Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua trang thiết bị dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Mua trang thiết bị dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:06:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Mua trang thiết bị dụng cụ Mua trang thiết bị dụng cụ; vật tư điện dân dụng của Kho KT789/Cục KTBC 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tuýp khẩu 1/4" | Nhà thầu nêu rõ | 22 | bộ | 13 socket lục giác: 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14mm.01 đầu nối lục giác 30mm.02 thanh nối dài: 50mm và 100mm.01 Tay cầm chữ T.01 Khớp xoay đa năng.01 Cần lắc tự động.01 Thanh tay vặn.01 Thanh nối dài 150mm.03 Tuýp đầu vít 4 cạnh: PH 1, 2, 3.03 Tuýp đầu vít hoa thị: PZ 1, 2, 3.03 Tuýp đầu vít dẹt: IS 4, 5.5, 7mm.06 Tuýp đầu vít lục giác: IN 3, 4, 5, 6, 7, 8mm.06 Tuýp đầu vít sao: TX 10, 15, 20, 25, 30, 40.04 lục giác chữ L: 1.27 – 1.5 – 2 – 2.5mm. | |
| 2 | Máy khoan dùng pin | Nhà thầu nêu rõ | 5 | cái | Chức năng: Khoan, bắt vít, mở ốcPin: li-ionPin: 4.0Ah, chuẩn 5 Cell,Thời gian sạc nhanh ~ 1 tiếngThời gian sử dụng (1pin) ~ 3 tiếngMáy gồm 3 chế độ: khoan sắt, khoan gỗ, khoan tườngTốc độ không tải: Cao: 0 - 1.500 Thấp: 0 - 400 Lực vặn tối đa: Cứng /mềm : 42/24 Nm Trọng lượng: 2.3kg | |
| 3 | Máy khoan vít động lực | Nhà thầu nêu rõ | 5 | cái | Siết mở: 2 chiềuĐộng cơ: motor lõi đồng không thanĐèn led soi sáng. PIN: Li-ion 26v-5.0Ah Đường kính trục vít: lục giác gàiTốc độ không tải: 1600-2800 vòng/phútMô men xoắn cực đại: 320 N/MTrợ lực (suyết mở): cóKích thước: 26cm x 13cmCấu tạo:01 Thân máy02 pin 21V01 dây đeo01 hộp nhựa + vỏ đựng sản phẩm | |
| 4 | Máy xiết bu lông dùng pin | Nhà thầu nêu rõ | 5 | cái | Dung lượng pin: 18V/4.0Ah x 2Đường kính mũi siết thích hợp (mm): M12-M18Tốc độ không tải ở mức thấp: 0-2000 l/p - ở mức cao: 0-2400 l/p Tốc độ đập ở mức thấp: 0-2900 (…/p) - ở mức cao: 0-3200 (../p) Lực siết tối đa ở mức thấp: 240N/m - ở mức cao: 300 N/m | |
| 5 | Máy mài dùng pin | Nhà thầu nêu rõ | 5 | cái | Đường kính đá: 100mmCông suất tải: 850W2 pin: 21V/4ADung lượng pin: 16.000 mAh | |
| 6 | Bộ dụng cụ sửa chữa | Nhà thầu nêu rõ | 10 | bộ | Sản phẩm gồm: 54 chi tiếtTuýp lục giác ngắn, dài hệ mét BAEA/BAEE gồm các size: 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mmTuýp lục giác ngắn, dài hệ inch BBEA/BBEE gồm các size: 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 9/32", 5/16", 11/32", 3/8", 7/16", 1/2", 9/16"Cần nối: CAAA0802, CAAA0806Tuýp lắt léo: CAHA0840Tay vặn: CAIP0816Cần trượt: 7CTCK0811Cần siết: CJBM0815Kích thước sản phẩm: 361mm x 137mm x 53mm | |
| 7 | Bộ tuýp đầu khóa | Nhà thầu nêu rõ | 10 | bộ | Sản phẩm: 42 chi tiết10 tuýp ngắn 6 cạnh đầu 1/4" BAEA0805~0813 các size: 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 mm13 tuýp ngắn 6 cạnh đầu 1/2" BAEA1610~1624 các size: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24 mm1 tay nối dài đầu 1/4 inch CAAA0804 dài 4 inch2 tay nối dài đầu 1/2 inch CAAA1605 và 1610 dài 5 inch và 10 inch2 lắt léo đầu 1/4 inch, 1/2 inch CAHA0840 và 16782 cần tự động 36 răng đầu 1/4 inch và 1/2 inch CJBG0815 và CJBG16271 đầu chuyễn 3 hướng CAGA1216: 3/8 inch (F) x 1/2 inch (M)11 khóa vòng miệng 15° AAEX0808~2222 các size: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22 mm | |
| 8 | Bộ tuýp và cần xoay | Nhà thầu nêu rõ | 20 | bộ | Bộ sản phẩm gồm 12 chi tiết- 10 đầu tuýp 1/2 inches có kích thước: 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22mm - 01 thanh nối 1/2 inches - 01 cần xoay cầm tay 1/2 inches | |
| 9 | Bộ tuýp vặn bu lông | Nhà thầu nêu rõ | 18 | bộ | Bộ sản phẩm gồm 23 đầu tuýp lục giác kết hợp các cần siết được trang bị sẵnTuýp lục giác BAEA: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 (mm)Tay vặn tự động CJTV1224Cần trượt CTCK1220Cây nối CAAA1203, CAAA1206, CAAA1210Khúc nối lắc léo CAHA1254Tuýp mở bugi có nam châm BAAR1216, BAAR1221 | |
| 10 | Bộ kím tuýp Cale tay vặn | Nhà thầu nêu rõ | 10 | bộ | Bộ sản phẩm gồm 120 chi tiết:Bao gồm các chi tiết đầu tuýp 1/2 inch (20, 21, 22, 24mm) L=38mm; 27, 30 ,32 (L=42mm)3/8 inch (9, 10,11,13, 14 ,15, 16 mm) L=28mm; 17, 18, 19mm (L=30mm)1/4 inch (4, 5, 6,7,8,9,10,11,12,13) L=25mmĐầu tuýp 3/8 inch (13,14,15,17mm) L=63mm); 1/4 inch (8,9,10,12mm) L=50mmĐầu tuýp tay vặn 1/2 inch (127, 254mm); 3/8 inch (76, 152, 4mm); 1/4 inch (50,8mm)Khớp nối 3/8; 1/2 inch ; 1/4” CrV 50Bv 30Đầu vặn 3/8 (16, 21 mm) CrV 50Bv 30Tay vặn có khóa 1/2 inch , 3/8 inch , 1/4 inch . 72T. CrV6140Tô vít 2 cạnh 1/4 inch (150mm) CrV 50Bv 30Lục giác 1/4 inch x 1/4 inch; 3/8 (T20, T30, T40, T50, T55, T60. ALSI - S2/CrV 50Bv 30)Tô vít 4 cạnh 3/8 ( PH1, PH2, ALSI - S2/ CrV 50Bv 30Tô vít 3/8 inch ( PZ1, PZ2 ALSI - S2/ CrV 50Bv 30)Lục giác 3/8 inch (5,5; 6,5mm; ALSI - S2/ CrV 50Bv 30). 3/8 inch (3, 4, 5, 6 mm; ALSI - S2/ CrV 50Bv 30)Calê dẹt (8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 mm); CrVĐầu khẩu: 1/4 x 5/32, 1/4 x 3/16, 1/4 x 7/32, 1/4 x 1/4, 1/4 x 9/32, 1/4 x 5/16, 1/4 x 11/32, 1/4 x 3/8, 1/4 x 7/16 (inch)3/8 x 3/8, 3/8 x 7/16, 3/8 x 9/16, 3/8 x 5/8, 3/8 x 11/16, 3/8 x 3/4, 3/8 x 13/16, 3/8 x 7/8 (inch)1/2 x 1, 1/2 x 1 - 1/16, 1/2 x 1 - 1/4 inch CrV 50Bv 30.Đầu khẩu 1/2 inch (17, 19 ,21, 23 mm) CrV 50Bv 30.3/8 inch (E8, E10, E11, E12, E14, E16, E18, E20 mm); CrV 50Bv 30 | |
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa | Nhà thầu nêu rõ | 10 | bộ | Bộ dụng cụ gồm: Kìm nhọn 135mm PM-736; Kìm cắt 115mm PM-737; Kìm mũi dẹp 138mm PM-754; Kìm mũi nhọn cong 135mm PM-754; Hút chì DP-366P; Mỏ lết 6inch 1PK-H026; Giũa dẹp 9K003A-1; Giũa tròn 9K003B-1; Đồng hồ đo điện tử MT-1210; Bộ vít 6 cây (00/0/1; 1.4/1.8/2.4mm) 8PK-2061; Dụng cụ trợ hàn 9DP-3616A; Dụng cụ trợ hàn 9DP-3616B; Dụng cụ trợ hàn 9DP-3616C; Ống chì hàn 63% SN 9DP-S001; Bộ lục giác 7 cây 9HW-002B; Băng keo điện 9MS-001; Tool 5mm 9SD-200-M5; Tool 6mm 9SD-200-M6; Dao rút (3 lưỡi đi kèm) DK-2039; Thước rút 3m DK-2040; Kéo 165mm SR-330; Xịt bụi (kèm chổi quét) MS-153C; Hộp nhựa đựng linh kiện SB-1912; Vít dẹp cán mềm 3.0 x 75mm 9SD-201A; Vít bake cán mềm 0 x 75mm 9SD-201B; Vít dẹp cán mềm 5.0 x 75mm 9SD-202A; Vít bake cán mềm 1 x 75mm 9SD-202B; Vít dẹp cán mềm 6.0 x 100mm 9SD-207A; Vít bake cán mềm 2 x 100mm 9SD-207B; Vít dẹp cán mềm 6.0 x 40mm 9SD-220A; Vít bake cán mềm 2 x 40mm 9SD-220B; Chùi mỏ hàn SH-1025; Mỏ hàn 12W 220V SI-130B-20; Nhíp 165mm 1PK-108T; Tấm pallet 9PK-15305-P/TP; Vali dụng cụ 9TC-700. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi