Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046534-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211046295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (14.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 16:52:00 đến ngày 2021-10-26 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,850,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp III trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.- 01 Kỹ sư Điện hoặc Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải (bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe nâng người chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp đường trung tâm xã Mê Pu, huyện Đức Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (14.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thương mại Trường Thành; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,25m354,0669100m3
2Đào xúc đất hữu cơ, máy đào ≤ 1,25m312,2702100m3
3Đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 21,3692100m3
4Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,9539,1477100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C244,2369100m3
6V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 212,2702100m3
7Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,9831,7025100m3
8V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C212,9911100m3
9Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC21,7052100m3
10Cầy sọc mặt đường cũ láng nhựa tạo nhám30,0331100m2
11Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới29,834100m3
12Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên24,2674100m3
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2149,3693100m2
14Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m222,4384100m2
15Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 7cm135,708100m2
16Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 5cm36,0996100m2
17Bêtông móng đá 1 x 2 M15070,0186m3
18Bêtông border đá 1 x 2 M300164,0272m3
19GC lắp dựng ván khuôn thép22,795100m2
20Sơn 2 nước DPC (trắng, đỏ)677,3316m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng)546,249m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)48,366m2
23Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M1502,64m3
24Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,8m19Trụ
25Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4m14Trụ
26Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm28cái
27Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm17cái
28Cung cấp biển báo vuông phản quang KT 60x60cm2cái
29Lắp đặt trụ đỡ và biển báo33Bộ
B *. LÁT GẠCH VỈA HÈ - CÂY XANH
1Rải lớp nilon làm móng công trình2,5059100m2
2Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150276,1359m3
3Vữa xi măng M7576,3734m3
4Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M20089,1356m3
5Lát gạch vĩa hè Terrazzo giả đá vân mây (màu xám) KT 40x40x4,8cm3.818,67m2
6Gạch lỗ hố trồng cây KT (19,3x19,3x8)cm113,6839m2
7Trồng cây sao vỉa hè, KT bầu 0,6x0,6x0,6109cây
8Trồng cây dương gốc 3cm, tán 0,6m dải phân cách giữa76cây
9GC lắp dựng ván khuôn thép móng12,5911100m2
C *. THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m38,3757100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 244,0825m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,855,6577100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 23,1588100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt28,6656m3
6Rải lớp nilon làm móng công trình0,1121100m2
7Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M2001,3446m3
8Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m3Rọ
9Bêtông móng đá 1 x 2 M20057,918m3
10Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200156,5924m3
11Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M20018,1098m3
12Sản xuất LD cốt thép tường hố thu H≤ 6, Ø ≤ 102,2164tấn
13Sản xuất LD cốt thép tường hố thu H≤ 6, Ø ≤ 180,1358tấn
14Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình0,9156tấn
15Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 100,8764tấn
16Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 181,123tấn
17Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình1,3493tấn
18Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 (dầm)0,6835tấn
19Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 (dầm)0,0107tấn
20Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 (máng thu)0,0923tấn
21Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 (máng thu)0,6488tấn
22Gia công lắp đặt cốt thép bậc thang hố ga Ø ≤ 180,87tấn
23Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT(80x40x4)cm tải trọng 40 tấn75Cái
24Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu304Cái
25GC lắp dựng ván khuôn thép móng1,8463100m2
26GC lắp dựng ván khuôn thép tường11,7508100m2
27GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn)1,3769100m2
28Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m339,353100m3
29Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 2207,121m3
30Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,8528,3119100m3
31V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 211,6967100m3
32Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 362,0172m3
33Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m190Đốt
34Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m7Đốt
35Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m1Đốt
36Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=1m9Đốt
37Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m12Đốt
38Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=2m1Đốt
39Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=1m2Đốt
40Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=4m178Đốt
41Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=3m7Đốt
42Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=2m9Đốt
43Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=1m10Đốt
44Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m13Đốt
45Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m2Đốt
46Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=2m2Đốt
47Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H10, L=3m17Đốt
48Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H10, L=1m1Đốt
49Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D600187mối nối
50Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D1000180mối nối
51Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D120017mối nối
52Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt45,78m3
53Bêtông móng đá 1 x 2 M20021,7104m3
54Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M20046,784m3
55Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 101,3043tấn
56Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu890Cái
57GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,5264100m2
58GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn)8,7919100m2
D *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm4cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm12cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm4cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm2cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ2cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m4Trụ
9Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m6Trụ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4m12Trụ
11Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 31,6m3
12Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M1502,1773m3
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,1306100m2
14Cung cấp đèn chớp xoay4bộ
15Cung cấp cọc tre dài 1,15m134cọc
16Cung cấp dây phản quang400m
17Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy2Bộ
18Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông360công
E XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,223100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100m3
3Bê tông đế móng: (800 x 800 x 100)mm - (BT đá 4 x 6 Mac150)1,856m3
4Bê tông móng trụ: (600 x 600 x 1100) + (400x400x100)mm - (BT đá 1 x 2 Mac200)10,092m3
5Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,789100m2
6Lắp ống nhựa xoắn D65/5064m
7Lắp đặt khung thép 4 bulon29bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I0,444m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,035m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,114m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
13Lắp đặt khung thép 4 bulon1bộ
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II4,094100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,751100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,343100m3
17Lát gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm4.365,61viên
18Băng cảnh báo cáp ngầm873,122m
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,3277100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,1949100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,213100m3
22Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 114mm đoạn băng đường142m
23Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mm, D60/191mm29cột
24Lắp cần đèn đôi STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1,5m, dày 2,5mm gắn trụ STK28cần đèn
25Cần đèn ba STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1,5m, dày 2,5mm gắn trụ STK1cần đèn
26Lắp Bộ đèn LED công suất 150W - 220V59bộ
27Luồn dây dẫn CVV2x1,5mm2 lên đèn7,67100m
28Lắp bảng điện cửa cột29bảng
29Lắp đặt các aptomat 2P-220V-10A29cái
30Lắp đặt tiếp địa cho trụ STK29bộ
31Lắp cáp ngầm-CXV/DSTA-3x25mm210,15100m
32Rải dây tiếp địa C.25mm29,951100m
33Luồn cáp ngầm cửa cột58đầu cáp
34Lắp Ống nhựa xoắn HDPE D.65/50852,6m
35Làm đầu cáp khô236đầu cáp
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
37Lắp điện kế đo điếm điện năng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp III trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.- 01 Kỹ sư Điện hoặc Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn4
4 Máy ủi ≥ 108 CV1
5 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
6 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
7 Đầm bánh thép tự hành ≥ 8,5 tấn1
8 Máy tưới nhựa .1
9 Máy rải (bê tông nhựa) ≥ 130cv1
10 Máy rải (cấp phối đá dăm) ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv1
11 Ô tô tưới nước .1
12 Máy nén khí .1
13 Máy thủy bình .1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
15 Máy đầm cóc .2
16 Xe nâng người chuyên dụng Chiều cao nâng ≥ 12m1
17 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3 tấn1
18 Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->