Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046534-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (14.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 16:52:00 đến ngày 2021-10-26 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,850,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp III trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.- 01 Kỹ sư Điện hoặc Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải (bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng người chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp đường trung tâm xã Mê Pu, huyện Đức Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (14.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,25m3 | 54,0669 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, máy đào ≤ 1,25m3 | 12,2702 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 2 | 1,3692 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | 39,1477 | 100m3 | |
| 5 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C2 | 44,2369 | 100m3 | |
| 6 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 2 | 12,2702 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | 31,7025 | 100m3 | |
| 8 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C2 | 12,9911 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | 21,7052 | 100m3 | |
| 10 | Cầy sọc mặt đường cũ láng nhựa tạo nhám | 30,0331 | 100m2 | |
| 11 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | 29,834 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | 24,2674 | 100m3 | |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2 | 149,3693 | 100m2 | |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2 | 22,4384 | 100m2 | |
| 15 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 7cm | 135,708 | 100m2 | |
| 16 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 5cm | 36,0996 | 100m2 | |
| 17 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 70,0186 | m3 | |
| 18 | Bêtông border đá 1 x 2 M300 | 164,0272 | m3 | |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép | 22,795 | 100m2 | |
| 20 | Sơn 2 nước DPC (trắng, đỏ) | 677,3316 | m2 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | 546,249 | m2 | |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | 48,366 | m2 | |
| 23 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | 2,64 | m3 | |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,8m | 19 | Trụ | |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4m | 14 | Trụ | |
| 26 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | 28 | cái | |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | 17 | cái | |
| 28 | Cung cấp biển báo vuông phản quang KT 60x60cm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | 33 | Bộ | |
| B | *. LÁT GẠCH VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 2,5059 | 100m2 | |
| 2 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | 276,1359 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M75 | 76,3734 | m3 | |
| 4 | Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M200 | 89,1356 | m3 | |
| 5 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo giả đá vân mây (màu xám) KT 40x40x4,8cm | 3.818,67 | m2 | |
| 6 | Gạch lỗ hố trồng cây KT (19,3x19,3x8)cm | 113,6839 | m2 | |
| 7 | Trồng cây sao vỉa hè, KT bầu 0,6x0,6x0,6 | 109 | cây | |
| 8 | Trồng cây dương gốc 3cm, tán 0,6m dải phân cách giữa | 76 | cây | |
| 9 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 12,5911 | 100m2 | |
| C | *. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | 8,3757 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 2 | 44,0825 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | 5,6577 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 2 | 3,1588 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 28,6656 | m3 | |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 0,1121 | 100m2 | |
| 7 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | 1,3446 | m3 | |
| 8 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | 3 | Rọ | |
| 9 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 57,918 | m3 | |
| 10 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | 156,5924 | m3 | |
| 11 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 18,1098 | m3 | |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép tường hố thu H≤ 6, Ø ≤ 10 | 2,2164 | tấn | |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép tường hố thu H≤ 6, Ø ≤ 18 | 0,1358 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình | 0,9156 | tấn | |
| 15 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 0,8764 | tấn | |
| 16 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 1,123 | tấn | |
| 17 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình | 1,3493 | tấn | |
| 18 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 (dầm) | 0,6835 | tấn | |
| 19 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 (dầm) | 0,0107 | tấn | |
| 20 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 (máng thu) | 0,0923 | tấn | |
| 21 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 (máng thu) | 0,6488 | tấn | |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép bậc thang hố ga Ø ≤ 18 | 0,87 | tấn | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT(80x40x4)cm tải trọng 40 tấn | 75 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 304 | Cái | |
| 25 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 1,8463 | 100m2 | |
| 26 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | 11,7508 | 100m2 | |
| 27 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn) | 1,3769 | 100m2 | |
| 28 | Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | 39,353 | 100m3 | |
| 29 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 2 | 207,121 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | 28,3119 | 100m3 | |
| 31 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 2 | 11,6967 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | 62,0172 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m | 190 | Đốt | |
| 34 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m | 7 | Đốt | |
| 35 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m | 1 | Đốt | |
| 36 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=1m | 9 | Đốt | |
| 37 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m | 12 | Đốt | |
| 38 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=2m | 1 | Đốt | |
| 39 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=1m | 2 | Đốt | |
| 40 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=4m | 178 | Đốt | |
| 41 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=3m | 7 | Đốt | |
| 42 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=2m | 9 | Đốt | |
| 43 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=1m | 10 | Đốt | |
| 44 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m | 13 | Đốt | |
| 45 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | 2 | Đốt | |
| 46 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=2m | 2 | Đốt | |
| 47 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H10, L=3m | 17 | Đốt | |
| 48 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1200_H10, L=1m | 1 | Đốt | |
| 49 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D600 | 187 | mối nối | |
| 50 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D1000 | 180 | mối nối | |
| 51 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D1200 | 17 | mối nối | |
| 52 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 45,78 | m3 | |
| 53 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 21,7104 | m3 | |
| 54 | Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 46,784 | m3 | |
| 55 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | 1,3043 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 890 | Cái | |
| 57 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,5264 | 100m2 | |
| 58 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn) | 8,7919 | 100m2 | |
| D | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | 12 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | 4 | Trụ | |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m | 6 | Trụ | |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4m | 12 | Trụ | |
| 11 | Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | 1,6 | m3 | |
| 12 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | 2,1773 | m3 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,1306 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 15 | Cung cấp cọc tre dài 1,15m | 134 | cọc | |
| 16 | Cung cấp dây phản quang | 400 | m | |
| 17 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | 2 | Bộ | |
| 18 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | 360 | công | |
| E | XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,223 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đế móng: (800 x 800 x 100)mm - (BT đá 4 x 6 Mac150) | 1,856 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ: (600 x 600 x 1100) + (400x400x100)mm - (BT đá 1 x 2 Mac200) | 10,092 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,789 | 100m2 | |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn D65/50 | 64 | m | |
| 7 | Lắp đặt khung thép 4 bulon | 29 | bộ | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 0,444 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,035 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,114 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khung thép 4 bulon | 1 | bộ | |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,094 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,751 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,343 | 100m3 | |
| 17 | Lát gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | 4.365,61 | viên | |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 873,122 | m | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,3277 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1949 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,213 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 114mm đoạn băng đường | 142 | m | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mm, D60/191mm | 29 | cột | |
| 24 | Lắp cần đèn đôi STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1,5m, dày 2,5mm gắn trụ STK | 28 | cần đèn | |
| 25 | Cần đèn ba STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1,5m, dày 2,5mm gắn trụ STK | 1 | cần đèn | |
| 26 | Lắp Bộ đèn LED công suất 150W - 220V | 59 | bộ | |
| 27 | Luồn dây dẫn CVV2x1,5mm2 lên đèn | 7,67 | 100m | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 29 | bảng | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2P-220V-10A | 29 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ STK | 29 | bộ | |
| 31 | Lắp cáp ngầm-CXV/DSTA-3x25mm2 | 10,15 | 100m | |
| 32 | Rải dây tiếp địa C.25mm2 | 9,951 | 100m | |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 58 | đầu cáp | |
| 34 | Lắp Ống nhựa xoắn HDPE D.65/50 | 852,6 | m | |
| 35 | Làm đầu cáp khô | 236 | đầu cáp | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp điện kế đo điếm điện năng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.055105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp III trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) trở lên.- 01 Kỹ sư Điện hoặc Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 9 | Máy rải (bê tông nhựa) | ≥ 130cv | 1 |
| 10 | Máy rải (cấp phối đá dăm) | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 12 | Máy nén khí | . | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 16 | Xe nâng người chuyên dụng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 18 | Cần trục bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi