Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 08:03:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,009,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà làm việc các Đội QLKV Đông Bình, Nghĩa Lạc, Đội QL lưới điện trung thế - Điện lực Nghĩa Hưng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Đội QL lưới điện trung thế | |||
| B | THAY THẾ CỬA PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1023 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5974 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3571 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,623 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,623 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,93 | m2 |
| 12 | Trát lam cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,0944 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,553 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7174 | m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| C | PHẦN SÂN BÊ TÔNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nền tự nhiên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 3 | Mua nilong chống mất nước bt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46,78 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,678 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46,78 | m2 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA MÁI TÔN SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5616 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0338 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0338 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1594 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1594 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0185 | tấn |
| E | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH TRONG KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ điện nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,8475 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,838 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,8475 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95,645 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 98,483 | m2 |
| F | PHẦN MÁI CẠNH BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1449 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1449 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4458 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4458 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 12 | Mua ke chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 13 | Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nóc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,274 | m |
| 14 | Mua + lắp đặt máng nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Mua đai ống D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| G | ĐỔ BÙ NỀN SÂN LỐI RA KHO NGOÀI TRỜI + LÀM HÀNG RÀO LƯỚI b40 | |||
| 1 | Mua nilong chống mất nước bt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,175 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,96 | m2 |
| 4 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| H | MÁI CHE KHO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,6848 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1903 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1903 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3622 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3622 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9135 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,954 | 100m2 |
| 12 | Mua ke chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 13 | Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nóc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,724 | m |
| 14 | Mua + lắp đặt máng nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Mua đai ống D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| I | KHU WC | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống nước cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp lên xe vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,3378 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,3378 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1734 | 100m3/1km |
| K | ĐỘI QLKV Nghĩa Lặc | |||
| L | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| M | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,98 | m2 |
| 2 | Mua chốt dọc cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Mua ổ khóa tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp ổ khoá tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,98 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng cửa nhôm kính lùa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,48 | m2 |
| N | ỐP TẤM NHỰA KHU LÀM VIỆC + NGHỈ CA | |||
| 1 | Đục tường đi lại đường dây điện cũ âm tường để ốp tấm nhựa (nhân công bậc 4/7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Thi công lắp dựng tấm nhựa ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 232,38 | m2 |
| 3 | Mua + lắp đặt phào ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 332,56 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,53 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,53 | m2 |
| 6 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 module | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt đèn báo điện phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| O | BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,688 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,968 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi sen nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt cửa sổ nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,48 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,944 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,408 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,352 | m2 |
| Q | CẠO BỎ SƠN MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 223,8375 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 223,8375 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,775 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,775 | m2 |
| R | ĐỘI QLKV Đông Bình | |||
| S | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,72 | m2 |
| 2 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,346 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,2304 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,2964 | m2 |
| T | Phần sửa chữa mái (chống thấm trục 5;6 giao A;C) | |||
| 1 | Dọn dẹp mái hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 3 lỗ chống nóng hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,0122 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (tạo nhám) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,0122 | m2 |
| 4 | Xây tường bo xung quanh khu vực chống thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3764 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,7642 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3518 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3518 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3518 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Mua chốt dọc cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 14 | Mua ổ khóa tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 16 | Mua + lắp dựng cửa ô kính lùa trên cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| U | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi sen nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,224 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,7064 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ điện nước nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ốp tường nhà vs gạch 300x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,224 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7706 | m3 |
| 31 | Lát nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,7064 | m2 |
| V | NHÀ NGHỈ ĂN CA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung nhôm hệ vách kính bổ xung (4.78x3.4)m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,252 | m2 |
| 2 | Mua chốt dọc cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Mua ổ khóa tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp ổ khoá tay gạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Dọn dẹp mái hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 7 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,4761 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0588 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,2016 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6572 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6572 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 15 | Mua ke chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 16 | Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nóc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,32 | m |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Mua đai ống D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| W | NHÀ KHO | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77,856 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77,856 | m2 |
| X | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3453 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0635 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận." | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5-12 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông, vữa | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng để đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 3kW | Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 5 | Máy phát điện di động ≥ 5kVA | Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi