Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004425-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 08:03:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 913,009,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà làm việc các Đội QLKV Đông Bình, Nghĩa Lạc, Đội QL lưới điện trung thế - Điện lực Nghĩa Hưng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Đội QL lưới điện trung thế
B THAY THẾ CỬA PHÒNG LÀM VIỆC
1Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,003tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0196tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,01100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1023m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,544m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5974m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3571m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,623m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,623m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,93m2
12Trát lam cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,0944m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,553m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7174m2
15Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,88m2
16Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,1m2
C PHẦN SÂN BÊ TÔNG MỞ RỘNG
1Đào bóc lớp đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0915100m3
2Đầm đất nền tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3ca
3Mua nilong chống mất nước btTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46,78m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,678m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46,78m2
D PHẦN SỬA CHỮA MÁI TÔN SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,56161m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0048100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,072m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0338tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0338tấn
6Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,25m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1594tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1594tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0185tấn
E PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH TRONG KHO
1Tháo dỡ bệ xíTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Tháo dỡ điện nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,8475m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,838m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,8475m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V95,645m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V98,483m2
F PHẦN MÁI CẠNH BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,24641m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0192100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,288m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1449tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1449tấn
6Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1778tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1778tấn
9Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4458tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4458tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7955100m2
12Mua ke chống bãoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
13Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nócTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,274m
14Mua + lắp đặt máng nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,12100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
18Mua đai ống D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
G ĐỔ BÙ NỀN SÂN LỐI RA KHO NGOÀI TRỜI + LÀM HÀNG RÀO LƯỚI b40
1Mua nilong chống mất nước btTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V87,3m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,175m3
3Gia công hàng rào lưới thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,96m2
4Gia công cửa lưới thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m2
5Lắp dựng cửa khung sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,96m2
H MÁI CHE KHO NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,68481m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,216m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1903tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1903tấn
6Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,75m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3622tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3622tấn
9Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9135tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9135tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,954100m2
12Mua ke chống bãoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
13Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nócTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,724m
14Mua + lắp đặt máng nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,6m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,35100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
18Mua đai ống D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
I KHU WC
1Sửa chữa hệ thống nước cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ bệ xíTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ bóng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt xí bệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt giá treoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt bóng đènTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp lên xe vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,3378m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,3378m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1734100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1734100m3/1km
K ĐỘI QLKV Nghĩa Lặc
L NHÀ LÀM VIỆC
M HỆ THỐNG CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,98m2
2Mua chốt dọc cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41 bộ
4Mua ổ khóa tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp ổ khoá tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41 bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,98m2
7Mua + lắp dựng cửa nhôm kính lùaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,48m2
N ỐP TẤM NHỰA KHU LÀM VIỆC + NGHỈ CA
1Đục tường đi lại đường dây điện cũ âm tường để ốp tấm nhựa (nhân công bậc 4/7)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10công
2Thi công lắp dựng tấm nhựa ốp tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V232,38m2
3Mua + lắp đặt phào ốp tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V332,56m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V112,53m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V112,53m2
6Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 moduleTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
11Móc quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
15Mua + lắp đặt đèn báo điện phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V135m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
23Lắp đặt ô cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
O BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102,28m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,688m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V127,968m2
P NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo dỡ vòi sen nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,24m2
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt giá treoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
14Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,76m2
15Mua + lắp đặt cửa sổ nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,944m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,408m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,352m2
Q CẠO BỎ SƠN MẶT TIỀN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V223,8375m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V223,8375m2
3Gia công hàng rào lưới thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,775m2
4Lắp dựng cửa khung sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,775m2
R ĐỘI QLKV Đông Bình
S NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,72m2
2Bả bằng ximăng vào tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,72m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63,346m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42,2304m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V127,2964m2
T Phần sửa chữa mái (chống thấm trục 5;6 giao A;C)
1Dọn dẹp mái hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
2Phá dỡ nền gạch 3 lỗ chống nóng hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,0122m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (tạo nhám)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,0122m2
4Xây tường bo xung quanh khu vực chống thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4102m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3764m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33,7642m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,3518m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,3518m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,3518m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0435100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,36m2
12Mua chốt dọc cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51 bộ
14Mua ổ khóa tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
15Lắp ổ khoá tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51 bộ
16Mua + lắp dựng cửa ô kính lùa trên cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,36m2
U KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo dỡ vòi sen nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,224m2
6Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,7064m2
7Tháo dỡ điện nước nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5công
8Lắp đặt dây dẫn 2 x 1mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02100m
12Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,05100m
14Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,22100m
16Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt xí bệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt giá treoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt vòi rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
29Ốp tường nhà vs gạch 300x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,224m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7706m3
31Lát nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,7064m2
V NHÀ NGHỈ ĂN CA
1Gia công lắp dựng khung nhôm hệ vách kính bổ xung (4.78x3.4)mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,252m2
2Mua chốt dọc cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31 bộ
4Mua ổ khóa tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp ổ khoá tay gạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31 bộ
6Dọn dẹp mái hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
7Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,4761m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0588tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0827100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,455m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63,2016m2
12Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6572tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6572tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1758100m2
15Mua ke chống bãoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
16Mua + lợp tôn tấm ốp sườn. úp nócTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,32m
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5công
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,45100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
21Mua đai ống D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
W NHÀ KHO
1Gia công hàng rào lưới thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77,856m2
2Lắp dựng cửa khung sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77,856m2
X VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3453m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0635100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0635100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5-12 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm dùi Sử dụng để đầm bê tông1
4 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị1
5 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->