Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046148-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 07:45:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường . Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 phòng Trường tiểu học Cổ Bì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hợp tác Hữu nghị . Địa chỉ: KM 47, quốc lộ 5, phường Việt Hòa- Thành phố Hải Dương - Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 118,8501 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7923 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 87,1774 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,6182 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,1592 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44,1563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0376 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1622 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,5146 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0601 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,1557 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1036 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1686 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,1787 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 35,0718 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,8027 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,9315 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28,2888 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 66,6204 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,2273 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4677 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1184 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1464 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37 | cái |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,786 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,7654 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 265,771 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,41 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,33 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 282,51 | m2 |
| 36 | Ngâm nước XM chống thầm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 282,51 | kg |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 463,3338 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 360,707 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45,7254 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 270,4636 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 304,12 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 824,0408 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 316,189 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 676,896 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 463,3338 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1436 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1436 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 119,778 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,8319 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc SSSC dày 0,40ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 60,32 | m |
| 51 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5ly (cả khóa + phụ kiện, lắp đặt) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,085 | m2 |
| 52 | Ô thoáng + Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật (cả khóa + phụ kiện, lắp đặt) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,4 | m2 |
| 53 | Inox 304 làm song cửa sổ, ô thoáng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 121,2288 | kg |
| 54 | Gia công song cửa sổ bằng inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1212 | tấn |
| 55 | Lắp dựng song cửa bằng inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt xà đón cáp sứ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40 | m |
| 58 | Tủ điện hộp automat | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 63 | Lắp bảng điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | bảng |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật, lắp nổi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | hộp |
| 65 | Mặt hình chữ nhật 1, 2, 3 lỗ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | chiếc |
| 66 | Mặt chữ nhật chứa aptomat | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt các automat LS ABN52c 15A-50A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha khối HB 2 cực 10A-40A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB) LS-ABN53c 15A-50A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | máy |
| 83 | Điều hòa 1800BTU điều hòa 2 cục | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | Máy |
| 84 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bảng |
| 85 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 86 | Bình khí CO2, chữa cháy MT3-BC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường . Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi