Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 11:25:00 đến ngày 2021-10-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,334,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan xoay (CKN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107) Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường tuyến | |||
| 1 | Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 520,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,575 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,891 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả rãnh dọc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,633 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,663 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 670,035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,663 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,663 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,156 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,188 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 318,372 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTN C12,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 704,069 | m3 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh dọc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,458 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,479 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,458 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thám bám, TC nhựa 1Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,458 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,277 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,934 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,437 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,252 | 100m3 |
| D | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,412 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,934 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,934 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C12,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,275 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,632 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bằng CPDD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,172 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| E | Hạng mục thoát nước ngang cống tròn | |||
| 1 | Ống cống D0,6m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn |
| 2 | Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | đoạn |
| 3 | Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | đoạn |
| 4 | Ống cống D1,0m, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 5 | Ống cống D1m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 6 | Ống cống D1,5m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | đoạn |
| 7 | Thi công BTXM M200 (mối nối cống cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 8 | Khối móng BT D0,6m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 9 | Khối móng BT D0,75m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 10 | Khối móng BT D=1m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | cái |
| 11 | Khối móng BT D=1,5m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,274 | m3 |
| 13 | Nối ống BT D=0,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mối |
| 14 | Nối ống BT D=0,75m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | mối |
| 15 | Nối ống BT D=1,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | mối |
| 16 | Nối ống BT D=1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mối |
| 17 | Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,209 | m3 |
| 18 | Bê tông xi măng sân cống M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,139 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,708 | m3 |
| 20 | Tấm đan hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Bê tông hố thu, hố lắng M250 (Hố ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,158 | m3 |
| 22 | Cốt thép d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,788 | Tấn |
| 24 | Đá dăm đệm (Hố ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,412 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống + mương M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,423 | m3 |
| 26 | Gạch xây không nung KT 10,5x6x22cm (cải mương) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,963 | m3 |
| 27 | Vữa trát M75 (cải mương) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,48 | m2 |
| 28 | BTXM M150 (cải mương) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,917 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,501 | m3 |
| 30 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,313 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất thân cống K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,371 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| F | Hạng mục thoát nước ngang cống bản | |||
| 1 | BTXM M250 Thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,462 | m3 |
| 2 | BTXM M300 Xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 5 | Thi công + lắp đặt tấm đan cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Tấm đan hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bê tông thân hố ga M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,625 | m3 |
| 8 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Phá rỡ cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| G | Cống hộp | |||
| H | Thoát nước dọc | |||
| 1 | SX lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 624 | CK |
| 2 | Bê tông xà mũ M200 rãnh gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,623 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,329 | m3 |
| 4 | Gạch xây vữa M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.986,857 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.031,169 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 943,959 | m3 |
| 7 | Tấm đan rãnh dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.606 | CK |
| 8 | Phá dỡ khối lượng rãnh hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,177 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,703 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố ga K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 11 | Gạch xây VXM M75 (Cửa xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,383 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M75 (Cửa xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,833 | m2 |
| 13 | BTXM M150 móng (Cửa xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,807 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng (Cửa xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm 10cm (Cửa xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,205 | m3 |
| 16 | Bó vỉa KT 18x26x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.806 | m |
| 17 | Bó vỉa KT 18x26x50cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 594 | m |
| 18 | Bê tông xi măng móng bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,404 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hàm ếch và tấm chắn rác 150x600x20 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 272 | CK |
| 20 | Rãnh đan Bê tông M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,223 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác A90cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | biển |
| 2 | Biển báo hình vuông A90cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134 | biển |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | biển |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật BxH=800x500 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | biển |
| 5 | Cột biển loại 1 d88.3 bằng kẽm H = 2000 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | cột |
| 6 | Bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,375 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,188 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.246,922 | m2 |
| 10 | Cọc Km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 11 | Cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cọc |
| 12 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 303 | cọc |
| 13 | Lắp đặt tấm (tôn lượn sóng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Ép ống thép trụ đỡ hộ lan tôn sóng cọc D114,1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cọc |
| 15 | Lắp đặt hoàn thiện đèn tín hiệu giao thông chớp vàng cao 6m, tay vươn 4m. | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| J | Đảm bảo trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác L=900 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật KT80x1.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật KT 1.8x1.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=1,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 5 | Cọc tiêu di động | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | cọc |
| 6 | Đèn báo hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Nhân công điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880 | công |
| K | Kết cấu phần trên cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm bản C40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,7 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm I, T C35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,91 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm bản C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,438 | tấn |
| 5 | Cốt thép DƯL kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,529 | tấn |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mm, dầm Bản 9m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 494,4 | m |
| 7 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,28 | m2 |
| 8 | SX+LD tôn lá dày 2mm (vk để lại trong dầm), dầm Bản 15m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.039,56 | kg |
| 9 | Bê tông dầm ngang C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ D30, L=20cm/lỗ (liên kết dầm ngang) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m |
| 12 | Keo Epoxy sikadur 732 (lấp đấy lỗ D30) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 13 | Quét keo Epoxy sikadur 732 (mặt bê tông dầm cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 14 | Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 15 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 16 | Bi tum chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối dọc C35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 18 | Cốt thép mối nối dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,45 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,683 | tấn |
| 21 | Keo Epoxy chèn khe đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 22 | Bê tông nhựa C12.5 dầy 7cm (lớp phủ mặt cầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 568,04 | m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) (lớp phủ mặt cầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 568,04 | m2 |
| 24 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 568,04 | m2 |
| 25 | Bê tông lớp tạo dốc C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,34 | m3 |
| 26 | Cốt thép lớp tạo dốc, CB240-T (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 27 | SX+ Lắp đặt gối cao su (400x300x52)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 28 | SX+ Lắp đặt gối cao su (150x200x28)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 29 | SX+ Lắp đặt gối cao su (150x180x28)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,2 | m |
| 31 | Cốt thép khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 33 | Thép tấm dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 34 | Bulong M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | cái |
| 35 | Bê tông gờ lan can C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,242 | tấn |
| 37 | Lan can thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,291 | tấn |
| 38 | SX + LD bulong U, M18, L=528mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | bộ |
| 39 | Tấm chắn rác bằng gang đúc (thoát nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | tấm |
| 40 | Ống PVC D150 (thoát nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m |
| 41 | Ống gang đúc D150, dày 6mm (thoát nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | m |
| 42 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,8 | kg |
| 43 | Bulong neo + đai ốc D16-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| L | Kết cấu phần dưới cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.121,352 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,774 | tấn |
| 3 | Chèn tấm cao su dày 2cm giữa mố mới và mố cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,4 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,775 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 556,844 | m2 |
| 7 | Thép mạ kẽm R32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Thép mạ kẽm R25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 9 | Thép bản mạ kẽm hộp chốt neo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 10 | Đắp đất bờ vây ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 770,25 | m3 |
| 11 | Đào đất thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.534,616 | m3 |
| 12 | Đào đá thi công (đá phong hóa, nứt nẻ mạnh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 357,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất thi công (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 829,636 | m3 |
| 14 | Bê tông bản dẫn mố C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,744 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,725 | tấn |
| 16 | Xốp chèn khe dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,048 | m2 |
| 17 | Đệm giấy dầu dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,904 | m2 |
| 18 | Bê tông đệm C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,226 | m3 |
| 19 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (K98) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.257,81 | m3 |
| M | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,2 | m |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,663 | tấn |
| 3 | Ống thép D106.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,725 | 100m |
| 4 | Ống thép D54.5/59.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,09 | 100m |
| 5 | Ống thép nối D114.5/121.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống thép nối D60.9/65.9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 7 | Nắp bịt đầu ống D106.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 8 | Nắp bịt đầu ống D54.5/59.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 9 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,69 | m3 |
| 10 | Vữa lấp lòng ống Sonic 30MPa | 2,28 | m3 | |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 12 | Cóc nối M16, bản thép 100x50x8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | mặt cắt |
| 14 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | lần |
| N | Tứ nón, chân khay, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 480,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay (K90) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón (K95) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 605,792 | m3 |
| 4 | Bê tông XM 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,266 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (taluy) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,844 | m3 |
| 6 | Bê tông XM 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,91 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,346 | m3 |
| 8 | Đắp đất bao K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 448,506 | m3 |
| 9 | Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nón | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,2 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 11 | Đá 1x2 ( Đầu ống thoát nước D80) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 12 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m2 |
| 14 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,662 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,868 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,203 | m3 |
| O | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 340,113 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can thép cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,952 | m3 |
| 4 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất + thanh thải mặt bằng thi công (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.190,4 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I đường tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,237 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,06 | m3 |
| 9 | Cốt thép (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,393 | Tấn |
| 10 | Thép hình, thép bản (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.980,752 | kg |
| 11 | Đắp đất K95 (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | m3 |
| 12 | Bê tông C10 (Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,64 | m3 |
| 13 | Ray P43(Bệ đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Đào đất (Đường tạm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 503,75 | m3 |
| 15 | Đắp đất K90 (Đường tạm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.160,55 | m3 |
| 16 | Cấp phối ĐD loại 2 (Đường tạm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,09 | m3 |
| 17 | Ống cống tạm D1000 (Đường tạm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,36 | tấn |
| 20 | Tấm bê tông kê chân đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 21 | Đóng cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.520 | m |
| 22 | Thi công lắp đặt dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | dầm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 2 | - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 5 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 3 |
| 3 | Máy san | ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110cv | 3 |
| 5 | Lu bánh thép | (10T-16T) | 3 |
| 6 | Lu rung | (16T-25T) | 6 |
| 7 | Lu bánh lốp | (8T-16T) | 3 |
| 8 | Máy rải cấp phối | ≥50m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | . | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 13 | Xe ô tô cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 14 | Xe ô tô cẩu | ≥ 40T | 2 |
| 15 | Máy khoan xoay (CKN) | . | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hiện trường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi