Gói thầu: Gói số 12B: Phụ tùng toa xe Ru, Ấn, Nhật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 12B: Phụ tùng toa xe Ru, Ấn, Nhật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:26:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,076,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quang treo giá đỡ lò xo TW kiểu Ấn (Quang treo chữ O ) | 643 | cái | Vật liệu: Thép tấm CT45 hoặc tương đương, có chiều dày >26 mm để gia công nguội chế tạo sản phẩm. - Khi cắt phôi, chiều dài của Quang phải theo chiều dài các tấm thép. - Sau khi chế tạo xong phải được kiểm tra kích thước hình học, siêu âm hoặc thử điện từ kiểm tra khuyết tật và thử tải tĩnh với lực kéo 4T trong thời gian t= 60s, sau 3 lần thử, Quang không biến dạng. - Kích thước: Quang treo lò xo TW theo hình dạng chi tiết số 9 và quy cách theo mục 1,2,3 tại bản vẽ GL-GCH.XK 00-01H (Quang treo lò xo TW – Giá chuyển hướng toa xe khách). (Có 02 bản vẽ kèm theo). - Sản phẩm phải được đóng dấu kiểm tra và ký hiệu đơn vị sản xuất vào mặt ngoài phần đầu của Quang. | ||
| 2 | Ắc quang treo TW Φ34 | 779 | cái | Vật liệu: Thép C45 (TCVN 1766-75) trở lên - Kích thước: theo bản vẽ GL-GCH.01.00.00 (Ắc quang treo chữ O-Giá chuyển hướng toa xe khách kiểu Ấn Độ) Thử nghiệm bằng phương pháp điện từ không phát hiện khuyết tật. | ||
| 3 | Hộp trục lắp ổ bi 5"x9" GAK2 | 43 | hộp | Vật liệu: Thép C25Đ TCN -329-75. - Kích thước, kiểu dáng, yêu cầu kỹ thuật được chế tạo, thực hiện theo các bản vẽ sau: 1. Bản vẽ HT-GL-06.00.00 (Hộp trục – Giá chuyển hướng GAK2 | ||
| 4 | Lò xo nêm ma sát GCH Ru khách | 38 | cái | Theo Bản vẽ:00- 01 Lò xo nêm ma sát Rumani khách Vật liệuthép lò xo: 60C2 | ||
| 5 | Nêm ma sát Ru | 16 | cái | Theo Bản vẽ: GR2- 02.02.00Nêm ma sát Ru VL: Thép đúc C45 | ||
| 6 | Thùng gió phụ 97 lít | 15 | cái | Theo Bản vẽ: H301A-03.09.00H – Thùng gió phụ toa xe H | ||
| 7 | Hộp cân bằng đầu đấm | 4 | cái | 1. Bản vẽ ICF/ĐSVN.2.1.001.00 – Lắp đầu đấm Ấn Độ giảm chấn ngang. 2. Bản vẽ ICF/ĐSVN.2.1.001.05- Giảm chấn ngang tấm đỡ 3. Bản vẽ ICF/ ĐSVN.2.1.001.04- Giảm chấn ngang lò xo 4. Bản vẽ ICF/ ĐSVN.2.1.001.03 – Giảm chấn ngang đệm lò xo 5. Bản vẽ ICF/ ĐSVN.2.1.001.02 – Giảm chấn ngang ngàm cổ đầu đấm 6. Bản vẽ ICF/ ĐSVN.2.1.001.01 – Giảm chấn ngang đòn gánh. | ||
| 8 | Đế lò xo TW Ru khách | 2 | cái | Theo Bản vẽ GR2-02 04 00 | ||
| 9 | Ắc dẹt đầu đấm | 8 | cái | Theo Bản vẽ số: 70 | ||
| 10 | Lò xo ty Súp lê | 15 | cái | Theo Bản vẽ SLCS01-11.00.00 | ||
| 11 | Xà mang guốc hãm | 3 | cái | Theo Bản vẽ số: 69 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi