Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THUẬN KHIÊM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 08:41:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,637,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614955703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 05 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 03 công nhân Sơn>= 02 công nhân Cấp thoát nước>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện)–CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trụ sở Công an Phường 13 tại địa chỉ số 88 Bà Hom Phường 13 Quận 6 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác: Phải đáp ứng điều kiện an toàn để công trình tiếp tục thi công xây dựng: Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình xây dựng được phép hoạt động phải có “Thẻ xanh Covid”. Các đơn vị tham gia hoạt động trực tiếp tại công trình phải cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp “Thẻ xanh Covid”. Trước khi triển khai các hoạt động tại công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng lập phương án phòng, chống dịch tại công trình gửi cơ quan có thẩm quyền. Các công trình xây dựng được phép hoạt động phải thực hiện đúng theo Hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 trên công trường xây dựng được ban hành kèm Văn bản số 3373/BXD-GĐ ngày 23 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng và quy định của các cơ quan chuyên môn về phòng, chống dịch Covid-19; chịu sự giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và của chính quyền địa phương. Việc tổ chức thi công xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc an toàn phòng, chống dịch gắn với bảo vệ sức khỏe và môi trường làm việc cho người lao động. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động tại công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp để lây lan dịch bệnh tại công trình. Trường hợp các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng không đảm bảo các yêu cầu trên, thì phải dừng hoạt động để đảm bảo an toàn tuyệt đối trong công tác, phòng chống dịch. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường 13 Quận 6 – Địa chỉ: Số 152 Đặng Nguyên Cẩn, Phường 13, Quận 6, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường 13 Quận 6 Địa chỉ: Số 152 Đặng Nguyên Cẩn, Phường 13, Quận 6, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3875 2778 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẠO, BẢ, LĂN SƠN NƯỚC TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 822,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.528,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 74,939 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 698,895 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.528,028 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 698,895 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 822,41 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 74,939 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.226,923 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 897,349 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,328 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,081 | 100m2 |
| B | CẠO, SƠN DẦU TOÀN BỘ KẾT CẤU BẰNG THÉP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 231,54 | m2 |
| 2 | Sơn dầu kết cấu bằng sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 216,04 | m2 |
| C | THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA ĐI CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly, chân lambri nhôm 1 mặt (đã bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,18 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly, chân lambri nhôm 1 mặt (đã bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,18 | m2 |
| 4 | Dán decal mờ vào kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,052 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, vách ngăn tiểu nam cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,835 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 130,405 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,89 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch mặt sàn bê tông nhà vệ sinh trước khi quét chống thấm (theo qui trình chống thấm sika) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,432 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng sikatop seal 107 quét 2 lớp ngang - dọc (theo qui trình chống thấm của sika). Định mức 2kg/m2/ dày 1mm/lớp. | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,864 | m2 |
| 9 | Láng vữa tạo dốc nền dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,89 | m2 |
| 10 | Bâm lớp vữa tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,248 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 152,815 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,385 | m2 |
| 13 | Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,385 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực dày 5 ly, chân lambri 1 mặt (đã bao gồm khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực dày 5 ly, châm lambri nhôm 1 mặt. | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách ngăn tiểu nam bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,675 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo treo tường loại có chân treo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chia cầu inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt và lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x15 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt co răng trong đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| E | CẢI TẠO TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,843 | m2 |
| 2 | Sàn xuất cửa sắt kéo có lá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,843 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,843 | m2 |
| 4 | Sơn dầu cửa sắt kéo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,685 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường hồ cá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,439 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic hồ cá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,695 | m2 |
| 7 | Hạ cao độ nền khu vực hồ cá để khi cải tạo, lát lại gạch nền bằng cao độ nền hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,334 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,115 | m3 |
| 9 | Xây thành chắn nâng nền hồ cá dưới cầu thang cao nền bên ngoài bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 10 | Xây lại bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,216 | m3 |
| 11 | Đắp cát nâng nền hồ cá 0,45m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,08 | m3 |
| 12 | Trát thành tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,765 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,71 | m2 |
| 15 | Lát nền, bậc cấp, bằng gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,67 | m2 |
| 16 | Ốp thành, bậc cấp bằng gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9 | m |
| 18 | Tháo dỡ khung lưới B40 rỉ sét, mục | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8 | m2 |
| 19 | SXLD khung lưới B40 mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầu khung lưới B40, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8 | m2 |
| 21 | Cắt tường mở cửa phòng trực bảo vệ dân phố | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7 | 1m |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,635 | m2 |
| 23 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,495 | m2 |
| 24 | Lát nền ngạch cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,155 | m2 |
| 25 | Khoan cột bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Cấy thép đk 6mm dài 0,6m bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách ngăn phòng tiếp dân bằng khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8 ly chân lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,997 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi phòng tiếp dân khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly, chân lambri (bao gồm khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,043 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,997 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,043 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa đi để bâm tường, ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,908 | m2 |
| 33 | Bâm tường ốp gạch cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 131,28 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 141,12 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,255 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,255 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lại cửa sắt kéo sau khi ốp gạch tường và lăn sơn nước mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,57 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính sau khi ốp gạch tường và sơn nước mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,338 | m2 |
| 39 | Đóng tấm thạch cao che bậc và dạ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,608 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,608 | m2 |
| 41 | Sơn tấm thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,608 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch lát cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,128 | m2 |
| 43 | Xây mở rộng bậc chiếu tới tầng lửng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,072 | m3 |
| 44 | Trát bậc mặt bậc thang và chiếu tới mở rộng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,848 | m2 |
| 45 | Ốp gạch thạch anh vào bậc cầu thang bằng gạch thạch anh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,848 | m2 |
| F | CẢI TẠO TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,599 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,923 | m3 |
| 3 | Trát dặm vá cạnh tường, dầm sau khi phá tường ngăn cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,86 | m2 |
| 4 | Xây bít cửa đi D3 và lỗ cửa trục 5/B-C bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,338 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,765 | m2 |
| 6 | Cắt nền sàn gạch cũ tạo rãnh để lát dặm vá nền vị trí tường ngăn phòng trưởng công an | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,2 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ vị trí tường ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,23 | m2 |
| 8 | Lát dặm vá nền sau khi phá bỏ tường ngăn phòng trưởng công an bằng gạch thạch anh 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,64 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,625 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,625 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,441 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,518 | |
| 13 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,959 | m2 |
| 14 | Dán decal mờ vào vách, cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,75 | m2 |
| G | CẢI TẠO LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn bao cửa sổ S1 bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6 | m |
| 3 | Xây bít cửa sổ S1 bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy 10cm h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | m3 |
| 4 | Trát phần tường trong xây bít cửa sổ S1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào phần tường xây bít cửa S1 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m2 |
| 6 | Sơn phần tường xây bít cửa S1 đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m2 |
| H | CẢI TẠO LẦU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kính cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,763 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa sau khi tháo cửa D10, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,51 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào cạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,51 | m2 |
| 5 | Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,51 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách cố định kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vách cố định kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,72 | m2 |
| 8 | Cắt và lắp kính cường lực 5 ly cho cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,763 | 1m2 |
| 9 | Thay ron kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,32 | m |
| I | SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,68 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa sổ chớp S10 (thay ron, chốt gài …) bằng 20% cửa làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,936 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính cường lực 5 ly cho cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,425 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt lại cửa sổ S10 sau khi sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,68 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,803 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,57 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,57 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,57 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8 ly, chân lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,47 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8 ly, chân lambri nhôm (bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,16 | m2 |
| 13 | Dán decal mờ vào vách kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,498 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sân thượng để quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,238 | 1m2 |
| 16 | Quét chống thấm sàn sân thượng bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mm/1 lớp (quét 2 lớp ngang - dọc) theo quy trình chống thấm của sika | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 154,476 | m2 |
| J | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sàn mái để quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 105,223 | 1m2 |
| 2 | Quét chống thấm sàn mái bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mm/1 lớp (quét 2 lớp ngang - dọc) theo quy trình chống thấm của sika | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 210,446 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,19 | 100 m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| K | SỬA CHỮA HỆ THỐNG, THAY MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cáp 16mm2 Cu/PVC ( e ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 3 | Cáp 6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 270 | m |
| 4 | Cáp 4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | m |
| 5 | Cáp 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.200 | m |
| 6 | Cáp 1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.800 | m |
| 7 | Cáp mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 8 | Nẹp nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 9 | Nẹp nhựa 30 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 10 | Nẹp nhựa 50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 11 | Vỏ tủ lắp âm 12 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Vỏ tủ lắp âm 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | tủ |
| 13 | MCB-2P-10kA-63A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 14 | MCB-2P-6kA-32A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 15 | MCB-1P-6kA-25A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 16 | MCB-1P-6kA-20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đèn 1,2m bóng led 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 128 | bộ |
| 18 | Đèn 1,2m bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | bộ |
| 19 | Đèn âm trần bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Quạt hút 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | cái |
| 28 | Hộp box đấu nối TTLL (200x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Di dời máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Bộ wifi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614955703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 05 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 03 công nhân Sơn>= 02 công nhân Cấp thoát nước>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện)–CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 4 | Máy đục | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 9 | Máy mài | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi