Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo liên hồ xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo liên hồ xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 20:30:00 đến ngày 2021-10-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,086,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và PTNT), tương tự về quy mô, tính chất về quy mô), (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô chứng thực hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành bản gốc hoặc chứng thực dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực đấu đỏ hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực bản gốc hoặc chứng thực dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo liên hồ xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc Sửa chữa, cải tạo liên hồ xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huỵện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tân Lạc (Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUẾN ĐẬP ĐẤT HỒ BỘC | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đập, tấm BTĐS M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,352 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát BTĐS mái đập, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.397 | cái |
| 3 | Cốt thép móc tấm BTĐS, D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1678 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm lát BTĐS, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8882 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc lên) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,3744 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc xuống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,3744 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ về đập để lát bằng oto vận tải thùng 5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4374 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đá dăm tầng lọc mái thượng lưu, hạ lưu đá (1x2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,6426 | m3 |
| 9 | Cát vàng tầng lọc mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,2906 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,5812 | m3 |
| 11 | Dải vải địa kỹ thuật mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8352 | 100m2 |
| 12 | Đào đất phong hoá thân đập bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2621 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đào bỏ thân đập + phá bỏ đê quây (bằng máy đào 1,25m3) đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9817 | 100m3 |
| 14 | Đắp đê quây dẫn dòng thi công bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,218 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân đập (bằng máy đầm 9 tấn,máy ủi 110cv, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,4897 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.863,3331 | m3 |
| 17 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 (Đã nhân hệ số nở rời) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6333 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đất đào từ mỏ vật liệu về để đắp đập, cự ly 3000m, ô tô 5tấn, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6333 | 100m3 |
| 19 | Đào đất phong hoá bãi vật liệu bằng máy ủi 110cv, đất cấp 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M200 móng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,1694 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 gờ chắn bánh dọc đỉnh đập, đá (2x4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,248 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,2392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1546 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1794 | 100m2 |
| 25 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,192 | m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lót đỉnh đập (01 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,257 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe co mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,51 | 10m |
| 28 | Cắt khe giãn mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,17 | 10m |
| 29 | Làm khe co mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,1 | m |
| 30 | Làm khe giãn mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7 | m |
| 31 | Vận chuyển đất phong hoá + đất yếu ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CI, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2621 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào thân đập ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CII, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3093 | 100m3 |
| 33 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5714 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất mầu trồng cỏ mái hạ lưu, bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,6478 | m3 |
| 35 | Trồng cỏ bảo vệ mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6324 | 100m2 |
| 36 | Gắn biển công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m2 |
| 41 | Đào móng rãnh thoát nước hạ lưu, bằng thủ công, đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,5625 | m3 |
| 42 | Rải cấp phối đá dăm nền bãi đúc tấm BTĐS, diện tích bãi đúc rộng khoảng 100m2 (Áp dụng cho 03 hồ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D200 dẫn dòng thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39 | m |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP HỒ BỘC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,92 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,92 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1266 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1266 | 100m3 |
| 7 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 (Đã nhân hệ số nở rời) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1911 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1911 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.019,1077 | m3 |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5283 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp mang cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4904 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,5038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, đổ thân cống lấy nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7029 | 100m2 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm cản nước Sika O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,68 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,965 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8755 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6128 | 100m |
| 18 | Mặt bích thép D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 19 | Van điều tiết D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Bầu lọc đầu đường ống D600mm (Đục 250 lỗ 3cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,851 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1807 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,273 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1873 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc thân cống, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0875 | tấn |
| 28 | Cốt thép lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1401 | tấn |
| 29 | Thép hình L50x50x5 lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,82 | kg |
| 30 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,022 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,186 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0098 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0194 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường răng chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,388 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,504 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,123 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0336 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4025 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1464 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2827 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3382 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6129 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,38 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,622 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6984 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5491 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0698 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0857 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0792 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0657 | tấn |
| 63 | Cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | m2 |
| 65 | Khoá cửa | 1 | Cái | |
| 66 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 67 | Then cài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Cái |
| 68 | Ống nhựa thoát nước trong nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 69 | Ống nhựa thoát nước mái nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,008 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0228 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0332 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6371 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,169 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1138 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,336 | m3 |
| C | TRÀN XẢ LŨ HỒ BỘC | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 tường đá 2x4, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,923 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250 móng đá 2x4, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 141,0651 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,2699 | m3 |
| 4 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông móng D >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4444 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông tường, cao 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8787 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9481 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7014 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối sike O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,3 | m |
| 9 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,91 | m2 |
| 10 | Đất đào tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6932 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đá dọc tuyến tràn, bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 669,3181 | m3 |
| 12 | Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K=0,95 (Sử dụng đất đào để đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5488 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2, cự ly vận chuyển 10000m, ôto tự đổ 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8376 | 100m3 |
| 14 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8376 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 191,5 | m |
| 16 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 mặt cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 lan can, gờ chắn. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2, thành cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,15 | m3 |
| 20 | Bê tông cốt thép móng M250 đá 1x2, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,7 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn cầu D>18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7088 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1701 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường D>18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,868 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,666 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,218 | 100m2 |
| 28 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4508 | tấn |
| 29 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1798 | tấn |
| D | TUYẾN KÊNH TƯỚI NỘI ĐỒNG HỒ BỘC | |||
| 1 | Ni lông lót chống mất VXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1108 | kg |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,942 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành kênh M200, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,024 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,39 | m3 |
| 7 | Đắp trả móng kênh, K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,195 | m3 |
| 8 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan qua kênh mác M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan qua kênh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chia nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỒ BỘC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2111 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9476 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1665 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8571 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9535 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2238 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2238 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9712 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0172 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4478 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 211,5212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1458 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 231 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5 | m |
| 17 | Cắt khe co đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,1 | 10m |
| 18 | Cắt khe dãn đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,75 | 10m |
| 19 | Lót vữa tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,1992 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,157 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2098 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 146,92 | cái |
| 24 | Chèn khe vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4692 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm nắp cống M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0744 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm nắp cống D=>10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1306 | tấn |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 2x4, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9949 | m3 |
| 29 | Bê tông tường M200, đá 2x4, dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1588 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0698 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông tường, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3091 | 100m2 |
| 32 | Nilong lót móng chống mất nước XM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5235 | kg |
| F | TUYẾN ĐẬP ĐẤT HỒ ĐƠN | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đập, tấm BTĐS M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,512 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát BTĐS mái đập, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.032 | cái |
| 3 | Cốt thép móc tấm BTĐS, D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm lát BTĐS, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9916 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc lên) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,5264 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc xuống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,5264 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ về đập để lát bằng oto vận tải thùng 5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1526 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đá dăm tầng lọc mái thượng lưu, hạ lưu đá (1x2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,4495 | m3 |
| 9 | Cát vàng tầng lọc mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,9375 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,8749 | m3 |
| 11 | Dải vải địa kỹ thuật mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2512 | 100m2 |
| 12 | Đào đất phong hoá thân đập bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3203 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đào bỏ thân đập + phá bỏ đê quây (bằng máy đào 1,25m3) đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6229 | 100m3 |
| 14 | Đắp đê quây dẫn dòng thi công bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7875 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân đập (bằng máy đầm 9 tấn,máy ủi 110cv, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1098 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 803,4107 | m3 |
| 17 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 (Đã nhân hệ số nở rời) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0341 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đất đào từ mỏ vật liệu về để đắp đập, cự ly 3000m, ô tô 5tấn, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0341 | 100m3 |
| 19 | Bê tông M200 móng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,6653 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 gờ chắn bánh dọc đỉnh đập, đá (2x4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m3 |
| 21 | Bê tông đổ bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7934 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1061 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6364 | 100m2 |
| 24 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,995 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lót đỉnh đập (01 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4982 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe co mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,34 | 10m |
| 27 | Cắt khe giãn mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | 10m |
| 28 | Làm khe co mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4 | m |
| 29 | Làm khe giãn mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8 | m |
| 30 | Vận chuyển đất phong hoá + đất yếu ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CI, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3203 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào thân đập ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CII, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8354 | 100m3 |
| 32 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1557 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất mầu trồng cỏ mái hạ lưu, bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,5545 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ bảo vệ mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4277 | 100m2 |
| 35 | Gắn biển công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 36 | Đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,573 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,573 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1191 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4764 | 100m2 |
| 40 | Đào móng rãnh thoát nước hạ lưu, bằng thủ công, đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,8846 | m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC D200 dẫn dòng thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP HỒ ĐƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,37 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,37 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0093 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0093 | 100m3 |
| 7 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2398 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 623,9776 | m3 |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6192 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp mang cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9028 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,1068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, đổ thân cống lấy nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7249 | 100m2 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm cản nước Sika O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,56 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,655 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9655 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3828 | 100m |
| 18 | Mặt bích thép D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 19 | Van điều tiết D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Bầu lọc đầu đường ống D600mm (Đục 250 lỗ 3cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,851 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1807 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,273 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1873 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc thân cống, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4693 | tấn |
| 28 | Cốt thép lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1401 | tấn |
| 29 | Thép hình L50x50x5 lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,82 | kg |
| 30 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,022 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,186 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0098 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0194 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường răng chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,388 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,504 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,123 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0336 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4025 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1464 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2827 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3382 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6129 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,38 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,622 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6984 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5491 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0698 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0857 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0792 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0657 | tấn |
| 63 | Cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | m2 |
| 65 | Khoá cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 66 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 67 | Then cài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Cái |
| 68 | Ống nhựa thoát nước trong nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 69 | Ống nhựa thoát nước mái nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,008 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0228 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0332 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6371 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,169 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1138 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,336 | m3 |
| H | TRÀN XẢ LŨ HỒ ĐƠN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 tường đá 2x4, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,179 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250 móng đá 2x4, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,7938 | m3 |
| 4 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông móng D >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7085 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông tường, cao 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,562 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4362 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5262 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối sike O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,3 | m |
| 9 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,27 | m2 |
| 10 | Đất đào tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5261 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đá dọc tuyến tràn, bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 152,6141 | m3 |
| 12 | Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0997 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2, cự ly vận chuyển 10000m, ôto tự đổ 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9526 | 100m3 |
| 14 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9526 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,5 | m |
| I | TUYẾN KÊNH TƯỚI NỘI ĐỒNG HỒ ĐƠN | |||
| 1 | Ni lông lót chống mất VXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,456 | kg |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,7125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,502 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành kênh M200, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,94 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8543 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,3585 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng kênh, K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6793 | m3 |
| 9 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan qua kênh mác M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1572 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan qua kênh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chia nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | m |
| J | TUYẾN ĐẬP ĐẤT HỒ TỤN | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đập, tấm BTĐS M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,92 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát BTĐS mái đập, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.745 | cái |
| 3 | Cốt thép móc tấm BTĐS, D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1922 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm lát BTĐS, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7431 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc lên) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,624 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc xuống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,624 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ về đập để lát bằng oto vận tải thùng 5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6624 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đá dăm tầng lọc mái thượng lưu, hạ lưu đá (1x2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,1338 | m3 |
| 9 | Cát vàng tầng lọc mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,2138 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,4275 | m3 |
| 11 | Dải vải địa kỹ thuật mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,392 | 100m2 |
| 12 | Đào đất phong hoá thân đập bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0482 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đào bỏ thân đập + phá bỏ đê quây (bằng máy đào 1,25m3) đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0121 | 100m3 |
| 14 | Đắp đê quây dẫn dòng thi công bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8324 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân đập (bằng máy đầm 9 tấn,máy ủi 110cv, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,1242 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.370,039 | m3 |
| 17 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 (Đã nhân hệ số nở rời) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đất đào từ mỏ vật liệu về để đắp đập, cự ly 3000m, ô tô 5tấn, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7004 | 100m3 |
| 19 | Bê tông M200 móng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,4375 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 gờ chắn bánh dọc đỉnh đập, đá (2x4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5983 | m3 |
| 21 | Bê tông đổ bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8818 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1732 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3315 | 100m2 |
| 24 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,591 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lót đỉnh đập (01 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5111 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe co mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9 | 10m |
| 27 | Cắt khe giãn mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,17 | 10m |
| 28 | Làm khe co mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39 | m |
| 29 | Làm khe giãn mặt đập không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7 | m |
| 30 | Vận chuyển đất phong hoá + đất yếu ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CI, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0482 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào thân đập ra bãi thải, ô tô 5 tấn, đất CII, cự ly vận chuyển 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5271 | 100m3 |
| 32 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5753 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất mầu trồng cỏ mái hạ lưu, bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,8374 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ bảo vệ mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6419 | 100m2 |
| 35 | Gắn biển công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 36 | Đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,021 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,021 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2007 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8028 | 100m2 |
| 40 | Đào móng rãnh thoát nước hạ lưu, bằng thủ công, đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8786 | m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC D200 dẫn dòng thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,4 | m |
| K | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP HỒ TỤN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,41 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,41 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8814 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8814 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8814 | 100m3 |
| 7 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,596 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,596 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp thân đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.159,6032 | m3 |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9924 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp mang cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2696 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, đổ thân cống lấy nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6875 | 100m2 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm cản nước Sika O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,12 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,31 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8125 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3658 | 100m |
| 18 | Mặt bích thép D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 19 | Van điều tiết D500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Bầu lọc đầu đường ống D600mm (Đục 250 lỗ 3cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,851 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1807 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,273 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1873 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc thân cống, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0424 | tấn |
| 28 | Cốt thép lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1401 | tấn |
| 29 | Thép hình L50x50x5 lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,82 | kg |
| 30 | Bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,022 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,186 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0098 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0194 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường răng chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,194 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,504 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,123 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0336 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4025 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1464 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2827 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3382 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6129 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,38 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,7864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,622 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6984 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5491 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0698 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0857 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0792 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,035 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0657 | tấn |
| 63 | Cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | m2 |
| 65 | Khoá cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 66 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 67 | Then cài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Cái |
| 68 | Ống nhựa thoát nước trong nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 69 | Ống nhựa thoát nước mái nhà D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,008 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0228 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0332 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6371 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,169 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1138 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,336 | m3 |
| L | TRÀN XẢ LŨ HỒ TỤN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 tường đá 2x4, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,6355 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250 móng đá 2x4, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 237,0947 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,2699 | m3 |
| 4 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông móng D >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,944 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông tường, cao 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4766 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1894 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4926 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối sike O32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,3 | m |
| 9 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,91 | m2 |
| 10 | Đất đào tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9342 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đá dọc tuyến tràn, bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.409,3081 | m3 |
| 12 | Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K=0,95 (Sử dụng đất đào để đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7621 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2, cự ly vận chuyển 10000m, ôto tự đổ 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,2651 | 100m3 |
| 14 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,2651 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216 | m |
| 16 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 mặt cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 lan can, gờ chắn. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2, thành cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,4 | m3 |
| 20 | Bê tông cốt thép móng M250 đá 1x2, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,75 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn cầu D>18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4541 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4778 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường D>18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0472 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,648 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,208 | 100m2 |
| 28 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4508 | tấn |
| 29 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1798 | tấn |
| M | TUYẾN KÊNH TƯỚI NỘI ĐỒNG HỒ TỤN | |||
| 1 | Ni lông lót chống mất VXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9856 | kg |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,3363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8261 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành kênh M200, đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2912 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,17 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0606 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,515 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng kênh, K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2575 | m3 |
| 10 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan qua kênh mác M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0128 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan qua kênh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chia nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| N | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỒ TỤN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3231 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1385 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5923 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,683 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0365 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4891 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4818 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4891 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8413 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4138 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5333 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,2223 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 163,0226 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8728 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 175 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 17 | Cắt khe co đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5 | 10m |
| 18 | Cắt khe dãn đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | 10m |
| 19 | Lót vữa tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,6672 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7462 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,498 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 348,72 | cái |
| 24 | Chèn khe vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4872 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm nắp cống M200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0624 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm nắp cống D=>10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1146 | tấn |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 2x4, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5175 | m3 |
| 29 | Bê tông tường M200, đá 2x4, dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,577 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0706 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông tường, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1879 | 100m2 |
| 32 | Nilong lót móng chống mất nước XM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3795 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và PTNT), tương tự về quy mô, tính chất về quy mô), (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô chứng thực hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành bản gốc hoặc chứng thực dấu đỏ) | 8 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực đấu đỏ hoặc bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực bản gốc hoặc chứng thực dấu đỏ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=60kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 11 | Máy lu | >= 8,0 tấn | 2 |
| 12 | Máy lu rung | >= 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | >= 4,5 kw | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi