Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm quí IV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm quí IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước, Nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 11:38:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,065,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm quí IV năm 2021 Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 và mua sắm văn phòng phẩm quí IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước, Nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 500 | Xúc (gram) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 2 | Giấy In A5 | 90 | Xúc (gram) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 3 | Giấy bìa A4 bìa Xanh, hồng | 90 | Xúc (gram) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 4 | Giấy bìa vàng | 30 | Xúc (gram) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 5 | Giấy phô tô A4 | 30 | Thùng | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 6 | Giấy bản | 20 | Xúc | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 7 | Giấy in phun | 15 | Xúc | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 8 | Giấy nhớ loại to 3x2 (vàng) | 140 | Tệp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 9 | Giấy nhớ loại to 3x3 (vàng) | 90 | Tệp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 10 | Giấy nhớ màu | 30 | Tệp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 11 | Băng dính 2 mặt 2cm loại dầy | 15 | Cuộn | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 12 | Băng dính gáy dầy | 50 | Cuộn | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 13 | Băng dính to trắng dầy | 20 | Cuộn | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 14 | Bút bi thiên long màu đen | 25 | Quản (Cái) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 15 | Bút bi thiên long màu xanh (hộp 20 Quản (Cái)) | 940 | Quản (Cái) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 16 | Bút viết bảng mực xanh | 25 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 17 | Bút màu đỏ | 40 | Quản (Cái) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 40 | Quản (Cái) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 19 | Bút viết kính | 130 | Quản (Cái) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 20 | Bút xóa | 40 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 21 | Cặp đục lỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 22 | Cặp 3 dây: 10 - 15cm | 300 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 23 | Cặp hộp 15cm | 45 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 24 | Cặp trình ký da | 20 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 25 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 20 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 26 | Clip 19mm | 120 | Hộp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 27 | Clips 51 | 60 | Hộp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 28 | Clip 32 | 90 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 29 | Clip 41mm (hộp 12 chiếc) | 25 | Hộp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 30 | Kẹp đựng bệnh án | 100 | Chiếc | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 31 | Chậu nhựa nhỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 32 | Chổi cước nhỏ | 15 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 33 | Chổi cước to | 10 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 34 | Chổi lau nhà trợ lực | 15 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 35 | Chổi nhựa | 20 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 36 | Đạn ghim bấm 10 | 90 | Hộp | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 37 | Đạn gim to 4x4 24/6 | 5 | Hộp to | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 38 | Ghim chữ U62 | 140 | Hộp( bé) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 39 | Bàn dập ghim nhỏ | 28 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 40 | Găng tay cao su dài | 30 | Đôi | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 41 | Giấy vệ sinh | 250 | Dây | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 42 | Hót rác | 15 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 43 | Hồ dán | 106 | Lọ | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 44 | Kéo cắt (nhỡ) | 10 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 45 | Khay đựng ảnh nhựa chữ nhật | 15 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 46 | Khăn giấy khô | 500 | Gói | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 47 | Khăn lau | 95 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 48 | Nước lau sàn chai (1 lít) | 70 | Chai | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 49 | Nước rửa chén chai (1 lít) | 30 | Chai | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 50 | Nước rửa tay 117ml | 60 | Chai | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 51 | Xà phòng rửa tay | 20 | Lọ | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 52 | Xà phòng giặt 400gr | 30 | Túi | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 53 | Nước tẩy bồn cầu | 40 | Chai | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 54 | Ổ cắm Lioa 5m 6 ổ | 10 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 55 | Pin AAA | 50 | Đôi | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 56 | Pin tiểu đồng hồ pin 2A | 70 | Đôi | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 57 | Phiếu thu | 500 | Quyển | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 58 | Sổ bìa da loại 300 trang (A4) | 80 | Quyển | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 59 | Sổ bìa da loại nhỏ 160 trang | 20 | Quyển | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 60 | Sổ quỹ tiền mặt | 30 | Quyển | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 61 | Túi khuy (loại nhỏ) | 620 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 62 | Túi khuy (loại to dầy ) | 310 | Cái | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 63 | Túi bóng đen loại 5kg | 40 | Kg | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 64 | Túi đen đựng rác loại 10kg | 20 | Kg | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 65 | Túi bóng xanh loại 5kg | 50 | Kg | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 66 | Túi rác vàng loại 10 kg | 30 | Kg | Chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 67 | Túi rác vàng loại 5 kg | 40 | Kg | Chi tiết tại phụ lục đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi