Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 06:42:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,096,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,446,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8144609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.628921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,46 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.467.484.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN ,móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng 10 tấn ≤ T ≤15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km110+800 và Km111+250/QL.4D, tỉnh Lào Cai 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.446.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16.500,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.469,42 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 264,27 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,1 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,1 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.074,03 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 343,3 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.221,3 | m3 |
| 9 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,3 | m3 |
| B | 2.1 Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.679,55 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.679,55 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.679,55 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.679,55 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 551,94 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.287,84 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210,94 | m3 |
| 8 | Xới đầm K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 886,38 | m3 |
| C | 2.2 Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.396,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.396,6 | m2 |
| D | 2.3 Mặt đường bù vênh bằng BTN C12,5 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,37 | m3 |
| E | 2.4 Mặt đường bù vênh bằng BTN C19, CPĐD | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.642,08 | m3 |
| 2 | Khối lượng bù vênh bằng BTN C19 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,08 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.685,34 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 956,75 | m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 308,15 | m3 |
| F | 3. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,77 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 163,06 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang HLQ (14x15cm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển báo 414A KT:2*1,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 671 | md |
| 10 | Cốt thép giằng dọc 10| Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,3 | tấn | |
| 11 | Thi công giằng dọc bằng BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,46 | m3 |
| 12 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 268,4 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang giằng dọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 348,92 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | md |
| G | 4. Hoàn trả đường bê tông lên trường học | |||
| 1 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công mặt đường BTXM M200, rộng 2m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | md |
| 3 | Đào móng chân cột hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất và đổ BT chân cột hộ lan bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 1 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | md |
| H | 5. Rãnh dọc tam giác | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công rãnh dọc tam giác bằng BTXM M200 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,07 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,65 | m3 |
| I | 5.1 Rãnh hộp chịu lực | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT60*40cm, bằng BTXM thân rãnh M200, tấm bản M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | md |
| J | 5.2 Cống tròn D100 (Thân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,75 | m2 |
| 2 | BTXM móng cống đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cống D100 bằng BTXM CT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | đốt |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,72 | m2 |
| K | 5.3 Cống tròn D100 ( Tường đầu cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng tường đầu cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công thân tường đầu cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,12 | m3 |
| L | 5.4 Cống tròn D100 ( Sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m2 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| M | 5.5 Hố thu nước | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8 | m2 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m3 |
| N | 6. Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,3 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,75 | m3 |
| 4 | Ống PVC D100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295,82 | m |
| 5 | Đá dăm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,98 | m3 |
| O | 7. Cống bản 5x5m ( Thân cống) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,7 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600,26 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,38 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thi công móng cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 315,2 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,3 | m |
| 7 | Đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,37 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,18 | m2 |
| 9 | Bao đay tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,66 | m2 |
| 10 | Đắp đất mang cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 562,47 | m3 |
| P | 7.1 Cống bản 5x5m (Xà mũ cống) | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ 10| Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,15 | tấn | |
| 2 | Cốt thép chốt D>18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất và đổ BT xà mũ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,68 | m3 |
| Q | 7.2 Cống bản 5x5m ( Dầm bản nắp cống) | |||
| 1 | Cốt thép dầm bản D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm bản 10| Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm bản D>18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,16 | tấn |
| 4 | Sản xuất và thi công dầm bản bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,39 | m3 |
| 5 | Mối nối dầm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | mối |
| R | 7.3 Cống bản 5x5m (Gia cố sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5 cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,2 | m2 |
| 2 | Cốt thép sân cống 10| Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,54 | tấn | |
| 3 | Sản xuất và thi công BT sân cống M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,57 | m3 |
| S | 8. Nối cống D1500 (Thân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,03 | m2 |
| 2 | BTXM móng cống đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D1500 bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | đốt |
| 4 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,64 | m2 |
| T | 8.1 Nối cống D1500 ( Tường đầu, tường cánh, sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công sân cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công tường cánh, tường đầu cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,22 | m3 |
| U | 9. Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 948,94 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,92 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118,66 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thi công móng bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công thân tường chắn bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 197,23 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,9 | m |
| 7 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,48 | m3 |
| 8 | Đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,86 | m3 |
| 9 | Đắp sau tường K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 332,21 | m3 |
| V | 10. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8144609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.628921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,46 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.467.484.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN ,móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm BTN, móng CPĐD thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng 10 tấn ≤ T ≤15 Tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi | Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi