Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 08:31:00 đến ngày 2021-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải tương đương về quy mô và giá trị công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị Nâng cấp khuôn viên và cải tạo một số hạng mục trường THCS Đào Duy Từ, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nguyên Bình
Địa chỉ là: Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0976244166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,069 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,365 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,419 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,947 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,413 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,517 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,905 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,311 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,311 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Bê tông chống thấm sê nô bằng đá mi, tạo độ dốc về cống thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 3 | Màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,44 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa gỗ pano kính, cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ, kính trắng dày 5 ly, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m2 |
| 11 | SXLD khung học cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 12 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay thế vách kính, ô kính cửa đi, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m2 |
| 14 | Thay thế bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 15 | Trám vá má cửa vữa XM M75, PCB40, diện tích trám vá 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,78 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,122 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,668 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,29 | m2 |
| 23 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,456 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,248 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,958 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,122 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,582 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,582 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,582 | m2 |
| 33 | Phá dỡ gạch lát cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,537 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,537 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,977 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp trát tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,234 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 53 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m2 |
| 54 | Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,526 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,234 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mm lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,883 | m3 |
| 8 | Xây tường bo nền gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | 1m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 23 | Bu lông M10, M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | bộ |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | m |
| 26 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Chếch nhựa + Cút nhựa miệng bát PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 37 | Xây tường bo tôn nền gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 41 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 42 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,212 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,504 | 1m2 |
| 51 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Bu lông M10, M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m |
| 55 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Chếch nhựa + Cút nhựa miệng bát PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 61 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 65 | Mua đất về đắp, tính cả chi phí vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,406 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn - Gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 75 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 82 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bảng thông tin ngoài trời ( Loại bảng 1 mặt, KT: 3,6mx2,6m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,197 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,197 | m2 |
| 94 | Vệ sinh, nạo vét lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 95 | Cạo bỏ lớp trát thành và đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 96 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 98 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,743 | 1m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,313 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,313 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,131 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,199 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,24 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,334 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1cấu kiện |
| 119 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m2 |
| 120 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597 | m2 |
| 122 | Lát gạch Terrazzo- Gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597 | m2 |
| 123 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598 | m2 |
| 124 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,86 | m3 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598 | m2 |
| 126 | Lát gạch Terrazzo- Gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598 | m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 129 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,579 | m2 |
| 130 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,281 | m2 |
| 132 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m2 |
| 133 | Mua đất về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 1m3 |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 138 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,394 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 160 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | m3 |
| 161 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,703 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m3 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,93 | m2 |
| 169 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,032 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,911 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,911 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 173 | Dán chữ Aluminium " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÀO DUY TỪ", và các thông tin đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 1m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m2 |
| 181 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m2 |
| 182 | Dán chữ inox mạ đồng biển tên "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÀO DUY TỪ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 183 | Dán chữ nổi inox mạ đồng "UBND THỊ XÃ NGHI SƠN, và các thông tin khác" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 184 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | 1m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,986 | m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,773 | m3 |
| 198 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,867 | m2 |
| 200 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,816 | m2 |
| 201 | Đắp phào đỉnh cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 202 | Đắp phào nổi tạo nhám trang trí tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 203 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,683 | m2 |
| 205 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,39 | m2 |
| 206 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,39 | m2 |
| 207 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,39 | 1m2 |
| 208 | Cạo bỏ rêu mốc đoạn tường rào đá, phá dở phần đỉnh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,876 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,991 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,991 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thực hành (4 chỗ). KT: 2200 x 600 x 750) mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Có điện áp 220V, điện áp từ 0- 24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite, cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất, có độ bền cơ học cao. Có một chậu nước, có một vòi rửa. | 6 | Bộ | |
| 2 | Ghế thí nghiệm : Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine. | 24 | Cái | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên : KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | 1 | Bộ | |
| 4 | Bảng từ có day chống lóa : Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (4000x1250) mm chia làm 4 tấm | 1 | Cái | |
| 5 | Giá để thiết bị : Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.KT : 1820x400x1760 (mm) | 2 | Cái | |
| 6 | Tủ hốt: Tủ pha hoá chất KT 400x600x800 (mm), khung nhôm kính có quạt hút khí độc | 1 | Cái | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm KT 1000x460x1830 (mm), chất liệu sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ đựng hoá chất KT 800x600x1760 (mm) | 1 | Cái | |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm 910x380x7000 (mm) chất liệu bằng inox | 1 | Cái | |
| 10 | Tủ điện (HTN39)KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện | 1 | Cái | |
| 11 | Bàn Lý - Học Sinh (04 Học sinh): KT (2200 x 600 x750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Hộp kỹ thuật lắp phía trên mặt bàn có điện nguồn điện áp 220V, điện áp từ 0-24V Một chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 02 ổ cắm, giắc cắm; Mặt bàn Bằng Mêlamin cách điện. | 6 | Bộ | |
| 12 | Ghế thí nghiệm: Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine. | 24 | Cái | |
| 13 | Bàn ghế giáo viên: KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh.đã qua sử lý cong vênh mối mọt | 1 | Bộ | |
| 14 | Bảng từ có day chống lóa: Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (4000 x1250)mm.chia làm 4 tấm | 1 | Cái | |
| 15 | Giá để thiết bị: Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.KT : 1820x400x1760 (mm) | 2 | Cái | |
| 16 | Bồn rửa đôi: KT (910x380x700)mm. Mặt bồn rửa bằng inox, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | Cái | |
| 17 | Tủ điện (HTN39)KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện | 1 | Cái | |
| 18 | Bàn ghế cán bộ thư viện: KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | 1 | Bộ | |
| 19 | Máy tính đọc:Main H81,CPU G3900,RamGB ,SSD120,Nguồn Senco ,vỏ cay sencon phím chuột santo màn Huky 19.5Inh | 5 | Bộ | |
| 20 | Bàn ghế đọc: Bàn có khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng; mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU. KT: (2400 x 1200 x 750)mm. 06 Ghế gấp: KT: (440 x 510 x 840) mm; khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Khung và chân bằng thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ốp tựa bằng tôn. Mầu kẻ caro trắng đen. | 8 | Bộ | |
| 21 | Giá sắt treo tranh ảnh | 4 | Cái | |
| 22 | Giá sách đôi : Khung bằng bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ở giữa có vách ngăn gỗ CN phủ PU. Kích thước: (rộng 1800 x sâu 600 x cao 1670)mm. | 2 | Cái | |
| 23 | Tủ sách pháp luật TU08 KT915*450*1830mm tủ chất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi cánh kính | 1 | Cái | |
| 24 | Máy chủ lắp ráp đông á: Main H110 CPU G4400 Ram 8GB,SSD 512 nguồn Huky 350W ,vỏ cây huno ,phím chuột santo màn Dell 24Ink | 1 | Bộ | |
| 25 | Máy dành cho học sinh lắp ráp: Main H81,CPU G3900,RamGB ,SSD120,Nguồn Senco ,vỏ cay sencon phím chuột santo màn Huky 19.5Inh | 25 | Cái | |
| 26 | Bàn máy tính:Bàn đôi vi tính chất liệu gỗ MDF KT1400*600*750mm có kệ để CPU có bàn phím | 25 | Cái | |
| 27 | Ghế ngồi học sinh: Ghế đôn Inox xuân hòa gs 10-03 | 50 | Cái | |
| 28 | Ghế ngồi giáo viên: chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi chất liệu gỗ ghép thanh tự nhiên đã qua sử lí mối mọt | 1 | Cái | |
| 29 | Bộ phát Wifi: Băng tần hỗ trợ 2.4 GHz; Tốc độ 2.4GHz - 450Mbps; Chuẩn kết nối 802.11 b/g/n; Cổng kết nối 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps; Ăng ten 3x ngoài / 5 dBi; Nguồn điện cấp 12V DC / 1A. | 1 | Cái | |
| 30 | phần mền diệt vi rút BKV 1PC | 1 | Bản | |
| 31 | Lioa 10kVA | 1 | Cái | |
| 32 | Bàn ghế học sinh xuân hòa (03 phòng học): Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ kt 1200*400*750 có đợt chắn trước mặt khoảng 10mm | 75 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải tương đương về quy mô và giá trị công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≤ 0,8 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi