Gói thầu: Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷42)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷42) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 08:00:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,393,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109-21) – Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷42) Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo (CD-109/21) 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kìm phe trong, mũi thẳng mở phanh hãm đường kinh 80-200mm- ШИПЦЫ РАЗМОТКИ ПРУЖИН.КОЛЬЦ L180MM - | 4 | Pce | Tay cầm bọc nhựa, mỏ nhọn thẳng, mở các phe trong có đường kính từ 80-200mm | Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Kìm phe ngoài mũi thẳng mở phanh đường kính 80-200mm- ШИПЦЫ РАЗМОТКИ ПРУЖИН.КОЛЬЦ - | 3 | Pce | Tay cầm bọc nhựa, có lò xo đẩy mỏ nhọn thẳng, mở các phe ngoài có đường kính từ 80-200mm | Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Kìm nguội có khớp, liên kết trượt - ГУБЦЫ РАЗВОДНЫЕ 240-300mm - | 6 | Pce | Có rãnh khớp điều chỉnh độ mở mỏ, max 48mm, cán nhựa, chiều dài 240-300mm | Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Kìm điện mỏ bằng cách điện L 200mm, 1000V- ПЛОСКО-ГУБЦЫ - | 3 | Pce | 1150MQ/220; combination pliers, bright chrome-plated; L=220 Each tool individually tested to 10,000 volts and rated to 1,000 V ac or 1,500 V dc; Insulation according to EN/IEC 60900 | Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Kìm cắt cán nhựa L140-200mm, cắt dây điện, tôn mỏng - ПЛОСКО-ГУБЦЫ - | 5 | Pce | Mỏ có lưỡi cắt, dùng cắt dây điện, tôn mỏng, cán bọc nhựa, chiều dài kìm 140-180mm | Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Kìm cắt dây & bấm đầu cốt cáp điện 0-6mm2, L210-230mm - КУСАЧКИ - | 3 | Pce | Tay cầm bọc nhựa, mỏ cắt dây điện, bấm đầu cốt cáp điện 0-6mm2, chiều dài L210-230mm | Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Kìm bấm đầu cốt cáp điện 1.5-6 mm / Обжимка для наконечеиков - | 1 | Pce | Kìm bấm đầu cốt cáp điện 1.5-6 mm | Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Kìm bấm đầu cốt cáp điện 4-35 mm / Обжимка для наконечеиков - | 1 | Pce | Kìm bấm đầu cốt cáp điện 4-35 mm | Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Kim chết có răng L220-260mm - КЛЕЩИ ЗАМКОВЫЙ L230-260MM - | 5 | Pce | Mỏ kẹp cong có răng, độ mở max 40, chiều dài L230-260mm | Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Búa nhựa -МОЛОТОК ПЛАСТИКОВЫЙ Ф55ММ - | 3 | Pce | Búa nhựa đầu búa Ф55-60ММ, cán gỗ Lkhoảng 320mm | Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | BÚA ĐỒNG - МОЛОТОК ЛАТУНЫЙ 1.5КГ - | 3 | Pce | Đầu búa vật liệu đồng 1,5kg, cán gỗ L khoảng 360mm | Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Búa nguội cán gỗ L360mm, 1.5KG - МОЛОТОК СЛЕСАРНЫЙ 1.5КГ - | 5 | Pce | Đầu búa thép hợp kim 1,5kg, cán gỗ chiều dài 360mm | Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Búa tạ - lọai 3kg / Молоток 3 кг - Кувалда | 5 | Pce | Búa nguội 3 kg, cán gỗ L khoảng 450mm | Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Búa nguội 5 Kg, L khoảng 900mm - МОЛОТОК СЛЕСАРНЫЙ 5КГ - | 4 | Pce | Đầu búa thép hợp kim 5kg, cán gỗ L khoảng 900mm | Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Bộ cờ lê hệ Inch 16 chiếc, một đầu miệng, một đầu tròng, ma crom - НАБОР ТОРЦЕВЫХ КЛЮЧЕЙ 1/4"-1.1/4" - | 4 | Set | Dạng thanh dẹt một đầu miệng , một đầu tròng mạ crom, hệ inchs 16 chiếc, kích cỡ từ 1/4 đến 1.1/4 " | Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Bộ klê tuýp 20 đầu vặn 10-32mm- НАБОР МЕТР. ТОРЦЕВЫХ КЛЮЧЕЙ 10-32 - | 3 | Set | Hộp nhựa hoặc thép đựng đầu chụp cà lê tuýp, kích cỡ 10-32mm, 20 đầu vặn, 5 dụng cụ | Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Bộ ca lê tuyp 17 đầu vặn 3/8 - 1.1/4" - НАБОР МЕТР. ТОРЦЕВЫХ КЛЮЧЕЙ - | 3 | Set | Hộp nhựa hoặc thép đựng đầu chụp cà lê tuýp, kích cỡ 17 đầu vặn kích cỡ,3/8-11/4, 4 dụng cụ | Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Bộ cờ lê tuýp hê anh 7/8"-2.1/16", 12 đầu vặn từ 7/8"-2.1/16", 05 dụng cụ vặn- Набор торцевых головок дюймовых 7/8"-2.1/16", 12 головки, 05 ручек - | 3 | Set | Hộp nhựa hoặc thép đựng đầu chụp cà lê tuýp, kích cỡ 7/8"-2.1/16", 12 đầu vặn, 05 tay vặn | Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Bộ cờ lê tuýp hệ mét 22-50 mm/НАБОР МЕТР. ТОРЦЕВЫХ КЛЮЧЕЙ-22-50 mm - | 2 | Set | Hộp nhựa hoặc thép đựng đầu chụp cà lê 22-50mm, 12 đầu vặn, 5 dụng cụ | Tương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Bộ cờ lê vòng miệng hệ inch 5/16 - 1-1/4" - Ключи комбинированные в наборе/Combination wrench set | 4 | Set | Bộ cờ lê hệ inch 5/16 - 1-1/4" | Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 21 | Bộ lục giác hệ mét 1.5 -10mm - Ключ шестигранный, метрическая | 6 | Set | Gồm 09 cái: 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10 | Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Bộ̣ tay văn lục giác 1/16"-3/8", 9 cái - Набор дюймовых шестиугольных гаечных ключей 1/16" до 3/8", из 9 предметов - | 3 | Set | Tay vặn tiết diện hình lục giác, kích cỡ giác hệ inch cỡ 1/16" đến 3/8", 9 cái | Tương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Bộ dụng cụ lục giác 10 cái/ Набор отверток/ 10 pc Ball Hex Instinct® Screwdriver Set - | 4 | Set | Bộ dụng cụ lục giác 10 cái- SGAB1000BG | Tương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 24 | Máy gõ rỉ dùng khí nén-Пневмомолоток для удаления ржавчины - | 5 | Pce | Hành trình / stroke Speed (min): 3000 min-1Kích thước đũa / Needle Quantity 19 x 3mm with 180mm long.Độ rung / Vibration Level(Aeq m/s2)(max): 12,6Độ ồn / Noise Level(LwA db(A))(max): 114,5Kiểu / Type: in-lineTrọng lượng / Mass (Weight) (max): 2.6 kg | Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 25 | Máy khoan điện cầm tay, P600 - 700W - ЭЛЕКТРО - ДРЕЛЬ Ф13 - | 6 | Pce | Điện áp 220V, khả năng khoan thép Ф13 , tốc độ max 2500-2800rpm, P600-700W | Tương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 26 | Máy mài điện cầm tay, P650 - 700W - МАШИНА ШЛИФ. ЭЛ. РУЧ. Ф125 - | 8 | Pce | Công suất đầu vào định mức: 720 WĐiện áp: 220-230V 50-60HzTốc độ không tải: 11.000 vòng/phútRen trục bánh mài: M 14Đường kính đĩa: 125 mmTấm lót cao su, đường kính: 125 mmChổi nắp con sợi thép, đường kính: 70 mmTrọng lượng: 1.9 kg | Tương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 27 | Máy cắt thép dùng đá Ф350-355, P2000W, 3500 rpm - МАШИНА ЭЛ. ОТРЕЗНАЯ ПО МЕТАЛЛУ - | 3 | Pce | Điện áp 220V, công suất P1800-2000W, kích cỡ đá D 350-355 mm, tốc độ 3500rpm (của Bosch GCO 2000 hoặc tương đương) | Tương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 28 | Máy mài khí nén Ф125, 1/4", 8000-10.000rpm - МАШИНА ШЛИФ. - | 4 | Pce | Dùng khí nén 6.2 bar, kích cỡ đá Ф125, 1/4" gas, tốc độ 8000-10.000 rpm | Tương đương mục số 28 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 29 | МАШИНА ШЛИФ./Máy mài khí nén Ф100, 1/4", 8000-10.000 rpm - | 4 | Pce | Dùng khí nén 6.2 bar, kích cỡ đá Ф100, 1/4" gas, tốc độ 8000-10.000 rpm | Tương đương mục số 29 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 30 | Súng vặn ê cu dùng khí nén - ПНЕВМО-ГАЙКОВЕРТ 1/2" - | 4 | Pce | Dạng tay cầm 90 độ, Vmin 7000rpm; lực siết min 600Nm, 6,2bar, 1/4" Gas, đầu giác 1/2" | Tương đương mục số 30 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 31 | Súng vặn ê cu dùng khí nén - ПНЕВМО-ГАЙКОВЕРТ 3/4" - | 4 | Pce | Dạng tay cầm 90 độ, Vmin 4000rpm; lực siết min 1500Nm, 6,2bar, 3/8" Gas đầu giác 3/4" | Tương đương mục số 31 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 32 | Bộ dũa 5 cái, L=200-250mm - Напильники разные 5 шт | 5 | Set | Gồm: Dũa vuông SDBA; Dũa dẹt SDBB; Dũa bán nguyệt SDBC; Dũa tròn SDBD; Dũa hình tam giác SDBE | Tương đương mục số 32 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 33 | Bộ đột lỗ thép 6 chiếc - НАБОР ПРОБОЙНИКОВ Ф3-8 - | 2 | Set | Đột có cán bằng thép, 6 chiếc đường kính đầu đột từ 2-8 mm | Tương đương mục số 33 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 34 | Bộ đục phẳng có tay cầm, 3 chiếc- ЗУБИЛО ПЛОСКОЕ - | 2 | Set | Số lượng 3 chiếc có tay bảo vệ, L200-300mm | Tương đương mục số 34 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 35 | Bộ đột lỗ gioăng(29 đầu) - НАБОР ДЫРОКОЛОВ 6-50mm - | 3 | Set | Hộp nhựa hoặc thép chứa 29 đầu đột và 01 dụng cụ đột, kích cỡ đột 6-50mm | Tương đương mục số 35 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 36 | Bộ cảo thủy lực 3 chân, độ mở 50-360mm, stroke 80-180mm, luc kéo 20 tấn - НАБОР СЪЕМНИКОВ - | 1 | Set | Cảo 3 chân, vặn ren lên xuống, độ mở 50-360mm, kích thủy lực điều chỉnh hành trình 80-180mm, luc kéo 20 tấn | Tương đương mục số 36 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 37 | Mỏ lết có răng kích cỡ 10" - КЛЮЧ ГАЕЧНЫЙ РАЗВОДНЫЙ 10" - | 2 | Pce | Mỏ kẹp có răng, độ mở max 34, Chiều dài L240-250mm | Tương đương mục số 37 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 38 | Mỏ lết 4" / Ключ разводной - Ключ разводной | 3 | Pce | Mỏ lết 4" | Tương đương mục số 38 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 39 | Bộ ta rộ hệ anh, 29 dụng cụ - НАБОР МЕТЧИКОВ 1/4" đến 1" - | 2 | Set | Hộp thép hoắc nhựa gồm các loại taro và bàn ren hệ anh ren mịn kích cỡ từ M 1/4 đến M3/4, 29 dụng cụ | Tương đương mục số 39 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 40 | Lưỡi cưa máy vòng 5540 x 41 x1,3/ Полотно ножовочное ленточное / Band Saw for cutting steel - | 10 | Pce | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng, kích cỡ 5540 x 41 x1,3mm - 2/3" | Tương đương mục số 40 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 41 | Lưỡi cưa máy vòng 4115x34x1.1mm - 3/4" / Полотно ножовочное ленточное / Band Saw for cutting steel - | 5 | Pce | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng, kích cỡ: chu vi 4115; bản rộng 34; chiều dầy 1,1; bước 3/4" | Tương đương mục số 41 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 42 | Lưỡi cưa máy vòng 4115 x 34 x 1.1 - 2/3 / Полотно ножовочное ленточное / Band Saw for cutting steel - | 5 | Pce | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng HSS Bi Metal, kích cỡ: 4115 x 34 x 1.1 - 2/3" | Tương đương mục số 42 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi