Gói thầu: Vật tư, dụng cụ cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038070-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Vật tư, dụng cụ cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210979610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí được để lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 19:41:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các vật tư mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc nghề Cơ khí động lực hoặc nghề Cơ khí; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt dụng cụ, thiết bị dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
E-CDNT 1.2 Vật tư, dụng cụ cơ khí
Mua sắm vật tư thực hành năm 2021 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí được để lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương (Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT 0975543222). Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền (Địa chỉ: Số 8, ngõ 02, đường Nguyễn Kiệm, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 5. Bản scan các hợp đồng tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V và Mục 3 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và cung cấp tại địa điểm triển khai.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bằng các cam kết theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng; + Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các vật tư, dụng cụ hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: TS. Phạm Hữu Truyền; + Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh; + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3842753. + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.6270.3613; Fax: 024.6270.3609. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ren M625BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
2Bàn ren M825BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
3Bàn ren M1025CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
4Bàn ren M1225CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
5Bàn ren M1425BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
6Béc cắt plasma30BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
7Bìa Ami ăng 0,5 mm5TấmDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
8Bìa Ami ăng 1,0 mm5TấmDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
9Bộ chìa lục giác5BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
10Bộ cờ lê dẹt từ 8÷322BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
11Bộ côn mooc tiêu chuẩn3BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
12Bộ đột roăng các loại3BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
13Bộ dụng cụ nhổ ốc gãy3BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
14Bộ loe ống đồng2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
15Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét 1/2 inch (KINGTONY 4526MR03)2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
16Búa cao su10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
17Cán búa tay (Gỗ thịt)300CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
18Cán dao tiện lỗ CNC 16x162CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
19Cán dao tiện ngoài CNC 20x202CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
20Cán dũa (Gỗ thịt)300CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
21Cáp hàn Ø2550MétDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
22Cáp thép Ø8 (Mã kẽm)50MétDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
23Cáp thép Ø10 (Mã kẽm)50MétDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
24Chổi đánh rỉ (dạng bát)100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
25Chổi quét sơn (loại 2’5)300CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
26Cuộn dây hơi tự rút2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
27Đá cắt Ø100100ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
28Đá cắt Ø35025CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
29Đá mài Ø100150ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
30Đá mài Ø12550ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
31Đá mài Ø300x32x3210ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
32Đá mài Ø300x38x25,410ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
33Đá mài Ø400x127x406ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
34Đá mài xếp Ø100120ViênDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
35Dao phay đĩa ba mặt cắt b=820CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
36Dao phay đĩa ba mặt cắt b=1020CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
37Dao phay đĩa ba mặt cắt b=1220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
38Dao phay đĩa modul m=1.5 -23BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
39Dao phay góc 60 độ Ø2550CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
40Dao phay ngón CNC Ø510CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
41Dao phay ngón CNC Ø610CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
42Dao phay ngón CNC Ø810CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
43Dao phay ngón CNC Ø1010CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
44Dao phay ngón CNC Ø1210CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
45Dao phay ngón CNC Ø145CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
46Dao phay ngón Ø1030CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
47Dao phay ngón Ø1230CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
48Dao phay ngón Ø1430CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
49Dao phay ngón Ø1630CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
50Dao phay ngón Ø630CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
51Dao phay ngón Ø830CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
52Dao phay trụ Ø80x32x635CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
53Dao tiện các loại2.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
54Dao tiện thép gió 14x14x200mm50CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
55Đầu cốt đồng M2550CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
56Dầu làm mát Emunxi60LítDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
57Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M810CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
58Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M1010CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
59Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M1210CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
60Đầu nối ống đồng 2 đầu ren M1410CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
61Dây hàn MAG 0,8mm120KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
62Đế đồng hồ so10BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
63Dũa dẹt 250 răng vừa600CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
64Dũa dẹt 300 răng vừa600CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
65Đục bằng (Đục thép)500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
66Dưỡng kiểm tra góc dao20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
67Găng tay da30ĐôiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
68Găng tay vải500ĐôiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
69Giấy nhám1.000TờDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
70Hàn the5KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
71Keo hai thành phần A+B20CặpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
72Keo màu xám20HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
73Kìm cắt dây hàn5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
74Kim hàn TIG Φ2,4 WT20 2.4x17530CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
75Kính bảo hộ 46BC150CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
76Lưỡi cưa sắt hai mặt L300500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
77Lưỡi cưa vòng 2.600x27 Lenox USA15CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
78Mảnh hợp kim gắn dao phay mặt đầu100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
79Mặt đồng hồ so15CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
80Mặt kính hàn (màu đen)150CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
81Mặt kính hàn (trắng)150CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
82Mặt nạ hàn (dạng chụp)20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
83Mẫu hợp kim dao tiện CNC50MẫuDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
84Máy khoan cần tay3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
85Máy mài cầm tay Ø1005CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
86Máy mài cầm tay Ø1503CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
87Mỏ hàn điện20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
88Mũi khoan Ø430CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
89Mũi khoan Ø630CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
90Mũi khoan Ø6,530CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
91Mũi khoan Ø830CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
92Mũi khoan Ø8,530CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
93Mũi khoan Ø1030CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
94Mũi khoan Ø10,520CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
95Mũi khoan Ø1220CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
96Mũi khoan Ø12,520CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
97Mũi khoan Ø1420CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
98Mũi khoan Ø1610CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
99Mũi khoan Ø1810CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
100Mũi khoan Ø205CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
101Mũi khoan Ø255CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
102Mũi khoan tâm Ø470CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
103Nhựa thông3KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
104Ống kẹp điện cực hàn TIG20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
105Ống nối kẹp điện cực hàn TIG20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
106Ống tuy ô khí nén Ø6100MétDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
107Ống tuy ô khí nén Ø8100MétDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
108Panme đo ngoài 0-255CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
109Panme đo ngoài 25-505CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
110Panme đo ngoài 50-755CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
111Panme đo trong 25-505CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
112Panme đo trong 50-755CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
113Péc hàn MAG Ø0,820CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
114Phôi nhôm 60x60x12020KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
115Phôi nhôm 60x60x60mm20KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
116Que hàn E6013 Ø2,5800KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
117Que hàn E6013 Ø3,2800KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
118Que hàn E7016 Ø2,6100KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
119Que hàn E7016 Ø3,2100KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
120Que hàn inox Ø2,55KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
121Que hàn TIG Ø2,4x1,00020KgDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
122Roăng cao su chữ O các loại3HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
123Súng phun sơn2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
124Súng xịt hơi đầu dài10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
125Ta rô M625CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
126Ta rô M825CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
127Ta rô M1025CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
128Ta rô M1225BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
129Thước cặp điện tử L150mm3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
130Thước cặp L150mm 1/20-1/50 LD20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
131Thước dây 5 mét10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
132Thước dây 10 mét5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
133Thước đo góc vạn năng5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
134Thước lá 30050CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
135Vam 2 chấu 4"2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
136Vam 2 đĩa (vam chém)2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
137Vam 3 chấu 4"2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các vật tư mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc nghề Cơ khí động lực hoặc nghề Cơ khí; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt dụng cụ, thiết bị dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->