Gói thầu: Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004321-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị |
| Tên gói thầu | Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:47:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,710,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu >9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Đình Dù 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đình Dù, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đình Dù, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đình Dù, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đình Dù, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,5882 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,207 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,3638 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,5132 | tấn |
| 6 | LD bản mã đầu cọc, KL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,5132 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 115,0333 | m3 |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 342 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 342 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 28,7575 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18,25 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTCx0.75) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (KL thép đã tính sản xuất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 228 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,8875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Công tác đào móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 28,921 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,0107 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,645 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,3602 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,3115 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,7155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,5922 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 64,2024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6956 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,4604 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,5012 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 56,3231 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,9151 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,8659 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,3321 | m3 |
| 35 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 36 | Tận dụng đất đào móng, đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,7861 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 90%KL) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,4684 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tôn nền móng công trình, thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 38,5378 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,1467 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,5792 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,248 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,3579 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn thành dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,0515 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn đáy dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,9098 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,6191 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,0305 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,359 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 55,5628 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,3753 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,1466 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 128,8844 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,7769 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,4839 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,5508 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 25,8868 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 193,546 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 204,7658 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,458 | m3 |
| 61 | Xây không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33,2588 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài bằng vữa xi măng M75#, dày 1,5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 796,7398 | m2 |
| 63 | Trát tường trong bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.541,3025 | m2 |
| 64 | Trát tường ốp cột, dày 1,5cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 353,3141 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.114,8848 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 622,1605 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 257,309 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 284,64 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.107,74 | m |
| 70 | Chi tiết quyển sách trang trí inox mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 71 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | SXLD Lam nhôm hộp B150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 127,6 | m |
| 73 | Nắp bịt đầu lam hộp 150-65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,3272 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,327 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 335,2282 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn mạ màu đỏ dày 0,42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,5442 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 39,6 | md |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 312,8604 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 367,25 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước phòng WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 69,4425 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,7779 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4331 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6853 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,6104 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 52,5604 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75. Mũi bậc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 86,4 | m |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 93 | Quả cầu thép D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | quả |
| 94 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,5204 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện cho lan can thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.520,4 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 51,685 | m2 |
| 97 | Đĩa úp thép D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 98 | Đầu bị sắt D60 (liên kết với mặt bậc thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 222 | cái |
| 99 | Đĩa úp D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 100 | Chụp thép D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 48,749 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,1582 | m3 |
| 104 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,8026 | m3 |
| 105 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,6516 | m3 |
| 106 | Lớp xốp xây dựng tôn nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,3361 | m2 |
| 107 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22,4558 | m3 |
| 108 | Trát lót mặt bậc, dày 1cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 63,3077 | m2 |
| 109 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 63,31 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ mũi bậc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 118,93 | m |
| 111 | Xây bục giảng, bờ đường dốc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22 VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,7965 | m3 |
| 112 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 113 | Trát tường bồn hoa, bờ đường dốc chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 36,2893 | m2 |
| 114 | Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19,6005 | m2 |
| 115 | Lát gạch lá dừa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,9534 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.051,058 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 981,0202 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 70,0365 | m2 |
| 119 | Ốp tường khu vệ sinh, granite KT 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 163,65 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường kích thước gạch 150x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 78,606 | m2 |
| 121 | Trát lót tường trước khi ốp, dày 1cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 88,6935 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường bằng đá rối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 88,6935 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.434,692 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3.372,008 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,5802 | 100m2 |
| 126 | SX cửa sắt xếp Đài Loan-Phụ kiện đi kèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 128 | SX cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay; độ dày nhôm 1,3mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm (chưa bao gồm khóa); cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 130 | SX cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay; độ dày nhôm 1,3mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm (chưa bao gồm khóa); cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | SX cửa sổ nhôm hệ, cửa mở lùa; độ dày thanh nhôm 1,5mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm; cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 134 | SX cửa sổ nhôm hệ loại 1, 2 cánh, cửa mở hất; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm; cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,893 | m2 |
| 135 | SX vách kính nhôm hệ; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm - Phụ kiện đi kèm; cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 136 | Tính thêm giá cho bộ cửa có diện tích | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 137 | Khóa cửa đi tay nắm trung bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24 | hộp |
| 138 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 253,933 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,6142 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3.477,4 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 144 | SXLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 12ly màu ghi - Phụ kiện đi kèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 63,572 | m2 |
| 145 | Tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 146 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 45 | hộp |
| 147 | Aptomat khối 4 cực 30kA-125A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat khối 3 cực 22kA-40A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Aptomat tép 2 cực 10kA-32A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Aptomat tép 2 cực 10kA-20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Aptomat tép 2 cực 10kA-16A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 152 | Hộp tủ Aptomat tép nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 153 | Công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 154 | Công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 156 | Công tắc đơn 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn đôi máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần 80W+hộp số | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 161 | Móc treo quạt trần inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường KT 250x250-30W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 165 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 221,76 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 821,92 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.355 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 75,6 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,5 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,2 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 321,6 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1.868,8 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 178 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 179 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 183 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 184 | Kiểm tra điện trở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| 185 | Thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 52,968 | kg |
| 186 | Quả nậm sứ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | quả |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,338 | m2 |
| 188 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | bao |
| 189 | Xi măng PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24 | kg |
| 190 | Cát vàng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 191 | SXLD máng tiểu inox 304 (3 bộ) (Trọn gói nhân công, lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 76,106 | kg |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 194 | Bàn đá khu vệ sinh nam, nữ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá đựng xà bông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt thoát sàn inox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Rọ chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 203 | Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 207 | Ống nhựa PPR d=40mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PPR d=25mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 209 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 211 | Cút nhựa PVC, ĐK 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 213 | Cút nhựa ren trong PPR, ĐK 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 214 | Tê nhựa lệch PPR, ĐK 40-25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 217 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 40-25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm-C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,351 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm-C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm-C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,486 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm-C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110-75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| B | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bơm bù áp q=3m3/h, H=75m(lắp mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm( lắp mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và láp đặt bể nước mồi 100l( lắp mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van cửa đồng DN40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều lá lật DN40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút DN40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềmD40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van khóa DN15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rờ le áp lực điều khiển 3 bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ áp lực + lơ + xiphong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x900x220 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x220 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy bột MFZL4 ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 4x4mm cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt ống mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Ống mạ DN 100x3.6x6000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 26 | Ống mạ DN 80x3.2x6000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống mạ DN 50x2.9x6000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống mạ DN 40x2.9x6000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút hàn DN 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cút hàn DN 80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút ren DN 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Cút ren DN 40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tê hàn DN 100/80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê hàn DN 80/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê hàn DN 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Mặt bích rỗng BS 4504 PN16 DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ phòng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | thùng |
| 39 | Vật tư phụ (Sắt V, bù lon, tắc kế nở,que hàn, đá cắt, ………) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Âm đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 724,8 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bếp ăn bán trú | |||
| 1 | Công tác đào móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,9894 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3958 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,7947 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6408 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5605 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 31,7882 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột cổ cột. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,1168 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24,8597 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3891 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,8337 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào còn thừa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6956 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0232 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6734 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4642 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3684 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,9994 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm.Ván khuôn thành dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6221 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,3698 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,8441 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,4969 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,2466 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,6144 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,3804 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 31,8032 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,6061 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 312,716 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 213,3333 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 149,69 | m2 |
| 45 | Trát dầm, vữa XM M75. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 71,8092 | m2 |
| 46 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,941 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,0373 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 82,2322 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,4311 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,22 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,1432 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,1432 | m2 |
| 55 | Bê tông lót nền, M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,3706 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 128,0882 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 312,716 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 452,7735 | m2 |
| 59 | SX cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay; độ dày nhôm 1,3mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm (chưa bao gồm khóa); cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm là: 260.000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | SX cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay; độ dày nhôm 1,3mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm (chưa bao gồm khóa); cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm là: 260.000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | SX cửa sổ nhôm hệ, cửa mở lùa; độ dày thanh nhôm 1,5mm-2mm; kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm; cộng đơn giá phụ trội kính dày 6,38mm:260.000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, phụ kiện liên doanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Khóa cửa đi tay nắm trung bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 264,6 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 73 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,0235 | m3 |
| 74 | Trát lót mặt bậc, cổ bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 75 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ mũi bậc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 42,6 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat 2P/20A/10KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 2P/15A/10KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Công tắc ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn đôi máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24w-S | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 94 | Óng PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 95 | Óng PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 96 | Ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,705 | 100m |
| 97 | Cút ren trong D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Cút góc vuông D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Cút góc vuông D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Cút góc vuông D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Măng sông PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Chếch góc 120 D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Van vặn D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van vặn D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt thoát sàn inox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Nắp thoát sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22,8501 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,5578 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 35,149 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép (tạm tính nhân công 3.5/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26,7773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,9695 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33,288 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(tính 4km tiếp theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33,288 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, khung thép mái + mái tôn (Tạm tính ca xe ô tô 5 tấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | ca |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 13 | Vận chuyển cây (tạm tính ca xe ô tô 5 tấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| F | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,3163 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,8176 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,9649 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 109,4012 | m2 |
| 6 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 46,227 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =< 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 147 | Cái |
| 11 | Lấp đất thủ công độ chặt yêu cầu k=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,225 | m3 |
| G | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Công tác đào móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,6749 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24,6634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5338 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6486 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,8084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5338 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,673 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,6806 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19,0848 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,0207 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 876,956 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 876,9562 | m2 |
| H | Phá dỡ nhà bếp cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19,247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,813 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,453 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 37,346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 37,346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 37,346 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 7 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 l | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ > 5 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy lu >9 T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi