Gói thầu: Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047935-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe
Số hiệu KHLCNT 20211011174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 23:37:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu cam kết Bảo hành, sửa chữa đối với thùng xe sau khi hoàn thiện nếu phát hiện lỗi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp;Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe
Sửa chữa đồng bộ nâng cấp công trình xa (Zil 131 KK27-64, SK:43083, SM:11249; Zil 131 KK46-43, SK:45419, SM:58369)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 , địa chỉ: 91B, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép lá 1 ÷ 1,2 mm (vỏ, sàn, cửa, nẹp..)645KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép tấm l,5mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..)500KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép tấm 2mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..)140KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép tấm 3 ÷ 25mm (khung, vách, các cụm phụ trợ)705KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Thép hình các loại (khung, vách, các cụm phụ trợ)610KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Nhôm tấm các loại100KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Tấm Aluminium 1200x2400x4 ly15TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Gỗ lót sàn dày 5 phân (Gỗ thông)0,6m3Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Gỗ gá thùng nấu mơ, gỗ gờ bảo vệ0,04m3Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Tấm trải sàn1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Bản lề cửa38BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Xilanh hơi8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Xích treo cửa bên12mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Bọc xích treo12mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Ổ khóa cửa ngoài (đặc chủng)3BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Ổ khóa cửa trong (đặc chủng)11BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Tay mở cửa các loại14BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Gioăng cửa các loại50mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Cao su lót thùng 20 ly13mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Gioăng làm kin thùng dụng cụ trên nóc xe1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Khung + kính lấy sáng (kính cường lực 5 ly - hai lớp)7BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Xốp tấm cách âm thùng xe52m2Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt thùng xe1042.0Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24U quang thùng M20x5008BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Cầu thang lên thùng xe + Giá lắp1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Thùng đựng khung sàn lều bạt, dụng cụ nóc xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Thùng bình điện2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Thùng dụng cụ trên sàn xe2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Lan can nóc thùng xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Cầu thang lên nóc thùng xe1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế ngồi trên thùng xe khi cơ động2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Quạt hút không khí1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Giá lốp dự phòng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Đắp composit chống dột nóc thùng22.0Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Vật tư phụ các loại (bulon, khí ga, đá mài, đá cắt, mũi khoan...)1XeTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Vận chuyển1XeTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Đèn LED ốp trần vuông 12Vx4W -Nhật6BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Đèn bàn công tác 220V - 100 W-ĐL3BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Đèn chiếu sáng phòng không-ĐL (đèn ngụy trang)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp điện đầu vào - ra 220v/380v БДК1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động ППЭ-60IH21BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Bảng điều khiển chung ЛKИ21BọTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ cấp điện chiếu sáng (ĐL)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Máng đèn nóc thùng xe -VN2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Máng cáp 50x1002mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Máng cáp 40x509mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Nhãn mác hệ thống điện1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Nhãn mác ngăn kéo60CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Hộp điện thiết bị đôi (Vỏ hộp + 02CB 16A)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Hộp điện thiết bị đơn (Vỏ hộp + 01CB16A + 01 ổ cắm 16A)2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Pa lăng xích 500kg - Nhật1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Con chạy 500kg - Nhật1BọTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Cáp nâng hạ tủ mođun (bấm chi 2 đầu + móc cáp)4SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Ồ cắm điện 1 pha BДΓ12BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Công tắc 1 pha ДИКΜ12BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Cáp điện 1 pha 2x10 (HQ)160mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Cuộn dây di động 1 pha đồng bộ 2x10 dài 20m1CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây điện xe 2x6 (HQ)150mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây điện xe 2x 4 (HQ)150mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Dây điện xe lx 1,5 (HQ)200mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Ắc quy thùng xe 12V-100Ah1BĩnhTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Biến áp AC 220V xuống DC 12-24V -40A(Nhật)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Chuyển mạch điện lưới - máy phát (Nhật)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ tiếp mát thùng xe(cọc tiếp đất ø30x1000 + dây + ổ cắm)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Hộp điện nhà bạt1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Còi báo lái xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Aptomat TИПA31-14ПY3-220v-63A1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Aptomat 220v/380v-30A1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Công cơ khí đóng thùng xe2.000GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Công lắp xốp, bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt50GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Công sơn thùng xe200GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Công chế tạo các cụm phụ trợ400GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Công gia công, lắp đặt HTĐ đặc chủng450GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Công chế tạo các cơ cấu gá kẹp250GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Công chế tạo cơ cấu nâng hạ tủ mođun50GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh350GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Sơn lót chống gỉ Epoxy ( Sơn Á Đông)55LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Chất đông rắn ( Sơn Á Đông)12LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Sơn đen sàn thùng (Bạch Tuyết)5KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Sơn lót chống gỉ Epoxy (PPG-Mỹ )22KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Chất đông rắn sơn lót (PPG-Mỹ )5,5KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Dung môi sơn lót (PPG-Mỹ )3KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Sơn màu Epoxy (PPG-Mỹ )22KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Chất đông rắn sơn màu (PPG-Mỹ )11KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Dung môi sơn màu (PPG-Mỹ )2KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Xăng vệ sinh bề mặt (A92)20LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Matít50kgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Xăng thử + nghiệm thu xe nội bộ45LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Xăng thử máy phát điện chạy xăng (A92)15LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe)225GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Thép lá 1 ÷ 1,2 mm (vỏ, sàn, cửa, nẹp..)645KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Thép tấm 1,5mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..)500KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Thép tấm 2mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..)140KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Thép tấm 3 ÷ 25mm (khung, vách, các cụm phụ trợ)705KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Thép hình các loại (khung, vách, các cụm phụ trợ)610KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Nhôm tấm các loại100KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Tấm Aluminium 1200x2400x4ly15TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Gỗ lót sàn dày 5 phân (Gỗ thông)0,6m3Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Gỗ gá thùng nấu mơ, gỗ gờ bảo vệ0m3Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Tấm trải sàn1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Bản lề cửa38BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Xilanh hơi8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Xích treo cửa bên12mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Bọc xích treo12mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Ổ khóa cửa ngoài (đặc chủng)3BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Ổ khóa cửa trong (đặc chủng)11BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Tay mở cửa các loại14BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Gioăng cửa các loại50mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Cao su lót thùng 20 ly13mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Gioăng làm kin thùng dụng cụ trên nóc xe1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Khung + kính lấy sáng (kính cường lực 5 ly - hai lớp)7BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Xốp tấm cách âm thùng xe52m2Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt thùng xe1042.0Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114U quang thùng M20x5008BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Cầu thang lên thùng xe + Giá lắp1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Thùng đựng khung sàn lều bạt, dụng cụ nóc xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Thùng bình điện2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Thùng dụng cụ trên sàn xe2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Lan can nóc thùng xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Cầu thang lên nóc thùng xe1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Ghế ngồi trên thùng xe khi cơ động2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Quạt hút không khí1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Giá lốp dự phòng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Đắp composit chống dột nóc thùng22.0Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Vật tư phụ các loại (bulon, khí ga, đá mài, đá cắt, mũi khoan...)1XeTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Vận chuyển1XeTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Đèn LED ốp trần vuông 12Vx4W -Nhật6BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Đèn bàn công tác 220V - 100 W-ĐL3BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Đèn chiếu sáng phòng không-ĐL (đèn ngụy trang)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Hộp điện đầu vào - ra 220v/380v БДК1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động ППЭ-60IH21BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Bảng điều khiển chung ЛKИ21BọTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Bộ cấp điện chiếu sáng (ĐL)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Máng đèn nóc thùng xe -VN2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Máng cáp 50x1002mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Máng cáp 40x509mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Nhãn mác hệ thống điện1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Nhãn mác ngăn kéo60CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Hộp điện thiết bị đôi (Vỏ hộp + 02CB 16A)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Hộp điện thiết bị đơn (Vỏ hộp + 01CB16A + 01 ổ cắm 16A)2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Pa lăng xích 500kg - Nhật1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Con chạy 500kg - Nhật1BọTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Cáp nâng hạ tủ mođun (bấm chi 2 đầu + móc cáp)4SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Ồ cắm điện 1 pha BДΓ12BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Công tắc 1 pha ДИКΜ12BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Cáp điện 1 pha 2x10 (HQ)160mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Cuộn dây di động 1 pha đồng bộ 2x10 dài 20m1CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Dây điện xe 2x6 (HQ)150mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Dây điện xe 2x 4 (HQ)150mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Dây điện xe lx 1,5 (HQ)200mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Ắc quy thùng xe 12V-100Ah1BĩnhTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Biến áp AC 220V xuống DC 12-24V -40A(Nhật)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Chuyển mạch điện lưới - máy phát (Nhật)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Bộ tiếp mát thùng xe(cọc tiếp đất ø30x1000 + dây + ổ cắm)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Hộp điện nhà bạt1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Còi báo lái xe1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Aptomat TИПA31-14ПY3-220v-63A1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Aptomat 220v/380v-30A1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Công cơ khí đóng thùng xe2.000GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Công lắp xốp, bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt50GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Công sơn thùng xe200GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Công chế tạo các cụm phụ trợ400GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Công gia công, lắp đặt HTĐ đặc chủng450GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Công chế tạo các cơ cấu gá kẹp250GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Công chế tạo cơ cấu nâng hạ tủ mođun50GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh350GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe)225GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Sơn lót chống gỉ Epoxy ( Sơn Á Đông)55LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Chất đông rắn ( Sơn Á Đông)12LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Sơn đen sàn thùng (Bạch Tuyết)5KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Sơn lót chống gỉ Epoxy (PPG-Mỹ )22KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Chất đông rắn sơn lót (PPG-Mỹ )5,5KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Dung môi sơn lót (PPG-Mỹ )3KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Sơn màu Epoxy (PPG-Mỹ )22KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Chất đông rắn sơn màu (PPG-Mỹ )11KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Dung môi sơn màu (PPG-Mỹ )2KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Xăng vệ sinh bề mặt (A92)20LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Matít50kgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Xăng thử + nghiệm thu xe nội bộ45LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Xăng thử máy phát điện chạy xăng (A92)15LítTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe)225GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu cam kết Bảo hành, sửa chữa đối với thùng xe sau khi hoàn thiện nếu phát hiện lỗi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp;Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->