Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Tân Sỏi – Nhã Nam (Km0+00- Km7+469)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004880-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Tân Sỏi – Nhã Nam (Km0+00- Km7+469)
Số hiệu KHLCNT 20210655460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 11:21:00 đến ngày 2021-10-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,556,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.000.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.000.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan xoay (CKN)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Tân Sỏi – Nhã Nam (Km0+00- Km7+469)
Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái - Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 – Cienco1 - Địa chỉ: Số 2, ngách 34/4 đường Nguyên Hồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng và thương mại dịch vụ Thành Công - Địa chỉ: Số 26 ngõ 26 phố Quan Nhân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tân An Phát - Địa chỉ: Số G14, Khu đấu giá quyền sử dụng đất, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến
1Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnhChỉ dẫn kỹ thuật492,5951100m3
2Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật391,977100m3
3Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật237,367100m3
4Đắp đất nền đường K90Chỉ dẫn kỹ thuật9,794100m3
5Đắp hoàn trả rãnh dọc K95Chỉ dẫn kỹ thuật39,189100m3
B Mặt đường
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật786,874100m2
2Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật20,275100m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật786,874100m2
4Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật807,149100m2
5Tưới dính bám TCN 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật786,874100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật124,257100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật181,83100m3
8Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật56,279m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật5,764100m3
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật9,094100m3
C Nút giao
1Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnhChỉ dẫn kỹ thuật17,048100m3
2Đắp hoàn trả rãnh dọc K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,599100m3
3Đắp nền K95Chỉ dẫn kỹ thuật19,635100m3
4Đắp đất tận dụng K90Chỉ dẫn kỹ thuật0,316100m3
5Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật3,592100m2
6Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật27,627100m2
7Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật31,22100m2
8Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật27,627100m2
9Tưới nhựa thám bám, TC nhựa 1Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật27,627100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật4,285100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật8,034100m3
12Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật13,874m3
13Bù vênh bằng CPDD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,817100m3
14Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật12,115100m3
D Đường giao dân sinh
1Đào nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật2,166100m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật4,887100m3
3Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật19,244100m2
4Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật18,619100m2
5Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật6,779m3
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật0,625100m2
7Bù vênh bằng CPDD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật6,751100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật0,094100m3
E Hạng mục thoát nước ngang cống tròn
1Ống cống D0,6m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật1đoạn
2Ống cống D0,6m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật18đoạn
3Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật25đoạn
4Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật55đoạn
5Ống cống D0,8m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật4đoạn
6Ống cống D1,0m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật1đoạn
7Ống cống D1m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật48đoạn
8Thi công BTXM M200 (mối nối cống cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật20,85m3
9Khối móng BT D0,6m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật46cái
10Khối móng BT D0,75m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật162cái
11Khối móng BT D0,8m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Khối móng BT D=1m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật134cái
13Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật28,256m3
14Nối ống BT D=0,6mChỉ dẫn kỹ thuật14mối
15Nối ống BT D=0,75mChỉ dẫn kỹ thuật50mối
16Nối ống BT D=0,8mChỉ dẫn kỹ thuật2mối
17Nối ống BT D=1,0mChỉ dẫn kỹ thuật42mối
18Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh M200Chỉ dẫn kỹ thuật199,413m3
19Bê tông xi măng sân cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật76,73m3
20Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật64,134m3
21Tấm đan hố gaChỉ dẫn kỹ thuật31cái
22Bê tông hố thu, hố lắng M250 (Hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật62,761m3
23Cốt thép dChỉ dẫn kỹ thuật0,067Tấn
24Cốt thép dChỉ dẫn kỹ thuật1,205Tấn
25Đá dăm đệm (Hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật7,476m3
26Bê tông sân cống + mương M150Chỉ dẫn kỹ thuật57,268m3
27Nilon lótChỉ dẫn kỹ thuật1,88100m2
28Gạch xây không nung KT 10,5x6x22cm (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật1,903m3
29Vữa trát M75 (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật17,304m2
30BTXM M150 (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật0,834m3
31Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật0,556m3
32Đào móngChỉ dẫn kỹ thuật26,006100m3
33Đắp đất thân cống K95Chỉ dẫn kỹ thuật13,524100m3
34Phá dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,28100m3
F Hạng mục thoát nước ngang cống bản
1BTXM M250 Thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật22,068m3
2BTXM M300 Xà mũChỉ dẫn kỹ thuật2,664m3
3Cốt thép xà mũ DChỉ dẫn kỹ thuật0,156Tấn
4Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật5,468m3
5Thi công + lắp đặt tấm đan cốngChỉ dẫn kỹ thuật27Cái
6BTXM Tường cánh cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật4,932m3
7BTXM Sân cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật4,922m3
8Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật6,756m3
9Tấm dan hố gaChỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Bê tông thân hố ga M200Chỉ dẫn kỹ thuật5,946m3
11Bê tông xi măng M150 ( gia cố đầu cống)Chỉ dẫn kỹ thuật21,603m3
12Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật3,189100m3
13Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,953100m3
14Phá rỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,013100m3
G Cống hộp
1Thi công + lắp đặt đốt Cống hộp 2x1,5x1,0Chỉ dẫn kỹ thuật30ck
2Bê tông lót M150Chỉ dẫn kỹ thuật19,342m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật9,671m3
4BTXM Tường cánh, đầu cống cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật12,571m3
5BTXM Sân cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật54,781m3
6Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật5,468m3
7Bê tông xi măng M150 dày 15cm (gia cố đầu cống)Chỉ dẫn kỹ thuật29,104m3
8Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật7,176100m3
9Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật2,266100m3
10Phá dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,066100m3
H Thoát nước dọc
1SX lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6mChỉ dẫn kỹ thuật378CK
2Bê tông xà mũ M200 rãnh gạchChỉ dẫn kỹ thuật231,483m3
3Bê tông đáy M150Chỉ dẫn kỹ thuật904,345m3
4Gạch xây vữa M75Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,704m3
5Trát vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật7.007,744m2
6Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật724,839m3
7Tấm đan rãnh dọcChỉ dẫn kỹ thuật5.839CK
8Phá rỡ khối lượng rãnh hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật4,509100m3
9Đào đất hố gaChỉ dẫn kỹ thuật2,288100m3
10Đắp trả đất hố ga K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,925100m3
11Gạch xây VXM M75 (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật11,477m3
12Trát vữa XM M75 (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật54,637m2
13BTXM M150 móng (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật7,951m3
14Đá dăm đệm 10cm (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật3,362m3
15Sản xuất + lắp đặt bó vỉa KT 18x26x100cmChỉ dẫn kỹ thuật5.859,29m
16Sản xuất + lắp đặt bó vỉa KT 18x26x50cmChỉ dẫn kỹ thuật424m
17Bê tông xi măng móng bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật109,301m3
18Bó vỉa hàm ếch và tấm chắn rác 150x600x20 (mm)Chỉ dẫn kỹ thuật213CK
19Rãnh đan Bê tông M200Chỉ dẫn kỹ thuật173,06m3
I An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác A90cmChỉ dẫn kỹ thuật90biển
2Biển báo hình vuông A90cmChỉ dẫn kỹ thuật122biển
3Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mmChỉ dẫn kỹ thuật19biển
4Biển báo hình chữ nhật BxH=800x500 mmChỉ dẫn kỹ thuật13biển
5Cột biển loại 1 d88.3 bằng kẽm H = 2000 mmChỉ dẫn kỹ thuật145cột
6Bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật18,125m3
7Đào đất móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật23,563m3
8Đắp đất móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,054100m3
9Sơn kẻ đường dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật2.616,714m2
10Cọc KmChỉ dẫn kỹ thuật7cột
11Cọc HChỉ dẫn kỹ thuật71cọc
12Cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật651cọc
13Lắp đặt tấm (tôn lượn sóng)Chỉ dẫn kỹ thuật80m
14Ép ống thép trụ đỡ hộ lan tôn sóng cọc D114,1Chỉ dẫn kỹ thuật22cọc
15Lắp đặt hoàn thiện đèn tín hiệu giao thông chớp vàng cao 6m, tay vươn 4m.Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
J Đảm bảo trong quá trình thi công
1Biển báo hình tam giác L=900Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Biển chữ nhật KT80x1.6mChỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Biển chữ nhật KT 1.8x1.2mChỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=1,8mChỉ dẫn kỹ thuật28,8m
5Cọc tiêu di độngChỉ dẫn kỹ thuật480cọc
6Đèn báo hiệuChỉ dẫn kỹ thuật32cái
7Nhân công điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật2.880công
K Kết cấu phần trên
1Bê tông dầm I, T C40Chỉ dẫn kỹ thuật31,78m3
2Vữa không co ngótChỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật6,628tấn
4Cốt thép DƯLChỉ dẫn kỹ thuật1,681tấn
5Lắp đặt nêm đơn neo cáp dự ứng lực T12,7mmChỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
6Ống gen D55/60, dầm T24mChỉ dẫn kỹ thuật286m
7Vữa lấp lòng ống gen 40MPa, dầm T24mChỉ dẫn kỹ thuật0,808m3
8Bê tông dầm ngang C30Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
9Cốt thép dầm ngangChỉ dẫn kỹ thuật0,496tấn
10Khoan tạo lỗ D30, L=20cm/lỗ (liên kết dầm ngang)Chỉ dẫn kỹ thuật9,6m
11Keo Epoxy sikadur 732 (lấp đấy lỗ D30)Chỉ dẫn kỹ thuật0,007m3
12Quét keo Epoxy sikadur 732 (mặt bê tông dầm cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật2,04m2
13Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật0,6m2
14Thép bản hộp chốt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
15Bi tum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật0,012m3
16Bê tông mối nối dọc C40Chỉ dẫn kỹ thuật5,71m3
17Cốt thép mối nối dọcChỉ dẫn kỹ thuật1,409tấn
18Bê tông nhựa C12,5 dầy 7cm (lớp phủ mặt cầu)Chỉ dẫn kỹ thuật257,4m2
19Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) (lớp phủ mặt cầu)Chỉ dẫn kỹ thuật257,4m2
20Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật257,4m2
21Bê tông lớp tạo dốc C30Chỉ dẫn kỹ thuật27,03m3
22Cốt thép lớp tạo dốcChỉ dẫn kỹ thuật1,139tấn
23SX+ Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mmChỉ dẫn kỹ thuật4chiếc
24Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmChỉ dẫn kỹ thuật22,8m
25Cốt thép khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật0,331tấn
26Vữa không co ngót 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật2,72m3
27Thép tấm dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật0,111tấn
28Bulong M12Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
29Bê tông gờ lan can C25Chỉ dẫn kỹ thuật11,76m3
30Cốt thép gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,021tấn
31Lan can thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1,952tấn
32Bulong U, M18, L=528mmChỉ dẫn kỹ thuật76bộ
33Tấm chắn rác bằng gang đúc (thoát nước)Chỉ dẫn kỹ thuật8tấm
34Ống PVC D150 (thoát nước)Chỉ dẫn kỹ thuật10m
35Lắp đặt tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật56,45kg
36Bulong neo + đai ốc D16-90Chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
L Kết cấu phần dưới
1Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30Chỉ dẫn kỹ thuật161,3m3
2Cốt thép mốChỉ dẫn kỹ thuật15,158tấn
3Chèn tấm cao su dày 2cm giữa mố mới và mố cũChỉ dẫn kỹ thuật118m2
4Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật4,26m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Chỉ dẫn kỹ thuật113,908m2
6Thép mạ kẽm R32Chỉ dẫn kỹ thuật0,007tấn
7Đắp đất bờ vây ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật146,25m3
8Đào đất thi côngChỉ dẫn kỹ thuật512m3
9Đắp đất thi công (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật89,187m3
10Bê tông bản dẫn mố C25 đổ bằng bơm BTChỉ dẫn kỹ thuật12,893m3
11Cốt thép bản dẫnChỉ dẫn kỹ thuật1,864tấn
12Xốp chèn khe dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật9,534m2
13Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật3,378m3
14Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (K98)Chỉ dẫn kỹ thuật176,31m3
M Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc nhồi D=1,0mChỉ dẫn kỹ thuật74,72m
2Cốt thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật3,981tấn
3Ống thép D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,564100m
4Ống thép D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,984100m
5Ống thép nối D114.5/121.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m
6Ống thép nối D60.9/65.9Chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m
7Nắp bịt đầu ống D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
8Nắp bịt đầu ống D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
9Bê tông cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật49,4m3
10Vữa lấp lòng ống Sonic 30MPaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
11Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Chỉ dẫn kỹ thuật6,56m3
12Cóc nối M16, bản thép 100x50x8Chỉ dẫn kỹ thuật96Bộ
13Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật24mặt cắt
14Khoan kiểm tra mùn mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
15Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChỉ dẫn kỹ thuật1lần
N Tứ nón, chân khay, đường đầu cầu.
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật105,616m3
2Đắp đất chân khay (K90)Chỉ dẫn kỹ thuật41,089m3
3Đắp đất tứ nón (K95)Chỉ dẫn kỹ thuật124,012m3
4BTXM 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật20,309m3
5Đá dăm đệm (taluy)Chỉ dẫn kỹ thuật13,539m3
6BTXM 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật24,555m3
7Đá dăm đệm chân khayChỉ dẫn kỹ thuật3,929m3
8Đắp đất bao K90Chỉ dẫn kỹ thuật70,909m3
9Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật12m
10Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80)Chỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
11Đá 1x2 ( Đầu ống thoát nước D80)Chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
12Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật112,2m2
13Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật112,2m2
14Bê tông nhựa C19 dầy 7cmChỉ dẫn kỹ thuật112,2m2
15Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật112,2m2
16Cấp phối đá dăm loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật7,344m3
17Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật10,056m3
18Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật4,104m3
O Biện pháp thi công cầu
1Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật31,308m3
2Phá dỡ lan can thép cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
3Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật28,764m3
4Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật94,8m3
5Đắp đất + thanh thải mặt bằng thi công (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật252,8m3
6Cấp phối đá dăm loại I đường tạmChỉ dẫn kỹ thuật16m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật10,005m3
8Bê tông bệ đúc dầm 20MPa (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật11,82m3
9Cốt thép (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật0,224Tấn
10Thép hình, thép bản (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật150,013kg
11Đắp đất K95 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật100m3
12Bê tông C10 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật13,02m3
13Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
14Lắp đặt + thu hồi ống váchChỉ dẫn kỹ thuật32m
15Lắp đặt + thu hồi hệ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật11,72tấn
16Tấm bê tông kê chân đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật2m3
17Sản xuất cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật15,81tấn
18Đóng cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật416m
19Thi công lắp đặt dầmChỉ dẫn kỹ thuật2dầm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.000.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.000.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 2 - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 25 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T5
2 Máy đào ≥ 0.8m33
3 Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv3
5 Lu bánh thép (10T-16T)3
6 Lu rung (16T-25T)3
7 Lu bánh lốp (8T-16T)3
8 Máy rải cấp phối ≥50m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa .1
10 Máy rải BTN .1
11 Máy nén khí .1
12 Ô tô tưới nước .1
13 Xe ô tô cẩu ≥ 6T1
14 Xe ô tô cẩu ≥ 40T2
15 Máy khoan xoay (CKN) .1
16 Phòng thí nghiệm hiện trường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->