Gói thầu: Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038057-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210979610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí được để lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 18:23:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc một trong các lĩnh vực sau: Nghề điện (hoặc) Nghề điện tử (hoặc) Nghề điện lạnh; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt vật tư dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
E-CDNT 1.2 Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh
Mua sắm vật tư thực hành năm 2021 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí được để lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương (Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT 0975543222). Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền (Địa chỉ: Số 8, ngõ 02, đường Nguyễn Kiệm, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 5. Bản scan các hợp đồng tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V và Mục 3 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và cung cấp tại địa điểm triển khai.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bằng các cam kết theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các vật tư, dụng cụ hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: TS. Phạm Hữu Truyền; + Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh; + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3842753. + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.6270.3613; Fax: 024.6270.3609. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở 220Ω ÷ 470Ω500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
2Điện trở 1KΩ ÷ 8.2KΩ3.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
3Điện trở 10KΩ ÷ 82KΩ1.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
4Điện trở 220kΩ ÷ 560 kΩ1.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
5Chiết áp10KΩ100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
6Chiết áp 100KΩ200CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
7Tụ phân cực 4,7µF/50V490CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
8Tụ phân cực 10µF/50V360CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
9Tụ phân cực 47µF/50V180CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
10Tụ phân cực 220µF/50V80CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
11Tụ phân cực 470µF/50V280CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
12Tụ phân cực 1000µF/50V250CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
13Tụ phân cực 2200µF/50V260CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
14Diot chỉnh lưu 1N40072.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
15Diot chỉnh lưu cầu 15 A20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
16Dây nối 2 đầu có Jack cắm -4mmx1000100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
17Dây nối 2 đầu có Jack cắm-2mm x 500100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
18Diode tách sóng 1N414880CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
19Diode zennơ 6V80CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
20Diode LED (các màu) 3A1.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
21Ma trận led 8 X 830CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
22Led phát hồng ngoại 10m40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
23Led thu hồng ngoại 10m40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
24LCD 16X2 8 bit40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
25LCD 20 x 2 16 bit40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
26LED 7 thanh Anot chung40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
27Transistor A1015160CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
28Transistor A564400CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
29Transistor C1815400CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
30Transistor C828500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
31Transistor D1710100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
32Transistor B633400CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
33Transistor D613400CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
34Transistor E1300580CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
35Transistor Sziklai Darlington NPN TIP2220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
36MOSFET liên tục kênh P 40N6020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
37IC Công suất ULN2803APG20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
38IGBT : 25N12020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
39Triac BT13420CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
40MOSFET IRF53040CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
41MOSFET K30A40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
42Thyristor công suất BT13820CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
43IC ổn áp 78H12100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
44IC ổn áp 78H0540CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
45IC ổn áp 79H0560CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
46IC Ổ áp điều chỉnh 79H15100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
47IC dao động NE555100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
48IC khuếch đại UA74140CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
49Rơ le V12x12 12VDC20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
50IC logic OR 74LS3220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
51IC logic AND 74LS0820CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
52IC logic AND 74HC0820CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
53IC logic NOT 74LS0420CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
54IC logic NAND 74LS0020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
55IC logic NAND 74HC0020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
56IC logic NOR 740220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
57IC logic NAND 74LS0120CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
58IC logic EX-OR 74HC8620CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
59IC logic EX-NOR 7426620CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
60IC ghép kênh 74LS15320CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
61IC phân kênh 74LS15520CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
62IC J-K flip-flop 74LS11220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
63IC-K flip-flop 74LS7420CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
64ICJ-K flip-flop 74LS7620CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
65IC 74LS19220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
66IC đếm nhị phân 74LS9020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
67IC giải mã BCD 74LS4720CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
68IC đếm thập phân 74LS19220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
69IC logic XOR 74LS8620CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
70IC giải mã 10-4 74LS14720CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
71IC giải mã BCD 74LS24720CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
72Mạch Nạp 89/AVR USBasp/USBisp9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
73KIT ATMEGA16/329CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
74Atmega32-AUTQFP449CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
75Mạch hiển thị 4 Led9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
76Module mạch hiển thị 1 Led9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
77Mạch chuyển đổi I2C cho LCD9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
78Bàn phím ma trận9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
79Bộ chuyển nguồn AC 110-220v/DC 5v;24v9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
80Dây kết nối vi xử lý đực/cái 200mmx4020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
81Dây kết nối vi xử lý cái/cái 200mmx4020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
82Dây kết nối vi xử lý đực/đực 200mmx4020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
83Động Cơ bước9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
84Module điều khiển động cơ bước9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
85Module DHT119CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
86Cảm biến nhiệt Thermocouple MAX6675 K-type9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
87Module thời gian thực9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
88Module chuyển đổi USB - UART TLL CP21029CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
89Cảm biến nhiệt điện trở Thermal Sensơtive Resistor9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
90Photo transistor 3DU5C - i4H69CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
91Cảm biến rung Vibration Swith HDX18019CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
92Cảm biến chuyển mạch nghiêng Incliration Switch9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
93Cảm biến chuyển mạch giới hạn Limit Switch VM-5 5A9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
94Cảm biến Dynamic Microphone (phát)9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
95Cảm biến điện trở quang CDS Sensor9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
96Cảm biến Hall (Vi sai tuyến tính)9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
97Đầu dò nhiệt độ PT 1003CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
98Cảm biến đầu dò nhiệt PT1009CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
99Cảm biến tiệm cận kim loại9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
100Cảm biến màu sắc9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
101Cảm biến tiệm cận điện cảm9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
102Cảm biến điều khiển góc quay5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
103Cảm biến siêu âm9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
104Cảm biến cân nặng LoadCell9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
105Quả cân 50g6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
106Cảm biến khoảng cách phản xạ9CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
107Đế IC đối xứng 40 chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
108Đế IC đối xứng 20 Chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
109Đế IC đối xứng 18Chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
110Đế IC đối xứng 16 Chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
111Jack cắm nguồn DC JackDC20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
112Relay 12VDC20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
113Thạch anh 12MHz20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
114Thạch anh 4.43MHz20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
115Thạch anh 800Hz20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
116Công tắc số nhấn20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
117Chuyển mạch gạt20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
118Dây Osilloscope10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
119Nguồn tổ ong đôi2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
120Động cơ 1 chiều 12VDC30CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
121Panel mạch có nhiều lỗ80CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
122Bo cắm linh kiện đa năng30CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
123Dây điện nối mạch Ф 0,5mm nhiều màu2KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
124Thiếc hàn D22CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
125Nhựa thông3KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
126Dây điện từ D 1,5mm5KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
127Nước rửa mạch Axêton2LítDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
128Phíp đồng10TấmDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
129Chất ăn mòn2HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
130Dây đo đồng hồ30CăpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
131Loa 8W/4Ω20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
132Ống đồng D675mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
133Ống đồng D1075mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
134Ống đồng D1245mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
135Van ba chiều D6/120w3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
136Tê nối ống đồng Ø640CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
137Tê nối ống đồng Ø1040CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
138Tê nối ống đồng Ø1240CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
139Cút ống đồng Ø630CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
140Cút ống đồng Ø1030CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
141Cút ống đồng Ø1220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
142Đầu đực Ø610CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
143Đầu đực Ø1030CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
144Đầu đực Ø1230CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
145Đầu cái Ø630CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
146Đầu cái Ø1030CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
147Đầu cái Ø1230CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
148Que hàn Đồng với đồng1KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
149Que hàn Nhôm30CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
150Que hàn đồng với kim loại Sắt2KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
151Môi chất R22 (13.6 kg)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
152Môi chất R134a (13.6kg)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
153Môi chất R32 (7kg)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
154Môi chất R410A (11.3kg)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
155Ống mao 0,6÷2mm20CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
156Sò nóng lạnh10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
157Phim lọc dùng cho tủ lạnh10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
158Phim lọc dùng cho điều hòa10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
159Phim lọc dùng cho tủ mát, tủ đông10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
160Ống ruột gà Ø2030mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
161Xi cuốn cách nhiệt20CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
162Rơ le khởi động = dòng điện10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
163Rơ le khởi động = điện áp10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
164Rơ le thời gian10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
165Băng dính điện Màu đen10CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
166Băng dính điện Màu vàng10CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
167Băng dính điện màu trắng10CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
168Dây cao áp6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
169Chùi kim loại10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
170Băng keo bạc10CuộnDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
171Dây xúp 2x1.0mm100mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
172Dây xúp 2x2.5mm200mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
173Bóng đèn tủ lạnh 2w/220v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
174Lốc tủ lạnh 120w1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
175Dây thít 1x 1501.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
176Dây thít 1x 2001.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
177Áptômát 3 pha50A5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
178Áptômát 1 pha 20A10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
179Bo đa năng giàn nóng lạnh 5 dây4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
180Bo mạch điều hòa đa năng 3 dây4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
181Quạt dàn lạnh điều hòa2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
182Quạt giàn nóng điều hòa2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
183Lôc điều hòa 12.000 BTU1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
184Quạt dàn nóng tủ mát2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
185Quạt dàn lạnh tủ mát2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
186Quạt dàn nóng tủ đông2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
187Van ba chiều D12/150w2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
188Rơ le bảo vệ quá tải10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
189Dàn lạnh 120w/220V1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
190Dàn nóng 120w/220V1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
191Quạt dàn lạnh TL P=120w/220V2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
192Cảm biến ngăn mát tủ lạnh inverter2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
193Điện trở băng10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
194Băng bảo ôn đôi D6-D1230mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
195Roăng tủ lạnh30mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
196Relay áp suất kép2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
197Relay áp suất đơn1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
198Van điện từ khí nén 3/28CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
199Van điện từ khí nén 5/26CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
200Van tiết lưu nhiệt1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
201Van chặn D62CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
202Van tiết lưu điện từ1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
203Ống gió mềm8mDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
204Hộp gió cho mặt trang trí 1200×1501HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
205Mặt trang trí, sơn tĩnh điện 1200×1501MặtDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
206Thermic10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
207Sò lạnh 60w/220V10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
208Sò nóng 40x40/60W/220V10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
209Tụ khởi động 2,5µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
210Tụ khởi động bloc 25µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
211Tụ khởi động bloc 30µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
212Tụ khởi động bloc 45µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
213Tụ khởi động bloc 5µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
214Tụ khởi động bloc 50µA 400v5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc một trong các lĩnh vực sau: Nghề điện (hoặc) Nghề điện tử (hoặc) Nghề điện lạnh; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt vật tư dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->