Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047569-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (24.000 triệu đồng), vốn xổ số kiến thiết (51.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 18:52:00 đến ngày 2021-11-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,955,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2433355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6486671E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao thông, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất là công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải (bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải (cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp đường Đông Hà – Gia Huynh, huyện Đức Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (24.000 triệu đồng), vốn xổ số kiến thiết (51.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh,
Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 3 | 148,401 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 3 | 5,746 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | 122,999 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 148,401 | 100m3 | |
| 5 | Đắp sỏi đỏ lề đường, máy đầm 16T, K=0,98 | 52,017 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ (giá tại mỏ + phí vận chuyển) | 48,872 | 100m3 | |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98 | 663,069 | 100m2 | |
| 8 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | 221,622 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 | 147,748 | 100m3 | |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2 | 822,63 | 100m2 | |
| 11 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 7cm | 822,63 | 100m2 | |
| 12 | Bêtông gia cố nền đá 1 x 2 M200 | 545,356 | m3 | |
| 13 | Rải lớp nilon lót | 45,365 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 51,84 | m2 | |
| B | *. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 3 | 59,057 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 310,827 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,90 | 23,481 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 434,401 | m3 | |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 2.306,315 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường | 150,304 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 223,1 | m2 | |
| 8 | Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 3 | 0,525 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 2,761 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,90 | 0,276 | 100m3 | |
| 11 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 31,276 | m3 | |
| 12 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 52,027 | m3 | |
| 13 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M200 | 28,296 | m3 | |
| 14 | Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300 | 152,628 | m3 | |
| 15 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 10 | 2,826 | tấn | |
| 16 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 18 | 14,44 | tấn | |
| 17 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø > 18 | 0,553 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn - (1x1)m (đốt 1,2m) | 52 | Đốt | |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn - (1,5x1,5)m (đốt 1,2m) | 78 | Đốt | |
| 20 | Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1x1)m | 47 | mối nối | |
| 21 | Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1,5x1,5)m | 73 | mối nối | |
| 22 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | 0,816 | 100m3 | |
| 23 | Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 41,64 | m3 | |
| 24 | Cốt thép bản vượt Ø ≤ 10 | 1,663 | tấn | |
| 25 | Cốt thép bản vượt Ø ≤ 18 | 4,811 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 134 | Cái | |
| 27 | Ván khuôn thép cống hộp | 19,49 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép bản vượt | 1,337 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép móng | 0,526 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép tường | 1,442 | 100m2 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | 2,539 | m3 | |
| 32 | Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 3 | 0,677 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 3,563 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,90 | 0,356 | 100m3 | |
| 35 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 6,08 | m3 | |
| 36 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 11,09 | m3 | |
| 37 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M200 | 27,22 | m3 | |
| 38 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | 1,4 | m3 | |
| 39 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | 3,41 | m3 | |
| 40 | Rải lớp nilon lót | 0,284 | 100m2 | |
| 41 | Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300 | 18,96 | m3 | |
| 42 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 10 | 0,389 | tấn | |
| 43 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 18 | 1,887 | tấn | |
| 44 | Cốt thép BTĐS cống hộp Ø > 18 | 0,038 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn - (1x1)m (đốt 1,2m) | 11 | Đốt | |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn - (1,6x1,6)m (đốt 1,2m) | 7 | Đốt | |
| 47 | Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1x1)m | 10 | mối nối | |
| 48 | Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1,6x1,6)m | 6 | mối nối | |
| 49 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | 0,097 | 100m3 | |
| 50 | Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 7,2 | m3 | |
| 51 | Cốt thép bản vượt Ø ≤ 10 | 0,544 | tấn | |
| 52 | Cốt thép bản vượt Ø ≤ 18 | 0,487 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 24 | Cái | |
| 54 | Ván khuôn thép cống hộp | 2,551 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép bản vượt | 0,245 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép móng | 0,174 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép tường | 0,792 | 100m2 | |
| 58 | Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M150 | 0,16 | m3 | |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 4 | cái | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | 2,82 | m3 | |
| 61 | Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 3 | 1,612 | 100m3 | |
| 62 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 8,484 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,90 | 0,848 | 100m3 | |
| 64 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 10,675 | m3 | |
| 65 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 17,512 | m3 | |
| 66 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M200 | 59,986 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H30, L=3m | 5 | Đốt | |
| 68 | Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200 | 0,734 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thép tường | 1,8 | 100m2 | |
| 70 | Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 3 | 0,157 | 100m3 | |
| 71 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 0,826 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,90 | 0,083 | 100m3 | |
| 73 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 0,579 | m3 | |
| 74 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | 4,417 | m3 | |
| 75 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | 17,54 | m3 | |
| 76 | Rải lớp nilon lót | 1,462 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép móng | 0,309 | 100m2 | |
| 78 | Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M150 | 0,8 | m3 | |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 20 | cái | |
| C | *. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | 548,876 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | 32,4 | m2 | |
| 3 | Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M150 | 27,688 | m3 | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 481 | cái | |
| 5 | Lắp đặt biển báo và trụ đỡ | 63 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | 61 | Trụ | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m | 2 | Trụ | |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | 63 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | 102 | m | |
| 11 | Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320 (bao gồm bịt nắp mũ) | 35 | Trụ | |
| 12 | Cung cấp bản đệm 5x70x300 | 35 | Tấm | |
| 13 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | 35 | cái | |
| 14 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | 350 | cái | |
| 15 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | 35 | cái | |
| 16 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | 34 | Thanh | |
| 17 | Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan | 2 | Cái | |
| D | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 1,113 | m3 | |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m | 8 | Trụ | |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | 4 | Trụ | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 2,9m | 6 | Trụ | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | 6 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | 8 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | 8 | cái | |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 80 | cái | |
| 13 | Cung cấp đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | 4 | Bộ | |
| 15 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | 120 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2433355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6486671E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao thông, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất là công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 5 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 3 |
| 7 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 8 | Máy rải (bê tông nhựa) | ≥ 130cv | 2 |
| 9 | Máy rải (cấp phối đá dăm) | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 15 | Cần trục bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi