Gói thầu: Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí BCA cấp theo QĐ số 3311/QĐ-BCA-H16 ngày 06/7/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 10:37:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên theo Nghị định số15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất,quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có đủ bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậ tthi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. 01 Kỹ sư chuyên ngành điện 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước Đã từng là kỹ thuật thi công thự chiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét Có bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chat lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 côngtrình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc tốt ngiệp đại học khác nhưng đã từng là kỹ thuật phụ trách côngtác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tươngtự gói thầu đang xét và bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp đại học có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹthuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân tối thiểu 10người có bằng nghề hoặc chứng chỉnghề phù hợp với lĩnh vực thi cônggói thầu (phải bao gồm: nề, hàn,mộc-cốp pha, bê tông, thép, điện,nước, vận hành máy xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt tôn - công suất: 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn - công suất: 15 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10 Tấn còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí BCA cấp theo QĐ số 3311/QĐ-BCA-H16 ngày 06/7/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa - Số 15A đường Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lưu Đức Ninh SĐT: 0916.928.086 ;Địa chỉ: Số 15A đường Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,297 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7846 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,929 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3087 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6736 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7386 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6976 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | tấn |
| 16 | Đắp đất hố móng (1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2132 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4471 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1856 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6324 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x21cm xây bao giằng móng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9972 | m3 |
| 21 | Trát tường chân móng 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3584 | m2 |
| 22 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3584 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1359 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2496 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,253 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm tường thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7602 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7405 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tường thu hồi , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | tấn |
| 46 | Gia công kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 48 | Bu lông M 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Bu lông M 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1552 | 1m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2125 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,9456 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,0226 | m2 |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 56 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | |
| 57 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m2 |
| 58 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,02 | m2 |
| 60 | Trát hèm cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,175 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3788 | m2 |
| 63 | Lợp mái che phần đổ trần bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che phần nhà kho bằng tôn chống nóng,chóng ồn , chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc rộng 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,9706 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7226 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lưới B 40 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | tấn |
| 70 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | tấn |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,126 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5532 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,45 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,375 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 77 | Bê tông từ móng ra chân tường rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0005 | 1m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6503 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,288 | m2 |
| 88 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7776 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,288 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đắp đất chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0002 | m3 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định nhôm việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa chớp kính sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 98 | Cửa thép, khung thép hôp 50x100x2,5, tấm thép dày 2mm, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,756 | kg |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | kg |
| 100 | Tủ điện tổng 8-12 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Cáp điện lỗi đồng CU/PVC 2x(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,2 | m |
| 110 | Cáp điện lỗi đồng CU/PVC 2x(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,2 | m |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | 1m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa ống nước HDPE D 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | md |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 1m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 133 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9092 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9092 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 136 | Ni lông lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,91 | m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày mặt sân ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6865 | m3 |
| 138 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1791 | 100m |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 142 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 143 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 144 | Rào sắt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 4 | Lăng vòi PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Tủ đựng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng bình PCCC 1000*600*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Quạt thông gió KT45*45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa công suất 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ lạnh 85l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Xe đẩy hàng 4 bánh 200kg khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá sắt V lỗ đa năng KT: 2*1,2*0,6(m) 5 mâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Kệ sắt V lỗ KT: 1*1*0,5 sát dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tủ sắt 6 ngăn cao 1,83*1*0,45(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Két sắt Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cân bàn cơ 200Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thước pame | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên theo Nghị định số15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất,quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có đủ bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậ tthi công | 4 | 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. 01 Kỹ sư chuyên ngành điện 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước Đã từng là kỹ thuật thi công thự chiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét Có bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chat lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 côngtrình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc tốt ngiệp đại học khác nhưng đã từng là kỹ thuật phụ trách côngtác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tươngtự gói thầu đang xét và bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp đại học có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Côngnhân kỹthuật | 10 | Danh sách công nhân tối thiểu 10người có bằng nghề hoặc chứng chỉnghề phù hợp với lĩnh vực thi cônggói thầu (phải bao gồm: nề, hàn,mộc-cốp pha, bê tông, thép, điện,nước, vận hành máy xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt tôn - công suất: 15 kW | Máy cắt tôn - công suất: 15 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10 Tấn | Ô tô tự đổ 10 Tấn còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi