,152m2
77Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
78Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 8Mpa, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0285m3
79Bê tông chân khay SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công 12Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8524m3
80Sản xuất BT bằng trạm trộn công suất =Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3237m3
81Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3237m3
82Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
83Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
84Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
85Đá dăm 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
86Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2207m3
87Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8179m3
88Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0776m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0088m3
90Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95(95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1664m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8434m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4329m3
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2242m3
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V254,3686m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6357m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1487m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5705m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7219m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.701,3747m3
8Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V398,08m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,712m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,712m3
11Tổng khối lượng đất đào C1Mô tả kỹ thuật theo chương V686,0584m3
12Tổng khối lượng đất đào C2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7844m3
13Tổng khối lượng đất đào C3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8711m3
14Tổng khối lượng đất cần đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.304,2194m3
15Mua đất đắp đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.927,7003m3
16Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 12T cự ly vận chuyển 1,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V799,1041m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V799,1041m3
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Bê tông 20Mpa bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
2Lắp dựng cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
7Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
9Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
11Khấu hao cọc thép hình (1,17%*5 tháng +3,5% lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,132tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Gia công hệ dàn thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0092tấn
15Khấu hao hệ dàn thép cầu tạm (1,5%*5 tháng + 5% lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0092tấn
16Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0092tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0092tấn
18Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
20Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
21Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8922m3
23Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,7171m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V194,6093m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,625m3
26Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,625m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,625m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V162,1m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 2.982.109.000 VND+ Có hạng mục dầm I, BTCT thường; + Có hạng mục cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.982.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu51
2 Cán bộ thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
2 Máy ủi>=110CV Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
3 Máy lu >=8,5 tấn Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).2
5 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
6 Máy nén khí (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
7 Cẩu >=25 tấn Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.3
9 Máy bơm nước (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
10 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
11 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
12 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.3
13 Đầm bàn ≥1Kw Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->