Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị khúc xạ của Bệnh viện Mắt Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047793-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Mắt Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị khúc xạ của Bệnh viện Mắt Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211034295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:03:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 540,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác , bảo đảm thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Mắt Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị khúc xạ của Bệnh viện Mắt Quảng Trị
Mua sắm trang thiết bị khúc xạ của Bệnh viện Mắt Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần định giá và Đầu tư Việt, địa chỉ: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6329 5218 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn, Tổ thẩm định đấu thầu- Bệnh viện Mắt Quảng Trị. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị.Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT QUẢNG TRỊ, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Mắt Quảng Trị , địa chỉ: 309 Hùng Vương- Thành phố Đông Hà- tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần định giá và Đầu tư Việt, địa chỉ: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6329 5218 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn, Tổ thẩm định đấu thầu- Bệnh viện Mắt Quảng Trị. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị.Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT QUẢNG TRỊ, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các qui định tại mục 10.1, Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Tài liệu về xếp nhóm hàng hóa theo Thông tư 14/2020/TT-BYT -Tài liệu về cung cấp hàng hóa theo Mục 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT - Cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao nếu được trúng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1.Yêu cầu chung: 1.1. Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2019-2021. 1.2. Hàng hóa cung cấp phải được phân lọai và đủ điều kiện lưu hành theo qui định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 1.3. Tất cả các tài liệu về hàng hóa phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản sao y hoặc sao lục có xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài là bản chính hoặc bản sao có chứng thực kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng thực. Tài liệu song ngữ ( trong đó có tiếng việt ) là bản chính hoặc bản sao có chứng thực 1.4. Đối với tài liệu điện tử phải có ảnh chụp màn hình và đường dẫn tài liệu 1.5. Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. 2. Cung cấp hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. 3.Nguồn gốc xuất xứ: - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có các tài liệu sau + Giấy phép sản xuất + Giấy phép kinh doanh - Hàng hóa nhập khẩu: Có các tài liệu sau + Giấy phép nhập khẩu + Giấy Chứng nhận lưu hành tự do 4. Chất lượng: - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có một trong các tài liệu sau + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất + Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) + Chứng nhận ISO. - Hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các tài liệu sau: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất + Chứng chỉ đạt chất lượng CQ, CE, ISO….hoặc tương đương 5. Tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hóa 6. Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) và Giấy chứng nhận chất lượng C/Q (Certificate of Quality) bản chính nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực. + Tờ khai hải quan có chứng thực. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt). +Tài liệu hướng dẫn sử dụng (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị đến Bệnh viện Mắt Quảng Trị theo yêu cầu của phạm vi cung cấp kèm theo hồ sơ này và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần định giá và Đầu tư Việt, địa chỉ: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6329 5218 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn, Tổ thẩm định đấu thầu- Bệnh viện Mắt Quảng Trị. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Quảng Trị.Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT QUẢNG TRỊ, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quỳnh- Giám đốc Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0914 277 949.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược- Vật tư y tế, Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng trị, 34 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Quảng Trị
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sinh hiển vi khám mắt1cáiMáy sinh hiển vi khám mắt
2Đèn soi bóng đồng tử1cáiĐèn soi bóng đồng tử
3Máy chiếu thử thị lực1cáiMáy chiếu thử thị lực
4Bộ bàn ghế khám khúc xạ tự động1cáiBộ bàn ghế khám khúc xạ tự động
5Máy chỉnh kính khúc xạ tự động1cáiMáy chỉnh kính khúc xạ tự động
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác , bảo đảm thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->