Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863819-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210863803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 06:42:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,096,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,446,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8144609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.628921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,46 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.467.484.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN ,móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng 10 tấn ≤ T ≤15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km110+800 và Km111+250/QL.4D, tỉnh Lào Cai
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.446.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16.500,5m3
2Đào nền đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.469,42m3
3Đánh cấp đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo264,27m3
4Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,1m3
5Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,1m3
6Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.074,03m3
7Đào khuôn đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo343,3m3
8Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.221,3m3
9Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,3m3
B 2.1 Mặt đường làm mới
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.679,55m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.679,55m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.679,55m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.679,55m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo551,94m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.287,84m3
7Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo210,94m3
8Xới đầm K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo886,38m3
C 2.2 Mặt đường tăng cường
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.396,6m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.396,6m2
D 2.3 Mặt đường bù vênh bằng BTN C12,5
1Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,37m3
E 2.4 Mặt đường bù vênh bằng BTN C19, CPĐD
1Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.642,08m3
2Khối lượng bù vênh bằng BTN C19Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,08m3
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.685,34m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo956,75m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo308,15m3
F 3. Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,77m2
2Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo163,06m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m2
4Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m2
5Đinh phản quang HLQ (14x15cm)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo136cái
6Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
7Sản xuất và lắp đặt biển báo 414A KT:2*1,5mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67bộ
9Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo671md
10Cốt thép giằng dọc 10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,3tấn
11Thi công giằng dọc bằng BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo174,46m3
12Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo268,4m2
13Sơn phản quang giằng dọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo348,92m2
14Ống nhựa PVC D100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23md
G 4. Hoàn trả đường bê tông lên trường học
1Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120m2
2Sản xuất và thi công mặt đường BTXM M200, rộng 2mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60md
3Đào móng chân cột hộ lanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,2m3
4Sản xuất và đổ BT chân cột hộ lan bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,2m3
5Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 1 tầngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50md
H 5. Rãnh dọc tam giác
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,04m3
2Sản xuất và thi công rãnh dọc tam giác bằng BTXM M200 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77,07m3
3Vữa xi măng M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,65m3
I 5.1 Rãnh hộp chịu lực
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96m2
2Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT60*40cm, bằng BTXM thân rãnh M200, tấm bản M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120md
J 5.2 Cống tròn D100 (Thân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,75m2
2BTXM móng cống đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,5m3
3Sản xuất và lắp đặt cống D100 bằng BTXM CT M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16đốt
4Quét nhựa đường 2 lớpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,72m2
K 5.3 Cống tròn D100 ( Tường đầu cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m2
2Sản xuất và thi công móng tường đầu cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
3Sản xuất và thi công thân tường đầu cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,12m3
L 5.4 Cống tròn D100 ( Sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m2
2Bê tông sân cống M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12m3
M 5.5 Hố thu nước
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,8m2
2Bê tông hố thu M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,75m3
3Đào đất móng cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,64m3
4Đắp đất mang cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m3
N 6. Gia cố mái ta luy
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,75m3
2Cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,3tấn
3Sản xuất và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,75m3
4Ống PVC D100mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295,82m
5Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,98m3
O 7. Cống bản 5x5m ( Thân cống)
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,7m3
2Đào đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo600,26m3
3Đệm vữa xi măng M100 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,38m2
4Sản xuất và thi công móng cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,38m3
5Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo315,2m3
6Ống nhựa PVC D100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,3m
7Đá dămCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,37m3
8Quét nhựa đường thân cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109,18m2
9Bao đay tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,66m2
10Đắp đất mang cống K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo562,47m3
P 7.1 Cống bản 5x5m (Xà mũ cống)
1Cốt thép xà mũ 10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,15tấn
2Cốt thép chốt D>18mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11tấn
3Sản xuất và đổ BT xà mũ M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,68m3
Q 7.2 Cống bản 5x5m ( Dầm bản nắp cống)
1Cốt thép dầm bản DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,98tấn
2Cốt thép dầm bản 10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,87tấn
3Cốt thép dầm bản D>18mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,16tấn
4Sản xuất và thi công dầm bản bằng BTXM M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,39m3
5Mối nối dầm bảnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13mối
R 7.3 Cống bản 5x5m (Gia cố sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 5 cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,2m2
2Cốt thép sân cống 10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,54tấn
3Sản xuất và thi công BT sân cống M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,57m3
S 8. Nối cống D1500 (Thân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,03m2
2BTXM móng cống đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,01m3
3Sản xuất và lắp đặt ống cống D1500 bằng BTCT M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18đốt
4Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25m3
5Quét nhựa đường 2 lớpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,64m2
T 8.1 Nối cống D1500 ( Tường đầu, tường cánh, sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,5m2
2Sản xuất và thi công sân cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,33m3
3Sản xuất và thi công tường cánh, tường đầu cống bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,88m3
4Đào đất móng cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,36m3
5Đắp đất móng cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,22m3
U 9. Tường chắn BTXM
1Đào móng tường chắn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo948,94m3
2Đào móng tường chắn đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,92m3
3Đệm vữa xi măng M100 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo118,66m2
4Sản xuất và thi công móng bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144,7m3
5Sản xuất và thi công thân tường chắn bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo197,23m3
6Ống nhựa PVC D10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,9m
7Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,48m3
8Đá dămCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,86m3
9Đắp sau tường K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo332,21m3
V 10. Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8144609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.628921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,46 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.467.484.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN ,móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng 10 tấn ≤ T ≤15 Tấn4
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn2
8 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn2
10 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->