Gói thầu: Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046072-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211046064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí BCA cấp theo QĐ số 3311/QĐ-BCA-H16 ngày 06/7/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 10:37:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên theo Nghị định số15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất,quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có đủ bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậ tthi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. 01 Kỹ sư chuyên ngành điện 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước Đã từng là kỹ thuật thi công thự chiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét Có bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chat lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 côngtrình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc tốt ngiệp đại học khác nhưng đã từng là kỹ thuật phụ trách côngtác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tươngtự gói thầu đang xét và bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp đại học có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Côngnhân kỹthuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân tối thiểu 10người có bằng nghề hoặc chứng chỉnghề phù hợp với lĩnh vực thi cônggói thầu (phải bao gồm: nề, hàn,mộc-cốp pha, bê tông, thép, điện,nước, vận hành máy xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tôn - công suất: 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt tôn - công suất: 15 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10 Tấn còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa
Kho vật chứng Công an thành phố Thanh Hóa
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí BCA cấp theo QĐ số 3311/QĐ-BCA-H16 ngày 06/7/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Vĩnh Thịnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa - Số 15A đường Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lưu Đức Ninh SĐT: 0916.928.086 ;Địa chỉ: Số 15A đường Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7987100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,78461m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,929m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3087m3
7Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6736m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7386m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6848tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8559tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1395tấn
16Đắp đất hố móng (1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2132m3
17Đắp cát nền móng tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V104,4471m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1856m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6324m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x21cm xây bao giằng móng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9972m3
21Trát tường chân móng 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3584m2
22Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,3584m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1359m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2496m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,253m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
27Bê tông xà dầm tường thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5729m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7604100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0614100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7602100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7513tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6519tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6804tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8578tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7405tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm tường thu hồi , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6358tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6358tấn
46Gia công kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
47Lắp đặt các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
48Bu lông M 20Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
49Bu lông M 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,15521m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2125m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,9456m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,0226m2
55Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
56Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84
57Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,69m2
58Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,14m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,02m2
60Trát hèm cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,175m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,104m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3788m2
63Lợp mái che phần đổ trần bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3691100m2
64Lợp mái che phần nhà kho bằng tôn chống nóng,chóng ồn , chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3691100m2
65Tôn úp nóc rộng 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V758,9706m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,7226m2
68Lắp đặt lưới B 40 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V109,32m2
69Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6149tấn
70Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6149tấn
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,126m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5532m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,45m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,375m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
76Lắp dựng cốt thép tấm đan , máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
77Bê tông từ móng ra chân tường rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,00051m3
80Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4958m3
82Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4958m3
83Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
84Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
85Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6503m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,496m2
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,288m2
88Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7776m2
89Quét nước xi măng 2 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V20,288m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4958m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
92Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Đắp đất chân bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,0002m3
95Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
96Vách kính cố định nhôm việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
97Sản xuất cửa chớp kính sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
98Cửa thép, khung thép hôp 50x100x2,5, tấm thép dày 2mm, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,756kg
99Hoa sắt cửa sổ 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V441kg
100Tủ điện tổng 8-12 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lắp đặt huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Cáp điện lỗi đồng CU/PVC 2x(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V332,2m
110Cáp điện lỗi đồng CU/PVC 2x(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V332,2m
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
119Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Rọ chắn rác innoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,011m3
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100 m
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Lắp đặt van khóa ống nước HDPE D 63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V90,1md
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m3
130Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100 m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
133Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9092100m3
134Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9092100m3
135Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
136Ni lông lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,91m2
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày mặt sân ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6865m3
138Cắt khe sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1791100m
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
140Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1671cấu kiện
142Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
143Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
144Rào sắt bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Phần thiết bị
1Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
3Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
4Lăng vòi PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
5Tủ đựng vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ đựng bình PCCC 1000*600*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Quạt thông gió KT45*45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Điều hòa công suất 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tủ lạnh 85lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Xe đẩy hàng 4 bánh 200kg khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Giá sắt V lỗ đa năng KT: 2*1,2*0,6(m) 5 mâmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Kệ sắt V lỗ KT: 1*1*0,5 sát dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Tủ sắt 6 ngăn cao 1,83*1*0,45(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Két sắt Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cân bàn cơ 200KgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Thước pameMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên theo Nghị định số15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất,quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có đủ bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuậ tthi công 4 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. 01 Kỹ sư chuyên ngành điện 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước Đã từng là kỹ thuật thi công thự chiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét Có bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chat lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 côngtrình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc tốt ngiệp đại học khác nhưng đã từng là kỹ thuật phụ trách côngtác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tươngtự gói thầu đang xét và bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp đại học có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Côngnhân kỹthuật 10 Danh sách công nhân tối thiểu 10người có bằng nghề hoặc chứng chỉnghề phù hợp với lĩnh vực thi cônggói thầu (phải bao gồm: nề, hàn,mộc-cốp pha, bê tông, thép, điện,nước, vận hành máy xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy cắt tôn - công suất: 15 kW Máy cắt tôn - công suất: 15 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
7 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,2 m3 còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu2
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
12 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
13 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
14 Ô tô tự đổ 10 Tấn Ô tô tự đổ 10 Tấn còn hoạt động tốt và có thể huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->