Gói thầu: Gói thầu số 19: Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 07:57:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế và thiết bị điện- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.900.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Lắp đặt thiết bị Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) bản gốc hoặc bản sao công chứng, và các chứng từ liên quan khác (nếu có), khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các loại hàng hóa là thiết bị điện tử); - Đối với hàng hóa trong nước: Phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất/đại lý phân phối khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các loại hàng hóa là thiết bị điện tử); - Cam kết hàng hóa được sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (Địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MIXER 6 LINE | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 2 | Loa ACTIVE (Liền công suất loại 03 công tắc hoặc 04 công tắc các hãng: JBLEV, PEVEAY,P.AUDIO hoặc MACKIE CS=1.500W đến 2000/W/loa | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 3 | Micro cổ ngỗng (mic bàn) | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 4 | Micro không dây | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 5 | Phụ kiện: dây tính hiệu, đầu Jack, ổ điện, dây điện nguồn | . | 1 | gói | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 6 | Màn hình led Modules Indoor P3 (Bao gồm thiết bị, vật tư, lắp đặt và phụ kiện đi kèm) | . | 1 | bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 7 | Phông màn hội trường 03 lớp vải nhung màu xanh(màu đỏ)- sáng xếp ly 2,5cm gắn cờ đỏ sao vàng. | . | 45 | m2 | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 8 | Rèm cửa sổ | . | 9 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 9 | Rèm đi | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 10 | Rèm cửa đi | . | 3 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 11 | Bục phát biểu | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 12 | Bục tượng Bác | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 13 | Tượng Bác | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 14 | Bàn hội trường gỗ nhóm 2 Căm xe, hoặc tương đương trở lên không bưng trước | . | 168 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 15 | Ghế đai kiểu đầu bò gỗ nhóm 2 gỗ Căm xe, mặt gỗ Bên | . | 352 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 16 | Bàn chủ tọa gỗ nhóm 2 Căm xe, hoặc tương đương trở lên | . | 4 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 17 | Bàn làm việc (Giám đốc, phó giám đốc) | . | 3 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 18 | Ghế làm việc (Giám đốc, phó giám đốc) | . | 3 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 19 | Bàn làm việc nhân viên | . | 18 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 20 | Ghế làm việc nhân viên | . | 18 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 21 | Bộ máy vi tính | . | 18 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 22 | Hệ thống thu âm và phát thanh | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | . | 21 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 24 | Bàn tiếp khách | . | 3 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 25 | Loa di động Caliana tv18 F (hoặc tương đương) | . | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 26 | Phao cứu sinh bằng nhựa | . | 30 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 27 | Sào cứu hộ | . | 4 | cây | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 28 | Bàn chà đáy hồ | . | 5 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 29 | Bàn hút cặn | . | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 30 | Ghế cứu hộ | . | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 31 | Trang phục nhân viên cứu hộ | . | 4 | bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 32 | Dây phao phân luồng bơi | . | 4 | dây | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 33 | Băng ghế chờ (loại 03 chổ ngồi) | . | 16 | băng | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 34 | Còi thổi | . | 5 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 35 | Đồng hồ bấm giờ | . | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 36 | Ao phao trẻ em | . | 15 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 37 | Áo phao người lớn | . | 15 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | |
| 38 | Bảng nội quy, bảng hướng dẫn | . | 1 | bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế và thiết bị điện- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.900.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Có chứng nhận/ chứng chỉ tập huấn Phòng cháy chữa cháy- Thẻ an toàn điện theo quy định- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp bàn ghế + thiết bị điện và có giá trị >= 1.900.000.000 đồng, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi