Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047569-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211047291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (24.000 triệu đồng), vốn xổ số kiến thiết (51.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 18:52:00 đến ngày 2021-11-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,955,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2433355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6486671E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao thông, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất là công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải (bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải (cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp đường Đông Hà – Gia Huynh, huyện Đức Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (24.000 triệu đồng), vốn xổ số kiến thiết (51.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thương mại Trường Thành. Địa chỉ: D1 Khu dân cư Kênh Bàu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Tiến Phát. Địa chỉ: 207 Trần Quang Diệu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh. Địa chỉ: 10 đường Phạm Hùng, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 3148,401100m3
2Đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 35,746100m3
3Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98122,999100m3
4Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất cấp 3148,401100m3
5Đắp sỏi đỏ lề đường, máy đầm 16T, K=0,9852,017100m3
6Cung cấp sỏi đỏ (giá tại mỏ + phí vận chuyển)48,872100m3
7Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98663,069100m2
8Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2221,622100m3
9Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1147,748100m3
10Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2822,63100m2
11Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 7cm822,63100m2
12Bêtông gia cố nền đá 1 x 2 M200545,356m3
13Rải lớp nilon lót45,365100m2
14Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)51,84m2
B *. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 359,057100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3310,827m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,9023,481100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt434,401m3
5Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M2002.306,315m3
6Ván khuôn thép tường150,304100m2
7Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)223,1m2
8Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 30,525100m3
9Đào đất hố móng đất cấp 32,761m3
10Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,900,276100m3
11Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt31,276m3
12Bêtông móng đá 1 x 2 M20052,027m3
13Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M20028,296m3
14Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300152,628m3
15Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 102,826tấn
16Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 1814,44tấn
17Cốt thép BTĐS cống hộp Ø > 180,553tấn
18Lắp đặt cống hộp đơn - (1x1)m (đốt 1,2m)52Đốt
19Lắp đặt cống hộp đơn - (1,5x1,5)m (đốt 1,2m)78Đốt
20Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1x1)m47mối nối
21Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1,5x1,5)m73mối nối
22Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 20,816100m3
23Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M20041,64m3
24Cốt thép bản vượt Ø ≤ 101,663tấn
25Cốt thép bản vượt Ø ≤ 184,811tấn
26Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu134Cái
27Ván khuôn thép cống hộp19,49100m2
28Ván khuôn thép bản vượt1,337100m2
29Ván khuôn thép móng0,526100m2
30Ván khuôn thép tường1,442100m2
31Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn2,539m3
32Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 30,677100m3
33Đào đất hố móng đất cấp 33,563m3
34Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,900,356100m3
35Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt6,08m3
36Bêtông móng đá 1 x 2 M20011,09m3
37Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M20027,22m3
38Bêtông chân khay đá 1 x 2 M2001,4m3
39Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M2003,41m3
40Rải lớp nilon lót0,284100m2
41Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M30018,96m3
42Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 100,389tấn
43Cốt thép BTĐS cống hộp Ø ≤ 181,887tấn
44Cốt thép BTĐS cống hộp Ø > 180,038tấn
45Lắp đặt cống hộp đơn - (1x1)m (đốt 1,2m)11Đốt
46Lắp đặt cống hộp đơn - (1,6x1,6)m (đốt 1,2m)7Đốt
47Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1x1)m10mối nối
48Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp (1,6x1,6)m6mối nối
49Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 20,097100m3
50Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M2007,2m3
51Cốt thép bản vượt Ø ≤ 100,544tấn
52Cốt thép bản vượt Ø ≤ 180,487tấn
53Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu24Cái
54Ván khuôn thép cống hộp2,551100m2
55Ván khuôn thép bản vượt0,245100m2
56Ván khuôn thép móng0,174100m2
57Ván khuôn thép tường0,792100m2
58Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M1500,16m3
59Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m4cái
60Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn2,82m3
61Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 31,612100m3
62Đào đất hố móng đất cấp 38,484m3
63Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,900,848100m3
64Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt10,675m3
65Bêtông móng đá 1 x 2 M20017,512m3
66Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1 x 2 M20059,986m3
67Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H30, L=3m5Đốt
68Bêtông mối nối đá 1 x 2 M2000,734m3
69Ván khuôn thép tường1,8100m2
70Đào móng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp 30,157100m3
71Đào đất hố móng đất cấp 30,826m3
72Đắp đất công trình, máy đầm cầm tay, K=0,900,083100m3
73Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt0,579m3
74Bêtông chân khay đá 1 x 2 M2004,417m3
75Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M20017,54m3
76Rải lớp nilon lót1,462100m2
77Ván khuôn thép móng0,309100m2
78Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M1500,8m3
79Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m20cái
C *. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)548,876m2
2Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng)32,4m2
3Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1 x 2 M15027,688m3
4Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m481cái
5Lắp đặt biển báo và trụ đỡ63Bộ
6Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m61Trụ
7Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m2Trụ
8Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm63cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm2cái
10Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng102m
11Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320 (bao gồm bịt nắp mũ)35Trụ
12Cung cấp bản đệm 5x70x30035Tấm
13Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x6535cái
14Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan350cái
15Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan35cái
16Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan34Thanh
17Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan2Cái
D *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Bêtông móng đá 1 x 2 M1501,113m3
2Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m8Trụ
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m4Trụ
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 2,9m6Trụ
5Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm6cái
6Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm8cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm2cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm2cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm6cái
10Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ8cái
11Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ8cái
12Cung cấp cọc tiêu chớp nón80cái
13Cung cấp đèn chớp xoay4bộ
14Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy4Bộ
15Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông120công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2433355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6486671E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao thông, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất là công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên53
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn5
4 Máy ủi ≥ 108 CV2
5 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn2
6 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn3
7 Máy tưới nhựa .1
8 Máy rải (bê tông nhựa) ≥ 130cv2
9 Máy rải (cấp phối đá dăm) ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv2
10 Ô tô tưới nước .1
11 Máy nén khí .1
12 Máy thủy bình .1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
15 Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->