Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phần cứng và phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phần cứng và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:32:00 đến ngày 2020-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Module giải mã giao tiếp | 8 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Module mã hóa giao tiếp | 8 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Module nguồn DC | 8 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Card Digital I/O | 8 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Bộ nhớ NOR Flash 8Mb | 24 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nhớ SRAM - Dual Port 16Kb (2K x 8) Parallel. | 16 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Vi mạch giao tiếp | 32 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Bo mạch tích hợp truyền nhận | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Vi xử lý ARRM7 32 bit | 24 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Vi mạch logic 1533АП3 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Vi mạch logic 1533ИП6 hoặc tương đương | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Vi mạch logic 1533ИП7 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Vi mạch logic 1533ЛН1 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Vi mạch logic 533ЛИ6 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Vi mạch logic 1533ИД7 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Vi mạch logic 1533АП6 hoặc tương đương | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Vi mạch logic 1533ИР23 hoặc tương đương | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Vi mạch logic 533ЛА4 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Vi mạch logic 1533TM2 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Vi mạch logic 533ТЛ2 hoặc tương đương | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Vi mạch logic 571ХЛ1 hoặc tương đương | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Vi mạch logic 571ХЛ2 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Vi mạch logic 533СП1 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Vi mạch logic 1533ИЕ7 hoặc tương đương | 24 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Vi mạch logic 533ЛА2 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Vi mạch logic 533ЛА3 hoặc tương đương | 24 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Vi mạch logic 533ЛИ1 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Vi mạch logic 533ИД7 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Vi mạch logic 533ТМ9 hoặc tương đương | 24 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Vi mạch logic 533ИР8 hoặc tương đương | 24 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Vi mạch logic 533ЛП5 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Vi mạch logic 533ЛН2 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Vi mạch logic 533ЛН1 hoặc tương đương | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Vi mạch nguồn ổn áp tuyến tính 3.3V/1A | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Mạch in 4 lớp | 120 | dm2 | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Biến áp ghép ТИЛ5В hoặc tương đương | 48 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Biến áp ghép ТИЛ4В hoặc tương đương | 24 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Biến áp ghép ТИЛ3В hoặc tương đương | 40 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Thạch anh 32MHz | 32 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Giắc IDC 20 chân | 40 | Cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Giắc СНП260 | 16 | cái | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Dây điện МГТФ-1х0,12 | 400 | m | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Cáp IDC 20 sợi | 20 | m | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Khung vỏ cơ khí | 4 | Bộ | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Modul phần mềm nhận, giải mã dữ liệu, kết hợp lọc các thông tin về góc và tốc độ từ hệ thống hàng hải quán tính và các thông tin từ Tổ hợp Rađa cảnh giới gửi tới thiết bị КСГ-01 qua đường truyền MIL-STD-1553B. | 1 | Modul | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Modul phần mềm tính toán và mã hóa dữ liệu và gửi các thông tin tính toán, ổn định quán tính và chỉ thị mục tiêu từ thiết bị КСГ-01 tới tổ hợp Rađa MP-123 qua đường truyền MIL-STD-1553B. | 1 | Modul | Đáp ứng theo mục 2,3 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi