Gói thầu: Vật tư, dụng cụ cơ khí động lực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038069-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Vật tư, dụng cụ cơ khí động lực
Số hiệu KHLCNT 20210979610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí được để lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 19:31:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các vật tư mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc nghề Cơ khí động lực hoặc nghề Cơ khí; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt dụng cụ, thiết bị dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 298.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
E-CDNT 1.2 Vật tư, dụng cụ cơ khí động lực
Mua sắm vật tư thực hành năm 2021 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí được để lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương (Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT 0975543222). Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền (Địa chỉ: Số 8, ngõ 02, đường Nguyễn Kiệm, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 5. Bản scan các hợp đồng tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V và Mục 3 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và cung cấp tại địa điểm triển khai.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bằng các cam kết theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các vật tư, dụng cụ hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: TS. Phạm Hữu Truyền; + Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh; + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3842753. + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.6270.3613; Fax: 024.6270.3609. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V 100Ah (dạng khô)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
2Ắc quy 12V 150Ah (dạng khô)1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
3Ắc quy 12V 45 Ah (dạng khô)3BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
4Ắc quy 12V 60Ah (dạng khô)2BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
5Bạc thanh truyền cos 0 lắp xe Toyota Vios2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
6Bạc trục cơ cos 0 lắp xe Toyota Vios2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
7Bô bin đánh lửa lắp xe KIA Moning 20122CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
8Bô bin đánh lửa lắp xe Toyota Vios2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
9Bộ chấp hành thủy lực ABS lắp xe Toyota2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
10Bộ chế hòa khí lắp xe Toyota2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
11Bộ chia điện cảm ứng điện từ2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
12Bộ dây cao áp động cơ 4 máy lắp xe Honda2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
13Bộ dây cao áp động cơ 4 máy lắp xe Hyundai2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
14Bộ điều khiển khóa cửa từ xa2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
15Bộ đo gió Toyota Vios 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
16Bộ gạt mưa ô tô R18"/350mm, L26"/600mm5BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
17Bộ kích và đèn chiếu sáng senon2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
18Bộ roăng đại tu động cơ lắp xe Huyndai Porter II1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
19Bộ roăng đại tu động cơ lắp xe Toyota Vios (1NZ-FE)1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
20Bơm cao áp phân phối Kia1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
21Bơm cao áp thẳng hàng lắp xe Huyndai county1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
22Bơm xăng cơ khí1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
23Bơm xăng điện cánh gạt lắp xe Toyota Vios6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
24Bóng đèn hậu 1 chân tóc 12V20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
25Bóng đèn hậu 2 chân tóc 12V20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
26Bóng đèn pha Halogen 12V20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
27Bóng đèn xi nhan 1 chân tóc 12V20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
28Bu gi đánh lửa lắp xe Kia Moning10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
29Bu gi đánh lửa M14 chân dài10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
30Bu gi sấy động cơ lắp xe Huyndai Porter II2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
31Cảm biến bướm ga động cơ lắp xe Toyota Vios2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
32Cảm biến kích nổ lắp xe Toyota Vios2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
33Cảm biến vận tốc bánh xe trước lắp xe Kia morning2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
34Cầu chì các loại100CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
35Chổi than máy phát lắp xe Toyota20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
36Còi điện (Bộ 2 cái)2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
37Còi ngân (Bộ 2 cái)2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
38Cụm công tắc chiếu sáng tín hiệu gạt mưa lắp xe Huyndai2CụmDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
39Cụm công tắc chiếu sáng tín hiệu gạt mưa lắp xe Toyota2CụmDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
40Cụm thước lái thủy lực xe con2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
41Cụm vòi phun động cơ lắp xe Huyndai Poter II 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
42Cụm vòi phun động cơ lắp xe Kia Moning 20122CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
43Cụm vòi phun động cơ lắp xe Toyota Vios2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
44Cụm xi lanh phanh bánh xe sau xe Huyndai Poter II4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
45Cup pen phanh bánh xe sau lắp xe Huyndai ACCENT4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
46Cup pen phanh bánh xe sau lắp xe Huyndai ELANTRA4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
47Cup pen phanh bánh xe sau lắp xe KIA Moning4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
48Cup pen phanh bánh xe sau lắp xe Mitsubishi Triton4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
49Cup pen phanh bánh xe sau lắp xe Spak4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
50Cup pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai ACCENT4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
51Cup pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai ELANTRA4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
52Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Huyndai Poter II4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
53Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe KIA Moning4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
54Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Mitsubishi Triton4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
55Cúp pen phanh bánh xe trước lắp xe Spak4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
56Cúp pen tổng côn lắp xe Huyndai Poter II4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
57Cúp pen tổng phanh lắp xe Huyndai Poter II4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
58Cup pen xi lanh con côn lắp xe Huyndai Poter II4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
59Dầu bôi trơn động cơ dầu SAE: 15W-40 (can 5 lít)4CanDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
60Dầu bôi trơn động cơ xăng SAE 20W-50 (can 4 lít)8CanDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
61Đầu bọp ắc quy25BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
62Đầu cốt dây điện dẹt Ø6500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
63Đầu cốt dây điện tròn Ø6500CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
64Dầu Mobil ATF20HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
65Đầu nối ông tuy ô hơi (Đầu cái)10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
66Đầu nối ông tuy ô hơi (Đầu đực)10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
67Dầu phanh DOT0320HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
68Dầu phanh DOT03 NIPPON20HộpDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
69Dầu thủy lực54LítDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
70Dây đai cam Mitsubishi triton 20171CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
71Dây đai máy phát Mitsubishi triton 20171CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
72Dây rút bó dây điện1.000CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
73Dung dịch nước làm mát động cơ60LítDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
74Ga lạnh điều hòa không khí R134a1BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
75IC đánh lửa Toyota2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
76Khóa điện động cơ điêzen5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
77Khóa điện động cơ xăng5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
78Lọc dầu bôi trơn xe Huyndai Poter II2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
79Lọc dầu động cơ lắp xe Kia Bonggo 32CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
80Lọc dầu động cơ lắp xe Kia Moning 20122CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
81Lọc dầu động cơ lắp xe Toyota Vios2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
82Lọc dầu động cơ xe MITSU Triton 20162CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
83Lọc dầu nhiên liệu xe Huyndai Poter II 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
84Lọc xăng lắp xe Kia Moning2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
85Lốp xe ô tô 165/65 R13 77T4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
86Lốp xe ô tô 165/65 R14 79H2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
87Lốp xe ô tô 185/60 R15 84H2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
88Lốp xe ô tô 195/50 R16 84H2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
89Lốp xe ô tô 205/55 R16 91H2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
90Lốp xe ô tô 245/70 R16 111s2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
91Má phanh sau Toyota Vios1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
92Má phanh trước Toyota Vios1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
93Máy khởi động lắp xe Huyndai Poter II 20081CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
94Máy khởi động lắp xe Toyota Vios 20171CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
95Máy nén ga lạnh điều hòa không khí lắp xe Toyota1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
96Máy phát điện lắp xe Toyota Vios 20171CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
97Mỡ loãng2ThùngDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
98Mô tơ gạt mưa lắp xe Huyndai Poter II 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
99Phớt đầu trục khuỷu ký hiệu 55-80-102CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
100Phớt đuôi trục khuỷu ký hiệu 86-100-102CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
101Phớt may ơ bánh xe sau Huyndai Poter II2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
102Phớt may ơ bánh xe trước Huyndai Poter II2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
103Rơ le 3 chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
104Rơ le 4 chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
105Rơ le 5 chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
106Rơ le 6 chân20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
107Rơ le bơm nhiên liệu động cơ Toyota Vios4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
108Tăng xích bơm dầu Huyndai Porter II đời 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
109Tăng xích Cam Huyndai Porter II đời 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
110Tăng xích cao áp Huyndai Porter II đời 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
111Tiến chế điện tử Toyota Hiace 2002 xăng2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
112Van hằng nhiệt động cơ Toyota Vios 1.52CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
113Xéc măng cos 0 động cơ Huyndai Porter II1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
114Xéc măng cos 0 động cơ KIA Bonggo 31BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
115Xéc măng cos 0 động cơ Toyota Vios 1.52BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
116Xích bơm dầu Huyndai Porter II2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
117Xích Cam Huyndai Porter II đời 20092CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
118Xích cao áp Huyndai Porter II đời 20082CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
119Ắc quy xe gắn máy Hon đa Wave2BìnhDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
120Bô bin cao áp xe gắn máy Honđa Wave6BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
121Bộ chế hòa khí lắp xe máy Wave6BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
122Bộ roăng các loại xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
123Bóng đèn hậu xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
124Bóng đèn pha xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
125Bóng đèn xi nhan xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
126Công tắc còi xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
127Công tắc khởi động xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
128Động cơ Honda Wave (Tổng thành)6BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
129Lốp sau xe gắn máy Honda Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
130Lốp trước xe gắn máy Honda Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
131Máy đề khởi động xe máy lắp xe Hon đa Wave6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
132Rơ le chíp xi nhan xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
133Rơ le khởi động xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
134Rơ le nháy xi nhan6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
135Tiết chế xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave (nạp)6BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
136Xăm xe gắn máy lắp xe Hon đa Wave2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ** Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó các vật tư mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị dạy nghề thuộc nghề Cơ khí động lực hoặc nghề Cơ khí; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung ứng và lắp đặt dụng cụ, thiết bị dạy nghề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);** Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và các Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 298.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->