Gói thầu: Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047157-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00
Số hiệu KHLCNT 20210763313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 19:07:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,720,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.962E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh), cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh), cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 177,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 124,4 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 18 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 177,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 124,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 18 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 4,8 tỷ đồng hoặc công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó́ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ̃ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu các loại (≥16T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi (≥110CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty CP Tư vấn 6 + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty CP Tư vấn và đầu tư Kinh Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT15.313,077m3
2Đào đất nền đường các loại (đào cấp, đào đất nền đường,….)Chi tiết tại E-HSMT184.378,721m3
3Đào nền đường đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT172.914,977m3
4Đào đất khuôn đường và rãnhChi tiết tại E-HSMT19.674,252m3
5Đào khuôn đường và rãnh đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT11.082,463m3
6Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT377,541m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá cũChi tiết tại E-HSMT384,785m3
8Đắp đất K ≥ 0,95 tận dụngChi tiết tại E-HSMT178.550,394m3
9Đắp đất K ≥ 0,98 tận dụngChi tiết tại E-HSMT21.131,482m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Trồng cỏChi tiết tại E-HSMT37.656,467m2
2Bê tông C16 tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối126,662m3
3Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối3,167m3
4Cốt thép tấm ốp các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối6,903tấn
5Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối6.333ck
6Bê tông C12 ốp máiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối6,02m3
7Bê tông C16 sườn bê tông đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối33,926m3
8Cốt thép sườn bê tông các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối3,683tấn
9BT C16 mấu chống trượt đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối10,36m3
10Cốt thép mấu chống trượt các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối1,777tấn
11Bê tông chân khay C16Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối227,735m3
12Đá dăm đệm chân khayChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối1,952m3
13Đắp chân khay bằng đá tận dụngChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối251,982m3
14Rọ đá kích thước 1,5x1x1mChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn rọ đá thềm chờ taluy dương287rọ
15Bê tông đệm C10Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn rọ đá thềm chờ taluy dương51,6m3
16Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc290,3m3
17Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc69,6m3
18Đắp đáChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc95,3m3
19Bê tông tường chắn C16Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc119,4m3
20Bao tải tẩm nhựaChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc11,94m2
21Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón28,274m3
22Đá hộc xây vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón19,043m3
23Đá dăm đệm tứ nónChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón4,698m3
24Bê tông C16 ốp máiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc599,147m3
25Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc4.312,342m2
26Cốt thép ốp mái các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc8,922tấn
27Ống nhựa PVC D=10cmChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc995,5m
28Bao tải tẩm nhựaChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc209,433m2
29Bê tông C16 sườn bê tông đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc29,015m3
30Cốt thép sườn bê tông tác loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc3,15tấn
31Bê tông C16 mấu chống trượt đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc10,46m3
32Cốt thép mấu chống trượt các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc2,448tấn
33Bê tông C16 chân khay đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc313,815m3
34Đá dăm đệm chân khayChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc29,289m3
35Rọ đá 1,5x1x1mChi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc199rọ
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trênChi tiết tại E-HSMT76.143,157m2
2Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT76.143,157m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dướiChi tiết tại E-HSMT76.143,157m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT76.143,157m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT12.925,341m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II (bao gồm bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT22.144,114m3
D MẶT ĐƯỜNG GIAO/MẶT ĐƯỜNG KC2
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT1.457,12m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT1.457,12m2
3Móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT218,568m3
E MẶT ĐƯỜNG GIAO/MẶT ĐƯỜNG KC5
1Bê tông mặt đường M300, dày Chi tiết tại E-HSMT507,545m3
2Giấy dầu cách lyChi tiết tại E-HSMT2.030,18m2
3Móng cấp phối đá dăm loại II (bao gồm bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT205,646m3
F XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào xử lý hư hỏngChi tiết tại E-HSMT143,001m3
2Cấp phối đá dăm loại II (hoàn trả)Chi tiết tại E-HSMT143,001m3
G RÃNH DỌC HÌNH THANG BT LẮP GHÉP 0,4X0,4X0,4
1Bê tông tấm C16 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT421,702m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tôngChi tiết tại E-HSMT20.081ck
3Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước C12Chi tiết tại E-HSMT159,686m3
4Bê tông C20 gia cố lềChi tiết tại E-HSMT517,087m3
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT499,946m3
6Vữa xi măng C8 đệmChi tiết tại E-HSMT95,385m3
H RÃNH DỌC HỘP B=0,6M
1Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT178,542m3
2Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT9,224tấn
3Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT546ck
4Cấp phối đá dăm đệm loại IIChi tiết tại E-HSMT60,06m3
5Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT3,658m3
6Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT66,612m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT8,403tấn
8Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT546ck
9Bê tông C20 gia cố lề đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT54,6m3
10Cấp phối đá dăm đệm loại I gia cố lềChi tiết tại E-HSMT40,95m3
11Đào hố móng cửa xảChi tiết tại E-HSMT186,56m3
12Đắp đất hoàn trả K ≥ 95 cửa xảChi tiết tại E-HSMT51,2m3
13Bê tông C16 cửa xả đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT49,92m3
14Đá dăm đệm cửa xảChi tiết tại E-HSMT8m3
15Rọ đá 2x1x1m cửa xảChi tiết tại E-HSMT32rọ
I CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC DỌC D=1,0M KHU CN ĐẠI KIM
1Ống cống ly tâm D=1,0mChi tiết tại E-HSMT2.765md
2Bê tông móng cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT250,56m3
3Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT10,21tấn
4Lắp đặt cấu kiện móng cốngChi tiết tại E-HSMT3.132ck
5Đắp cát đầm chặt K ≥ 90Chi tiết tại E-HSMT173,565m3
6Đắp cát đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT351,99m3
7Bê tông C12 mối nốiChi tiết tại E-HSMT19,824m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT765,584m2
J CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC DỌC BXH=1X1 KHU CN ĐẠI KIM
1Lắp đặt ống cống hộp 1x1mChi tiết tại E-HSMT155md
2Đá dăm đệm móngChi tiết tại E-HSMT27,28m3
3Bê tông C12 mối nốiChi tiết tại E-HSMT2,961m3
4Bao tải tẩm nhựa 1lớpChi tiết tại E-HSMT114,351m2
K CỬA THU NƯỚC/MIỆNG THU NƯỚC
1Bê tông C20 giếng thuChi tiết tại E-HSMT386,22m3
2Cốt thép giếng thu các loạiChi tiết tại E-HSMT26,814tấn
3Bê tông đệm C8 giếng thuChi tiết tại E-HSMT129,888m3
4Bê tông tấm nắp đậy C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT9,963m3
5Cốt thép tấm nắp các loạiChi tiết tại E-HSMT3,656tấn
6Lắp đặt cấu kiện tấm nắpChi tiết tại E-HSMT123ck
7Bê tông C20 đúc sẵn đà giếngChi tiết tại E-HSMT17,343m3
8Cốt thép đà giếng các loạiChi tiết tại E-HSMT6,594tấn
9Lắp đặt cấu kiện đà giếngChi tiết tại E-HSMT123ck
10Bê tông C20 đúc sẵn lưỡi giếngChi tiết tại E-HSMT1,538m3
11Cốt thép lưỡi giếng các loạiChi tiết tại E-HSMT0,273tấn
12Lắp đặt cấu kiện lưỡi giếngChi tiết tại E-HSMT123ck
13Bê tông C20 đúc sẵn máng giếngChi tiết tại E-HSMT4,059m3
14Cốt thép máng giếng các loạiChi tiết tại E-HSMT0,537tấn
15Lắp đặt cấu kiện máng giếngChi tiết tại E-HSMT123ck
16Bê tông C20 miệng hố thuChi tiết tại E-HSMT29,889m3
17Bê tông đệm C8 miệng hố thuChi tiết tại E-HSMT8,118m3
18Lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT123cái
L RÃNH CƠ
1Bê tông tấm C16Chi tiết tại E-HSMT216,449m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT10.307ck
3Vữa xi măng C8 chèn mạch và đệmChi tiết tại E-HSMT74,211m3
4Đào rãnhChi tiết tại E-HSMT284,476m3
M BẬC NƯỚC
1Bê tông bậc nước C12Chi tiết tại E-HSMT407,89m3
2Đào rãnhChi tiết tại E-HSMT691,35m3
3Đắp đất đầm chặt K≥95Chi tiết tại E-HSMT183,28m3
4Cấp phối đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT30,4m3
5Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT101,21m3
6Sơn bề mặt bê tông (1 lớp lót, 1 lớp phủ PQ)Chi tiết tại E-HSMT50,46m2
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG ĐÚC SẴN
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT90,874m3
2Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT55,404m3
3Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT9.235,83m3
4Đắp đất đầm chặt K≥95Chi tiết tại E-HSMT4.584,538m3
5Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT313,531m3
6Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT91,98m3
7Rọ đá 2x1x1mChi tiết tại E-HSMT7rọ
8Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT17,215m3
9Bê tông đệm C10Chi tiết tại E-HSMT8,196m3
10Bê tông C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT1.639,84m3
11Bê tông C20 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT61,22m3
12Bê tông C25 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT2,325m3
13Bê tông ống cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT302,91m3
14Bê tông ống cống C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT236,7m3
15Cốt thép ống cống đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT70,764tấn
16Lắp đặt ống cống D=1m, dài 1mChi tiết tại E-HSMT191đ.ống
17Lắp đặt ống cống D=1,5m, dài 1,0mChi tiết tại E-HSMT300đ.ống
18Lắp đặt ống cống hộp 1x1, dài 1mChi tiết tại E-HSMT76đ.ống
19Lắp đặt ống cống hộp 2x2, dài 1mChi tiết tại E-HSMT69đ.ống
20Bê tông móng cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT186,128m3
21Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT7,656tấn
22Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT370ck
23Bê tông C20 bản giảm tải, tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT0,726m3
24Bê tông C25 bản giảm tải, tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT33,47m3
25Cốt thép các bản giảm tải, tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT5,153tấn
26Lắp đặt cấu kiện bản giảm tải, tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT147ck
O CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG HỘP LỚN ĐỔ TẠI CHỖ
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT39,301m3
2Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT28,24m3
3Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT4.849,328m3
4Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT3.487,738m3
5Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT26,535m3
6Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT243,91m3
7Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT7,846m3
8Bê tông đệm C10Chi tiết tại E-HSMT285,877m3
9Bê tông C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT338,578m3
10Bê tông C25 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT259,629m3
11Bê tông C30 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT930,266m3
12Cốt thép thân cống, tường cánh, sân cống, bản giảm tải các loạiChi tiết tại E-HSMT170,527tấn
13Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết tại E-HSMT2.388,786m2
14Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT14,85m3
15Lắp đặt cấu kiện bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT30ck
16Bao tải tẩm nhựa đườngChi tiết tại E-HSMT50,614m2
17Tấm ngăn nướcChi tiết tại E-HSMT87,3m
18Bitum chènChi tiết tại E-HSMT0,012m3
19Tấm cao su đàn hồi dày 2cmChi tiết tại E-HSMT61,014m2
P CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại E-HSMT15,578m3
2Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT187,142m3
3Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT529,376m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT12,93m3
5Bê tông C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT20,839m3
6Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT134,691m3
7Bê tông C20 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT5,523m3
8Bê tông C30 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT0,525m3
9Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT2,063tấn
10Bê tông tấm bản C30 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT12,47m3
11Lắp đặt cấu kiện tấm bảnChi tiết tại E-HSMT6ck
Q TƯỜNG CHẮN BTCT
1Bê tông tường chắn C25Chi tiết tại E-HSMT1.132,918m3
2Cốt thép tường chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT63,526tấn
3Ống nhựa D=10mmChi tiết tại E-HSMT1.597,05m
4Bao tải tẩm nhựaChi tiết tại E-HSMT207,62m2
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT180,9m2
6Đắp đất sétChi tiết tại E-HSMT322,475m3
7Làm tầng lọcChi tiết tại E-HSMT60m3
8Đắp đất K≥95Chi tiết tại E-HSMT4.478,475m3
9Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT173,45m3
10Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT3.692,325m3
11Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT29,075m3
12Bê tông C16 ốp máiChi tiết tại E-HSMT9,495m3
13Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT169,539m3
R BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông bó vỉa C20Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa93,974m3
2Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa15,662m3
3Cấp phối đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa93,372m3
4Lắp đặt bó vỉaChi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa3.012m
5Bê tông tấm đan C20Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh37,65m3
6Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh15,06m3
7Cấp phối đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh97,89m3
8Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh6.024ck
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn3.772,865m2
2Sơn giảm tốc dày 6mmChi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn359,55m2
3Biển báo tròn các loạiChi tiết tại E-HSMT/Biển báo12cái
4Biển báo tam giác các loạiChi tiết tại E-HSMT/Biển báo66cái
5Biển báo chữ nhật + hình vuôngChi tiết tại E-HSMT/Biển báo12cái
6Cột KmChi tiết tại E-HSMT9cột
7Cọc HChi tiết tại E-HSMT72cọc
8Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT273cọc
9Hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT5.195m
10Bê tông C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT325,613m3
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT18,463tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT482ck
13Vữa xi măng C12Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT8,724m3
14Vữa không co ngót sikagroutChi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT21,068m3
15Tiêu phản quangChi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT952cái
16Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT0,688m3
17Bê tông móng C16Chi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT0,488m3
18Lắp dựng lan canChi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT61,2m
19Trồng cây trúc đàoChi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc134cây
20Xây hố trồng cây gạch, VXM C10Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc8,645m3
21Trát vữa XM C10 dày 2cmChi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc141,772m2
22Đào đấtChi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc14,485m3
23Đắp hữu cơChi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc14,485m3
T CẦU RÀO MẮC
1Bê tông dầm C40Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên287,358m3
2Cốt thép thường dầmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên54,104tấn
3Cốt thép DƯLChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên19,382tấn
4Thép bản đặt trong dầmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên1,13tấn
5Ống gen luồn cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên1.964,4md
6Bơm vữa lấp lòng ống genChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên4,188m3
7Lao lắp dầm I33 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên12dầm
8Bê tông C25 tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên39,78
9Cốt thép tấm bản đúc sẵn DChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên8,7tấn
10Lắp đặt cấu kiện tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên306cấu kiện
11Bê tông C30 dầm ngangChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên30,521
12Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên3,045tấn
13Bê tông C30 bản mặt cầu, liên tục nhiệtChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên190,062m3
14Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt các loạiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên37,358tấn
15Gối cầu cao suChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên24cái
16Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên16,8md
17Bê tông C30 gờ lan canChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên73,205
18Cốt thép gờ lan can các loạiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên11,923tấn
19Thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên24bộ
20Rải thảm BTN C19 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên788
21Quét dính bám mặt cầuChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên788m2
22Bê tông mố trụ cầu C30Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới792,983m3
23Bê tông đệm C10Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới19,951m3
24Cốt thép mố trụ cầu các loạiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới55,026tấn
25Quét nhựa bitum nóngChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới285,436
26Chốt thép mạ kẽm D25, L=600mmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới14cái
27Bê tông bản quá độ C25Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới53,093
28Bê tông đệm bản quá độ C10Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới12,933
29Cốt thép bản quá độChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới10,25tấn
30Bê tông C30 ụ chống chuyển vị + đá kê gốiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới1,766
31Cốt thép ụ chống chuyển vị các loại (kể cả chốt neo)Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới0,776tấn
32Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới0,297
33Bi tum lấp chốt neo dầmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới0,014m3
34Lớp đệm đàn hồiChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới4,8m2
35Cọc khoan nhồi (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi151md
36Bê tông cọc khoan nhồi C30Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi132,619m3
37Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi26,712tấn
38Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi1lần TN/cọc TN
39Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi181 mặt cắt/ lần TN
40Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi4cọc
41Bê tông cọc khoan nhồi C30 cọc PDAChi tiết tại E-HSMT/Cọc thí nghiệm PDA2,315
42Cốt thép các loại cọc PDAChi tiết tại E-HSMT/Cọc thí nghiệm PDA0,334tấn
43Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay636,683
44Đắp đất đầm chặt K≥95Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay684,268
45Đắp vật liệu dạng hạt K98Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay1.620,144
46Bê tông C16 ốp mái + chân khayChi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay361,438m3
47Bê tông đệm C8Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay18,321
48Cốt thép gia cố mái các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay0,821tấn
49Ống nhựa D50Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay26,4m
50Đá 4x6 tầng lọc ngượcChi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay16,5m3
51Vải địa kỹ thuật 12kN/mChi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay366,428m2
52Rải thảm BTN C19 dày 6cm (lớp trên)Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường120
53Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường120
54Rải thảm BTN C19 dày 6cm (lớp dưới)Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường120
55Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường120
56Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường24
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.962E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh), cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh), cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 177,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 124,4 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 18 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 177,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 124,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 18 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 4,8 tỷ đồng hoặc công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng CKN đường kính D ≥ 1,0m có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
2 Phó́ Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
6 Kỹ̃ sư phụ trách thanh toán 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
7 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
9 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Cần cẩu các loại (≥16T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Cần cẩu các loại (≥6T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
5 Ô tô vận chuyển (≥10T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)10
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
7 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
8 Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
9 Máy ủi (≥110CV) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
10 Máy san ≥ 110CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
11 Máy lu rung ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)8
12 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Máy rải BTN ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
14 Lu bánh thép ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
15 Lu bánh thép ≥ 12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
16 Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
17 Lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
18 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
19 Thiết bị sơn tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
20 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->