Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 13:17:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,511,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựngDân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặcchuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng minh nhân dân;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 35 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ nước ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 03người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 5/7) ≥ 10 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 5-Ván khuôn: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Chống sắt: Cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy cắt thép: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn thép: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan (đục) bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, cơ sở vật chất các cơ sở bảo trợ xã hội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 6 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng Trung tâm bảo trợ Người tâm thần (Sửa chữa, nâng cấp Nhà bếp) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đan kệ bếp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường đỡ bếp chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0721 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường đỡ bếp chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đáy bê tông kệ bếp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2028 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | 10m3/km |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa cũ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch ceramic 200x400 vào tường đỡ vách nhôm 1 (VN1), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ nắp đan rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ vách rãnh thu nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đáy rãnh thu nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 10m3/km |
| 24 | Đào hầm tách dầu, chiều rộng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hầm tách dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tách dầu, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm tách dầu chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2318 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm tách dầu chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | m3 |
| 29 | Trát tường trong hầm tách dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1151 | m2 |
| 30 | Láng đáy hầm tách dầu không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5792 | m2 |
| 31 | Đắp đất hầm tách dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 4,3mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co PVC Ø168 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan bếp, đan hố ga, đan hầm tách dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đầu tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Cung cấp Bulon Ø14, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 47 | Gia công thép ống Ø90x3,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | tấn |
| 48 | Gia công thép ống Ø60x3,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 49 | Gia công thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 50 | Gia công thép V 50x50x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 51 | Gia công thép V 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 52 | Gia công thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 53 | Gia công thép tấm dày 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép ống Ø90x3,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép ống Ø60x3,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép V 50x50x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép V 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép tấm dày 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng vách khung nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm 2 cánh lùa kệ bếp (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn rửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông lót kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường bếp,gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,364 | m2 |
| 73 | Lát nền kệ bếp, gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhựa khung nổi chia ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 khò nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,545 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng tấm vách tole dày 0.45mm (kho ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4205 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40 (kho ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4995 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ nắp rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 79 | Cắt mặt sân bê tông hiện hữu thi công đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10m |
| 80 | Phá dỡ mặt sân bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3567 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ nắp hố ga GA1 bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 83 | Phá dỡ vách hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 84 | Phá dỡ bê tông đáy hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 85 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1257 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 10m3/km |
| 87 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | m3 |
| 91 | Trát vách hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0723 | m2 |
| 92 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø225 dày 6,6mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co uPVC Ø225 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60 dày 2mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co PVC Ø60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi PVC Ø60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga (bịt lại phần giao ống) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | m3 |
| 100 | Trát lại vách hố ga (bịt lại phần giao ống), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | m2 |
| 101 | Đục lỗ thông vách hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào hầm tách dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3174 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám (chừa rảnh thu nước rộng 100, sâu 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | m3 |
| 105 | Cắt ron ô lớn nhất 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 106 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3938 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt máng xối tole dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | 100m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn, bả mastic hiện hữu trên bề mặt tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,747 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn, bả mastic hiện hữu trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,767 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện (màu sơn cần tham khảo ý kiến của đơn vị sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,212 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ hoàn thiện (màu sơn cần tham khảo ý kiến của đơn vị sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,532 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0824 | 100m2 |
| C | Hạng mục III: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện nổi tường 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp RCBO 2P - 25A/6kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led chống ẩm 36W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp quạt trần sải cánh 1200, 65w, Q>=200m3/phút + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp măng song D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp nẹp PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 15 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 16 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 18 | Lắp dây cáp điện Duplex 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp cọc đồng tiếp đất D16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| D | Hạng mục IV: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm nối bằng phương pháp dán keo (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nối bằng phương pháp dán keo (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi, giảm uPVC D90 x D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt y, giảm uPVC D90 x D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi, giảm uPVC D60 x D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong/ngoài D27xD21 - Nút bít (nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối trơn uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp phểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt robinet nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Hạng mục V: Trung Tâm Bảo trợ xã hội (Cải tạo, nâng cấp Nhà vệ sinh cho các cụ chính sách) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 2 | Đào hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn vách hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hầm vệ sinh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7346 | m3 |
| 8 | Trát vách trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,507 | m2 |
| 9 | Láng đáy hầm vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 10 | Đắp đất hầm vệ sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon lót đan vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hầm vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8084 | m3 |
| 18 | Trát trụ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1025 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8655 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn diềm mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | m3 |
| 26 | Trát diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 28 | Sơn diềm mái ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép 40x40x2mm bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép 30x30x2mm bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép bản 4mm bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê sắt D.8 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 46 | Trát tường trong bó nền,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 48 | Sơn tường bó nền ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 50 | Rải nilon lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1132 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5495 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8195 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5495 | m2 |
| 62 | Lắp dựng ô gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 63 | Cung cấp ô gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ chớp bật khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khóa ổ tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 67 | Dán decal mờ vào kính cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 69 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi, kích thước ô lớn nhất 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C 100x50x15x2,3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát hơi hầm vệ sinh uPVC Ø34 dày 2mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt co uPVC Ø114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| F | Hạng mục VI: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đèn led âm trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led treo tường 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 8 | Lắp nối PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 10 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp hộp âm (công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục VII: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 460x610x5 có viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp nối uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp co ren trong nhựa Ø27/Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp van cầu nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp nối uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nối uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp co uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp co uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Hạng mục VIII: Trung tâm Bảo trợ xã hội (Sửa chữa, nâng cấp và cải tạo sân nền Phòng chăm sóc các cụ yếu) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,86 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,335 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,904 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,415 | m2 |
| 9 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa cũ phòng nghỉ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can đường dốc trục 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ đường dốc bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 15 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào tường lan can bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | m3 |
| 28 | Lát đá granite màu đỏ dày 20mm, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7735 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,535 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh ngang trên inox 304 Ø42 dày 1,2mm, các thanh ngang dưới inox 304 Ø27 dày 1mm, thanh đứng inox 304 Ø42 dày 1,2mm, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| I | Hạng mục IX: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đèn led âm trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led âm trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led treo tường 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp mặt 2 dimmer 500w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 17 | Lắp nối PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 20 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 21 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp ống xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 24 | Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp MCB 2P - 16A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp RCBO 2P 25A/4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp RCBO 2P 16A/4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp dây cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | Hạng mục X: Sửa chữa, nâng cấp và cải tạo sân nền Phòng chăm sóc các cụ yếu | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7427 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Øg>=8-Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1127 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4676 | m3 |
| 10 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 14 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | m3 |
| 19 | Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào giằng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,71 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,71 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,71 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5102 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8982 | m3 |
| 34 | Trát kèo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,708 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8723 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3349 | m3 |
| 41 | Cung cấp xà gồ tráng kẽm C100x45x15x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,278 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | m3 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8723 | m3 |
| 50 | Trát đan mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | m3 |
| 55 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1014 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan đầu tủ tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | tấn |
| 64 | Cung cấp Bulong D.16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8547 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 89 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 90 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm vệ sinh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8537 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống thông hơi hầm vệ sinh uPVC Ø34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống hầm vệ sinh uPVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống hầm vệ sinh uPVC Ø114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 100 | Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 101 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 107 | Đào đất thi công hố thu, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 108 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố thu chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 114 | Đào đất thi công rãnh thu nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 115 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 122 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8057 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | 100m3 |
| 128 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2315 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,389 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 132 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100, lăn nhám, khía rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt màu sáng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,74 | m2 |
| 134 | Lát gạch ceramic 400x400 nhám khác màu gạch nền ngạch cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 135 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m3 |
| 136 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0384 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,57 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,959 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm chân tường trong phòng vệ sinh cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,807 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,876 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,306 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,57 | m2 |
| 144 | Lợp mái tole giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | 100m2 |
| 145 | Thi công trần nhựa khung nổi kích thước ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,455 | m2 |
| 146 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 147 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp dựng cửa tủ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,902 | m2 |
| 149 | Dán decal trắng vào kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 150 | Dán decal mờ vào kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 151 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 154 | Gia công cột bằng thép ống Ø90x14,mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép ống Ø90x14,mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 156 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 157 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 158 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 160 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 161 | Lắp dựng thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 162 | Cung cấp bulong D.12 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1114 | m2 |
| 164 | Đào đất thi công chân cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 165 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 168 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | m3 |
| 170 | Lát đá granite màu đỏ dày 20mm, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,191 | m2 |
| 171 | Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 173 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch ceramic 60x240 vào viền bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m2 |
| 180 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox Ø42 dày 1,2mm kết hợp Ø27 dày 1mm ( Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,878 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,098 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,098 | m2 |
| 184 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 188 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp cầu chắn rác sê nô cho ống phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| K | Hạng mục XI: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đèn led âm trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led âm trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led treo tường 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp mặt 2 dimmer 500w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 17 | Lắp nối PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 20 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 21 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp ống xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 24 | Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp MCB 2P - 16A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp RCBO 2P 25A/4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp RCBO 2P 16A/4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp dây cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Hạng mục XII: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp nối uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp co ren trong nhựa Ø27/Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp van cầu nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp nối uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp nối uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp co uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp co uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | Hạng mục XIII: Trung tâm Bảo trợ xã hội (Sửa chữa, mở rộng Nhà ăn) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1452 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0186 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bulong neo phi 12 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | con |
| 17 | Lắp đặt bulong phi 12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống Ø90x2,3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép ống Ø90x2,3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất lắp rãnh (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 32 | Cắt sân thi công bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 10m |
| 33 | Phá dỡ nền sân thi công bó nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 34 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9683 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6725 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 43 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6537 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,705 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1225 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chà nhẵn bề mặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,285 | m2 |
| 52 | Lát mặt bếp bằng gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 53 | Đắp rãnh thoát nước bằng vữa xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường dày 15, dùng bàn chải sắt vệ sinh toàn bộ bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp CT-11B với vữa XM theo tỉ lệ: 0,02kg CT-11B + 1kg XM + 5,5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 60 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 61 | Đào đất thi công hố ga thu dầu mỡ sàn nước, hầm xử lý nước thải, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m3 |
| 62 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy Hố ga thu dầu mỡ sàn nước, Hầm xử lý nước thải, Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6583 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4994 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3936 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4362 | m2 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 3mm thu nước từ sàn rửa khu bếp dẫn vào hố ga thu dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3mm dẫn vào bể xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 thông hơi hầm xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 75 | Vệ sinh cửa đi 2 cánh, cửa sổ hiện trạng bằng khung nhôm kính đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 76 | Gia công cửa đi 2 cánh bằng khung sắt V40x40 mạ kẽm kết hợp lưới B40 dày 3,5mm mạ kẽm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng khung sắt V40x40 mạ kẽm kết hợp lưới B40 dày 3,5mm mạ kẽm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 78 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 10m3/1km |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | 100m2 |
| N | Hạng mục XIV: Phần điện (Sửa chữa mở rộng Nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led tuýp treo tường 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led tuýp treo tường 0,6m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp mặt bốn công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp mặt năm công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp mặt 2 Dimmer 500w/220v quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp mặt 3 Dimmer 500w/220v quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 18 | Lắp nối PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 19 | Lắp nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 21 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 22 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 23 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 25 | Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 16A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P - 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 2P - 40A/6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| O | Hạng mục XV: Phần nước (Sửa chữa mở rộng Nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 ngăn bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 460x610x5 có viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp nối uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp Co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp Co ren trong nhựa uPVC Ø27/Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp Tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cầu nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp nối nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp nối nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp co nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp co nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | Hạng mục XVI: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cắt nền sân thi công hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền sân thi công hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 10m3/1km |
| 6 | Đào đất thi công hố van bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5476 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố van chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lót nền sân hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7059 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 23 | Lắp co, giảm uPVC Ø90xØ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp tê, giảm uPVC Ø90xØ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp co, giảm uPVC Ø60xØ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp tê, giảm uPVC Ø60xØ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bít (nắp khóa) Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp van khóa nhựa Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp van khóa nhựa Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp van 1 chiều Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nối trơn uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cái |
| 33 | Lắp nối trơn uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 34 | Cắt nền sân thi công ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền sân thi công ống bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 10m3/1km |
| 38 | Đào đất thi công đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6302 | 100m3 |
| Q | Hạng mục XVII: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (ĐIỀU CHỈNH, LẮP ĐẶT CỬA SỔ PHÒNG Ở HỌC VIÊN) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,124 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kết hợp tole dày 1mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt tròn đặc Ø16 kết hợp thép tấm 40x8mm, khung bao 2L63x63x4mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0307 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7807 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7524 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7524 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7524 | m2 |
| R | Hạng mục XVIII: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU THĂM GẶP HỌC VIÊN - NHÀ THĂM GẶP 2) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 11 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | m3 |
| 14 | Đào hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm vệ sinh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2722 | m3 |
| 23 | Trát vách hầm vệ sinh 2 mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,492 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 32 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3984 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 49 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 53 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 55 | Cung cấp Bulon Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2953 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 61 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,288 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 63 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3836 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3824 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 68 | Láng nền nhà vệ sinh không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 69 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bệ đỡ xí vệ sinh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | m3 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ chèn xí xổm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào bệ đỡ xí nhà vệ sinh, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1375 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6475 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 tường trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1375 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7675 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| S | Hạng mục XIX: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện nổi tường 08PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đèn led tuýp 2x1,2m 36W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 12 | Lắp măng song D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp măng song D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 17 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 18 | Lắp dây cáp điện CXV 1C 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp cọc đồng Ø16 + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| T | Hạng mục XX: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp co răng trong/ ngoài nhựa Ø27 - Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp lơi uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp lơi uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp lơi uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp Y uPVC Ø114 x Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp co giảm uPVC Ø60 x Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp co uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp phểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn inox 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt móc treo quần áo inox 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp Robinet nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| U | Hạng mục XXI: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU THĂM GẶP HỌC VIÊN - NHÀ THĂM GẶP 1) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 11 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan-râu tường, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Cung cấp Bulon Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 33 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,288 | m2 |
| 34 | Đục vữa xi măng và vệ sinh bề mặt nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | 1m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp cát đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 37 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,044 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,64 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,88 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2712 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| V | Hạng mục XXII: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện nổi tường 06PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đèn led tuýp 2x1,2m 36W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 10 | Lắp măng song D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 11 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 12 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 13 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựngDân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặcchuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng minh nhân dân;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 35 | Giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 35 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ nước ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 03người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 5/7) ≥ 10 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: chiếc | ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: chiếc | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy thủy bình: Cái | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Giàn giáo: bộ | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. | 80 |
| 5 | Ván khuôn: m2 | Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 500 |
| 6 | Chống sắt: Cây | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 7 | Máy cắt thép: Cái | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy bơm nước: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện: Cái | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá: Cái | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy khoan (đục) bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy phát điện: Cái | ≥ 25 KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi