Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046148-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211044342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 07:45:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường . Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 phòng Trường tiểu học Cổ Bì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương. Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng và tu bổ công trình văn hoá Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT :Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương. Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương. Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC118,8501m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC0,3962100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,7923100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC0,7923100m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC87,1774100m
6Đắp cát phủ đầu cọcE-HSMT; thiết kế BVTC11,6182m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC14,1592m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC44,1563m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC1,0376100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,9151tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,255tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; thiết kế BVTC2,1622tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC6,5146m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC1,0601100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC11,1557m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC1,1036100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,1588tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,1686tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC4,1787tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC35,0718m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC2,8027100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC4,9315tấn
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC28,2888m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC66,6204m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC15,2273m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC2,4677m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,1184100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,1464tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT; thiết kế BVTC37cái
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; thiết kế BVTC0,786100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC22,7654m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2E-HSMT; thiết kế BVTC265,771m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100E-HSMT; thiết kế BVTC25,41m2
34Láng granitô nền sànE-HSMT; thiết kế BVTC24,33m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC282,51m2
36Ngâm nước XM chống thầmE-HSMT; thiết kế BVTC282,51kg
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; thiết kế BVTC463,3338m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; thiết kế BVTC360,707m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC45,7254m2
40Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC270,4636m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC304,12m
42Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; thiết kế BVTC824,0408m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; thiết kế BVTC316,189m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC676,896m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC463,3338m2
46Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC2,1436tấn
47Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC2,1436tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC119,7781m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT; thiết kế BVTC2,8319100m2
50Tôn úp nóc SSSC dày 0,40lyE-HSMT; thiết kế BVTC60,32m
51Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5ly (cả khóa + phụ kiện, lắp đặt)E-HSMT; thiết kế BVTC23,085m2
52Ô thoáng + Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật (cả khóa + phụ kiện, lắp đặt)E-HSMT; thiết kế BVTC23,4m2
53Inox 304 làm song cửa sổ, ô thoángE-HSMT; thiết kế BVTC121,2288kg
54Gia công song cửa sổ bằng inoxE-HSMT; thiết kế BVTC0,1212tấn
55Lắp dựng song cửa bằng inoxE-HSMT; thiết kế BVTC23,4m2
56Lắp đặt xà đón cáp sứE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2E-HSMT; thiết kế BVTC40m
58Tủ điện hộp automat E-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
59Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
60Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; thiết kế BVTC30cái
62Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
63Lắp bảng điệnE-HSMT; thiết kế BVTC3bảng
64Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật, lắp nổiE-HSMT; thiết kế BVTC20hộp
65Mặt hình chữ nhật 1, 2, 3 lỗE-HSMT; thiết kế BVTC20chiếc
66Mặt chữ nhật chứa aptomatE-HSMT; thiết kế BVTC6chiếc
67Lắp đặt các automat LS ABN52c 15A-50AE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
68Lắp đặt các automat 1 pha khối HB 2 cực 10A-40AE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
69Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB) LS-ABN53c 15A-50AE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC18bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC8bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC200m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT; thiết kế BVTC250m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC300m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC300m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmE-HSMT; thiết kế BVTC400m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,27100m
79Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngE-HSMT; thiết kế BVTC6máy
83Điều hòa 1800BTU điều hòa 2 cụcE-HSMT; thiết kế BVTC6Máy
84Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyE-HSMT; thiết kế BVTC6bảng
85Bình bột chữa cháy MFZ4-BCE-HSMT; thiết kế BVTC6bình
86Bình khí CO2, chữa cháy MT3-BCE-HSMT; thiết kế BVTC6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường . Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt sắt Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->