Gói thầu: Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| Tên gói thầu | Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí được để lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 18:23:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc một trong các lĩnh vực sau: Nghề điện (hoặc) Nghề điện tử (hoặc) Nghề điện lạnh; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt vật tư dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, linh kiện, dụng cụ điện tử - điện lạnh Mua sắm vật tư thực hành năm 2021 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí được để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 5. Bản scan các hợp đồng tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V và Mục 3 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và cung cấp tại địa điểm triển khai. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bằng các cam kết theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các vật tư, dụng cụ hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
+ Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238 3842753
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: TS. Phạm Hữu Truyền; + Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh; + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3842753. + Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.6270.3613; Fax: 024.6270.3609. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở 220Ω ÷ 470Ω | 500 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Điện trở 1KΩ ÷ 8.2KΩ | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Điện trở 10KΩ ÷ 82KΩ | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Điện trở 220kΩ ÷ 560 kΩ | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Chiết áp10KΩ | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Chiết áp 100KΩ | 200 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Tụ phân cực 4,7µF/50V | 490 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tụ phân cực 10µF/50V | 360 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tụ phân cực 47µF/50V | 180 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tụ phân cực 220µF/50V | 80 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Tụ phân cực 470µF/50V | 280 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tụ phân cực 1000µF/50V | 250 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Tụ phân cực 2200µF/50V | 260 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Diot chỉnh lưu 1N4007 | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Diot chỉnh lưu cầu 15 A | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dây nối 2 đầu có Jack cắm -4mmx1000 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Dây nối 2 đầu có Jack cắm-2mm x 500 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Diode tách sóng 1N4148 | 80 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Diode zennơ 6V | 80 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Diode LED (các màu) 3A | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Ma trận led 8 X 8 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Led phát hồng ngoại 10m | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Led thu hồng ngoại 10m | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | LCD 16X2 8 bit | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | LCD 20 x 2 16 bit | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | LED 7 thanh Anot chung | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Transistor A1015 | 160 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Transistor A564 | 400 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Transistor C1815 | 400 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Transistor C828 | 500 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Transistor D1710 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Transistor B633 | 400 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Transistor D613 | 400 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Transistor E13005 | 80 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Transistor Sziklai Darlington NPN TIP22 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | MOSFET liên tục kênh P 40N60 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | IC Công suất ULN2803APG | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | IGBT : 25N120 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Triac BT134 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | MOSFET IRF530 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | MOSFET K30A | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Thyristor công suất BT138 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | IC ổn áp 78H12 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | IC ổn áp 78H05 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | IC ổn áp 79H05 | 60 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | IC Ổ áp điều chỉnh 79H15 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | IC dao động NE555 | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | IC khuếch đại UA741 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Rơ le V12x12 12VDC | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | IC logic OR 74LS32 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | IC logic AND 74LS08 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | IC logic AND 74HC08 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | IC logic NOT 74LS04 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | IC logic NAND 74LS00 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | IC logic NAND 74HC00 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | IC logic NOR 7402 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | IC logic NAND 74LS01 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | IC logic EX-OR 74HC86 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | IC logic EX-NOR 74266 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | IC ghép kênh 74LS153 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | IC phân kênh 74LS155 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | IC J-K flip-flop 74LS112 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | IC-K flip-flop 74LS74 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | ICJ-K flip-flop 74LS76 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | IC 74LS192 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | IC đếm nhị phân 74LS90 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | IC giải mã BCD 74LS47 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | IC đếm thập phân 74LS192 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | IC logic XOR 74LS86 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | IC giải mã 10-4 74LS147 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | IC giải mã BCD 74LS247 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Mạch Nạp 89/AVR USBasp/USBisp | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | KIT ATMEGA16/32 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Atmega32-AUTQFP44 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Mạch hiển thị 4 Led | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Module mạch hiển thị 1 Led | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Mạch chuyển đổi I2C cho LCD | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bàn phím ma trận | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bộ chuyển nguồn AC 110-220v/DC 5v;24v | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Dây kết nối vi xử lý đực/cái 200mmx40 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dây kết nối vi xử lý cái/cái 200mmx40 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Dây kết nối vi xử lý đực/đực 200mmx40 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Động Cơ bước | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Module điều khiển động cơ bước | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Module DHT11 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Cảm biến nhiệt Thermocouple MAX6675 K-type | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Module thời gian thực | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Module chuyển đổi USB - UART TLL CP2102 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Cảm biến nhiệt điện trở Thermal Sensơtive Resistor | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Photo transistor 3DU5C - i4H6 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Cảm biến rung Vibration Swith HDX1801 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Cảm biến chuyển mạch nghiêng Incliration Switch | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Cảm biến chuyển mạch giới hạn Limit Switch VM-5 5A | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Cảm biến Dynamic Microphone (phát) | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Cảm biến điện trở quang CDS Sensor | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Cảm biến Hall (Vi sai tuyến tính) | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Đầu dò nhiệt độ PT 100 | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Cảm biến đầu dò nhiệt PT100 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Cảm biến tiệm cận kim loại | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Cảm biến màu sắc | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Cảm biến tiệm cận điện cảm | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Cảm biến điều khiển góc quay | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Cảm biến siêu âm | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Cảm biến cân nặng LoadCell | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Quả cân 50g | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Cảm biến khoảng cách phản xạ | 9 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Đế IC đối xứng 40 chân | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Đế IC đối xứng 20 Chân | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Đế IC đối xứng 18Chân | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Đế IC đối xứng 16 Chân | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Jack cắm nguồn DC JackDC | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Relay 12VDC | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Thạch anh 12MHz | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Thạch anh 4.43MHz | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Thạch anh 800Hz | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Công tắc số nhấn | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Chuyển mạch gạt | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Dây Osilloscope | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Nguồn tổ ong đôi | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Động cơ 1 chiều 12VDC | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Panel mạch có nhiều lỗ | 80 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bo cắm linh kiện đa năng | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Dây điện nối mạch Ф 0,5mm nhiều màu | 2 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Thiếc hàn D2 | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Nhựa thông | 3 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Dây điện từ D 1,5mm | 5 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Nước rửa mạch Axêton | 2 | Lít | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Phíp đồng | 10 | Tấm | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Chất ăn mòn | 2 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Dây đo đồng hồ | 30 | Căp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Loa 8W/4Ω | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Ống đồng D6 | 75 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Ống đồng D10 | 75 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Ống đồng D12 | 45 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Van ba chiều D6/120w | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Tê nối ống đồng Ø6 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Tê nối ống đồng Ø10 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Tê nối ống đồng Ø12 | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Cút ống đồng Ø6 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Cút ống đồng Ø10 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Cút ống đồng Ø12 | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Đầu đực Ø6 | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Đầu đực Ø10 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Đầu đực Ø12 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Đầu cái Ø6 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Đầu cái Ø10 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Đầu cái Ø12 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Que hàn Đồng với đồng | 1 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Que hàn Nhôm | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Que hàn đồng với kim loại Sắt | 2 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Môi chất R22 (13.6 kg) | 1 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Môi chất R134a (13.6kg) | 1 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Môi chất R32 (7kg) | 1 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Môi chất R410A (11.3kg) | 1 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Ống mao 0,6÷2mm | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Sò nóng lạnh | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Phim lọc dùng cho tủ lạnh | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Phim lọc dùng cho điều hòa | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Phim lọc dùng cho tủ mát, tủ đông | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Ống ruột gà Ø20 | 30 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Xi cuốn cách nhiệt | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Rơ le khởi động = dòng điện | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Rơ le khởi động = điện áp | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Rơ le thời gian | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Băng dính điện Màu đen | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Băng dính điện Màu vàng | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Băng dính điện màu trắng | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dây cao áp | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Chùi kim loại | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Băng keo bạc | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Dây xúp 2x1.0mm | 100 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Dây xúp 2x2.5mm | 200 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Bóng đèn tủ lạnh 2w/220v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Lốc tủ lạnh 120w | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Dây thít 1x 150 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Dây thít 1x 200 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Áptômát 3 pha50A | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Áptômát 1 pha 20A | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Bo đa năng giàn nóng lạnh 5 dây | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bo mạch điều hòa đa năng 3 dây | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Quạt dàn lạnh điều hòa | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Quạt giàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Lôc điều hòa 12.000 BTU | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Quạt dàn nóng tủ mát | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Quạt dàn lạnh tủ mát | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Quạt dàn nóng tủ đông | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Van ba chiều D12/150w | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Rơ le bảo vệ quá tải | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Dàn lạnh 120w/220V | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Dàn nóng 120w/220V | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Quạt dàn lạnh TL P=120w/220V | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Cảm biến ngăn mát tủ lạnh inverter | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Điện trở băng | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Băng bảo ôn đôi D6-D12 | 30 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Roăng tủ lạnh | 30 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Relay áp suất kép | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Relay áp suất đơn | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Van điện từ khí nén 3/2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Van điện từ khí nén 5/2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Van tiết lưu nhiệt | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Van chặn D6 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Van tiết lưu điện từ | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Ống gió mềm | 8 | m | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Hộp gió cho mặt trang trí 1200×150 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Mặt trang trí, sơn tĩnh điện 1200×150 | 1 | Mặt | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Thermic | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Sò lạnh 60w/220V | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Sò nóng 40x40/60W/220V | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Tụ khởi động 2,5µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Tụ khởi động bloc 25µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Tụ khởi động bloc 30µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Tụ khởi động bloc 45µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Tụ khởi động bloc 5µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Tụ khởi động bloc 50µA 400v | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc một trong các lĩnh vực sau: Nghề điện (hoặc) Nghề điện tử (hoặc) Nghề điện lạnh; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt vật tư dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi