Gói thầu: Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 43÷62)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 43÷62) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 08:02:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,148,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 43÷62) Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109/21) 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ so 0-10mm *0.01 - Dial Indicator/Индикатор Микрометр - | 2 | Pce | Dải đo: 0-10mmĐộ phân giải: 0.01mmĐộ chính xác: ± 0.013mmĐường kính trục: Ø8mmKiểu: Nắp lưng có tai cài Hệ đơn vị: mét | Tương đương mục số 43 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Giá từ nhỏ 3 khớp quay -СТОЙКА МАГНИТНАЯ - | 2 | Pce | Có 3 khớp quay, có khoá vặn chặt, đế giữ bằng nam châm hút | Tương đương mục số 44 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Panme đo ngoài cơ khí 0-25mm/ 0.01mm - Микрометр внешний | 1 | Pce | Panme đo ngoài cơ khí, hệ mét, phạm vi đo 0-25, độ chia 0.01, độ chính xác ± 0.02 | Tương đương mục số 45 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Panme đo ngoài - МИКРОМЕТР ВНЕШНИЙ 50-75 - | 1 | Pce | Tay vặn xoay có du xích , dải đo 50-75 mmm, cấp chính xác 0.01 | Tương đương mục số 46 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Panme đo ngoài -МИКРОМЕТР ВНЕШНИЙ 75-100 - | 1 | Pce | Tay vặn xoay có du xích, dải đo 75-100 mmm, cấp c.xác 0.01 | Tương đương mục số 47 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Panme đo ngoài- МИКРОМЕТР ВНЕШНИЙ 150-175 mm - | 1 | Pce | Tay vặn xoay có du xích, dải đo 150-175 mmm, cấp c.xác 0.01 | Tương đương mục số 48 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Pan me đo ngoài - МИКРОМЕТР ВНЕШНИЙ 175-200 - | 1 | Pce | Tay vặn xoay có du xích, dải đo 175-200 mmm, cấp c.xác 0.01 | Tương đương mục số 49 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Thước đo lỗ - НУТРОМЕР ИНДИКАТОРНЫЙ 50-150 - | 3 | Pce | Tay cầm đo dài 150mm, có đồng hồ kim xoay, dải đo 50-100 mm cấp c.xác 0.01 | Tương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | МАНОМЕТP / Pressure Gauge 0-6 BAR, 1/4" NPT - LM - Đồng hồ áp lực - | 2 | Pce | Đồng hồ áp lực chân cạnh, 0-6 Bar 1/4" NPT - LM, dùng cho mày mài tròn G80P - 200NC (Taiwan) | Tương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất hiển thi số điện tử/Манометр-Digital Pressure gauge 0-200 bar - | 2 | Pce | Đồng hồ đo áp suất hiển thi số điện tử, vỏ thép không gỉ, số ký tự 04-05 số, dải đo 0 - 200 Bar, có đầu nối ren đưc | Tương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất hiển thị số điện tử/Манометр-Digital Pressure gauge 0-2 Bar - | 1 | Pce | Đồng hồ đo áp suất hiển thi số điện tử, vỏ thép không gỉ, số ký tự 04-05 số, dải đo 0 - 2 Bar, có đầu nối ren đực | Tương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Đồng hồ áp suất 0- 60 bar / Pressure gauge Dia. 63mm, range: 0 - 60 bar, 1/4" NPTM, SS316/манометры - Манометр | 3 | Pce | Range 0-60 barg,Size 63mm, threads 1/4""Material: SS316 | Tương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Đồng hồ áp suất 0- 700 bar / Pressure gauge Dia. 63mm, range 0- 700 bar, 1/4" NPTM, SS316 - Манометр | 1 | Pce | Range 0-700 barg,Size 63mm, threads 1/4""Material: SS316Dual Scale: psi/bar" | Tương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Đồng hồ áp suất / Манометр/Pressure Gauge - 0÷16 barметр/Pressure Gauge - | 2 | Pce | Pressure gauge: Range: 0 - 16 bar Dial size: 63 mm; liquid filled; AISI 316,St; connection:1/4" NPT male, Connection: Bottom. For C160TS-12, C115-12, XAH237, XAH285, XAH175 | Tương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Súng đo nhiệt độ - ДИСТАНЦИОННЫЙ ЛАЗЕРНЫЙ ТЕРМОМЕТР - | 2 | Pce | Dải đo nhiệt độ (-32-600)oC, thời gian đo 500 msec, hiển thị số, dạng súng có tay cầm | Tương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Máy đo khoảng cách bằng lazer Лазерный дальномер - | 1 | Pce | Máy đo khoảng cách bằng lazer | Tương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Thước cặp đo sâu / штангенглубиномеры: Mitutoyo 300mm - | 3 | Pce | Phạm vi đo: 0-300mmĐộ chia: 0.02mmĐộ chính xác: ±0.04mmKích thước bản: 100x6.5mmHãng sản xuất: Mitutoyo - Nhật Bản | Tương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Dưỡng đo bán kính R7.5-15mm RG-S5/радиус действия датчика Датчик филе - радиус действия датчика Датчик филе | 1 | Pce | Vật liệu:Thép carbon độ cứng caoTrọng lượng:115gKhoảng đo: R7.5~15mm | Tương đương mục số 60 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Dưỡng đo bán kính R15.5-25mm RG-S4/радиус действия датчика Датчик филе - радиус действия датчика Датчик филе | 1 | Pce | Vật liệu: Thép carbon độ cứng caoTrọng lượng: 115gKhoảng đo: R15.5~25mm | Tương đương mục số 61 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Thước góc 3T - Угольник 3Т | 3 | Pce | Thước đo góc: 0-320 deg; dung sai 2 deg | Tương đương mục số 62 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi