Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 08:05:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 971,020,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà làm việc các Đội QLKV Nam Giang, Hồng Quang - Điện lực Nam Trực; Sửa chữa nhà phân phối các TBA Hồng Long 1, Tân Tiến 1, Bảo Long 1, Mỹ Hà, Cửa Bắc, Vũ Trọng Phụng, Nam Phong - ĐL TP. Nam Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: Nhà Làm việc Đội quản lý Nam Giang:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,26m2
2Tháo dỡ trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,22m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,3084m2
5Mua Và lắp dựng của nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4m2
6Mua Và lắp dựng của nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,5m2
7Mua Và lắp dựng của nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,83m2
8Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,308m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V123,04m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V123,04m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V123,04m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,076m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,076m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,076m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,076m3
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V123,04m2
18Gia công Thanh khung ngang nhà đê lắp quạt trần phòng ngủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9hộp
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
B 2: Khu Vực mái tôn:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,434m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,6m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,034m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,034m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,034m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,052100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0112tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0627tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,572m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,863m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m2
14Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1428tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1428tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3100m2
17Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2856tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2856tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8821100m2
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0594tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0594tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,282tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,282tấn
24Phụ Kiện sửa chữa lại của nhựa nhà làm việcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
25Máng tôn inox hâng nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m2
26Vít nở và ke nẹp chống bãoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
C 3: Khu Vực sân trước nhà:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,3862m3
2Mua công bi lắp đắt thoát nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68Cống
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68đoạn ống
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,76m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8323m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,6m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,032100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0484tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,2m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61,2195m3
13Nilong lót nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V408,13m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48,9756m3
D 4: Hạng mục tường bao:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V145,56m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,76m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84,15m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V209,91m2
5Gia công cổng sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3474tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m2
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,924m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,2m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,2m2
E 2. Đội Quản lý Hồng Quang
F 1 Nhà Nghỉ công nhân :
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V119,6m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V119,6m2
3Lắp đặt ổ cắm baTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
6Sửa chữa Cửa nhôm kinh cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
G 2.Nhà bếp + nhà ăn :
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,714m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,115m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,115m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,115m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,115m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0466100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0112tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0513tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4664m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,8534m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0219100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0168tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1366m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1102100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0948tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,102m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,02m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,619m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63,63m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72,29m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V117,29m2
22Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,02m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,6m2
24Bàn đá bệ bếp :Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,840.0
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0184100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0112tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,184m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,472m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,736m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,36m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,36m2
32Mua vằ lắm dựng cửa nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,64m2
33Mua vằ lắm dựng cửa nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,66m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
35Lắp đặt ổ cắm baTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
H 3.Khu Vực sân Trước nhà :
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,3539m3
2Mua công bi lắp đắt thoát nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58Cống
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58đoạn ống
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7467m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6242m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,6m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0363tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,0264m3
13Nilong lót nềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V393,509m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,2211m3
I 4.Khu Vực nhà làm việc :
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V155m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V155m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V155m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V270m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V270m2
J 5.Khu Vực mái tôn :
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,65m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,65m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,65m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,65m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,75m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,75m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,25m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1100m2
10Vít nở và ke chóng bão :Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Hộp
11Máng inox thaots nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10md
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,5m2
K 6. Phá dỡ nhà thu tiền cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,98m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,8972m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5544m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,4516m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,4516m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,4516m3
8Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2068tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2068tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,57100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,007tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,007tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,06tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,06tấn
15Máng nước thaot nước máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15md
16Tôn úp hôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Md
17ke chống bão + vít nởTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m2
20Mua và lắp dựng của nhựa lõi thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,2m2
L 3.TBA Hồng Long 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,6575m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43,32m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5016m3
4Máy Bơm nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bể
6Gia công xà gồ thép dầm đỡ téc nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0213tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0213tấn
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,05100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
14Phao téc nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91,005m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,3425m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,3425m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77,6625m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77,6625m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91,005m2
21Đục lỗ để chôn gòng cửa các loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81lỗ
22bản Lê cửa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7302m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7302m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7302m3
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,224100m2
27Ốp hôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,2md
28Nẹp chống bão + Vít nở :Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
29Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1232m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,898m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,932m3
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,226tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,6575m2
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1100m
44Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Mua kính meca lắp của để chống bụiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9M2
M 4.TBA Tân Tiến 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82,92m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,28m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,28m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V74,64m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V74,64m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82,92m2
8Đục lỗ để chôn gòng cửa các loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81lỗ
9bản Lê cửa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,904m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,04m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,04m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4876m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4876m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4876m3
16Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26,4m2
17Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,396m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,0375m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,025m3
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,226tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,68m2
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
31Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Mua kính meca lắp của để chống bụiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9M2
N 5.TBA Bảo Long 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V106,87m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,85m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,85m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75,02m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75,02m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V106,87m2
8Đục lỗ để chôn gòng cửa các loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121lỗ
9Bản lề cửa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,2061m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,2061m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,2061m3
13Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,764m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,764m3
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,347tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,4m2
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
26Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3m3
30Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,15m2
31Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0355100kg
32Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,177100kg
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
34Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 máy
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,5m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m3
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,135tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m2
39Gia công hệ khung dànTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,025tấn
40Gia công hàng rào lưới thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m2
41Mua kính meca lắp của để chống bụiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9M2
O 6.Nhà TBA Cửa Bắc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,35m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,55m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,55m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,24m3
5Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,52m2
6Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0249100kg
7Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,139100kg
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
9Thu dọn vệ sinh khu vực bên trong nền TBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Công
10Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ hạ thế (4 công 4/7)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,05m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V143,23m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,75m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,75m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V106,48m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V106,48m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V143,23m2
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,35m2
25Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
P 7.TBA Vũ Trọng Phụng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,35m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,04m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,08m2
4Vệ Sinh hàn vá sửa chữa của các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,08m2
6Đục lỗ để chôn gòng cửa các loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121lỗ
7bản Lê cửa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
8Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m2
9Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11lỗ
10Hút bể phốt + Thông tắc bồn cầuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Khoản
11Lắp đặt chậu xí xổmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,9m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,9m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,9m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,46m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,46m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,46m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9072m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9072m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9072m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1215100m2
22Ốp hôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,5md
23Nẹp chống bão + Vít nở :Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
24Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,96m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102,06m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,8m3
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,08m2
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1100m
37Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Mua kính meca lắp của để chống bụiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9M2
Q 8. Nhà thu tiền TBA Nam Phong
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,04m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82,56m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,68m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,68m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53,88m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53,88m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82,56m2
8Đục lỗ để chôn gòng cửa các loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121lỗ
9bản Lê cửa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4768m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4768m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4768m3
13Thi công trần bằng tấm nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,16m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,442m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,0294m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4356m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,2m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,64m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,286m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,423m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,282m3
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,347tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,064m2
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
32Khóa cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,145tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,84m2
36Mua kính meca lắp của để chống bụiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét ; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5-12 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm dùi Sử dụng để đầm bê tông1
4 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn kết cấu thép, gia công vật tư thiết bị1
5 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Sử dụng để cấp nguồn cho các thiết bị thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->