Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046848-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211024292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:05:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Kênh bê tông tưới thủy lợi; Nhà trạm bơm; Lắp đặt máy bơm lưu lượng tối thiểu (1250-1500m3/h); xây dựng mới tuyến đường dây 22kV; xây dựng, lắp đặt mới trạm biến áp công suất 250kVA-22/0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.011.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Thủy lợi, có chứng chỉ tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu),- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư Thủy lợi,- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ giám sát chất lượng công trình ngành nông nghiệp và phát triển nông, là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).- 01 cán bộ giám sát chất lượng ngành điện. Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép TL ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh lốp TL ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Trạm bơm thôn Xuân Tiến, xã Quảng Long, huyện Quảng Xương
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long. Địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng thương mại Ngọc Hà 36. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Lĩnh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long. Địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình xây dựng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, phê duyệt trúng thầu và xác nhận thi công hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 đầy đủ các biểu mẫu (Chứng minh được Doanh thu từ hoạt động xây lắp); Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thàu đặt trụ sở về việc không nợ thuế đến tháng 09 năm 2021. Nhà thầu không có xác nhận của cơ quan thuế hoặc xác nhận nhưng không đến tháng 09 năm 2021 thì không đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) và tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm của nhân sự - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng của tài liệu hợp lệ, trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị khi có yêu cầu. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long. Địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM
B NHÀ MÁY
C PHẦN CHỐNG NÓNG
1Bê tông giằng tường cổ tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,86m3
2Ván khuôn thép giằngTheo HSTK được duyệt0,12100m2
3Gạch xây tường 22, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,47m3
4Gạch xây tường 11, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,13m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt79,56m2
6Vữa XM M100 dày 3cm đắp phào mái hiênTheo HSTK được duyệt15,9m
7Vữa XM M100 dày 2cm đắp chữ nổiTheo HSTK được duyệt5m
8Láng VXM M100 mặt sàn dày 3cm tạo dốc về ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt19,73m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,134tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,015tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,133tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,133tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,497100m2
14Thép nẹp mái + lắp đặtTheo HSTK được duyệt0,022tấn
15Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45 mmTheo HSTK được duyệt21,1m
16Vít bắn tônTheo HSTK được duyệt249cái
D THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt2cái
3Đế hồ lôTheo HSTK được duyệt2cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK được duyệt63,1m
5Gia công, đóng cọc chống sét v63*6*2500mmTheo HSTK được duyệt6cọc
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt29,4m
7Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm + đinh vít nởTheo HSTK được duyệt20bộ
E PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông M250 đá 1*2 sànTheo HSTK được duyệt6,26m3
2Bê tông xà dầm sàn mái , M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,82m3
3Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,15m3
4Bê tông lanh tô + ô văng M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,69m3
5Ván khuôn thép sànTheo HSTK được duyệt0,585100m2
6Ván khuôn thép dầm sànTheo HSTK được duyệt0,135100m2
7Ván khuôn thép cộtTheo HSTK được duyệt0,209100m2
8Ván khuôn lanh tô + ô văngTheo HSTK được duyệt0,046100m2
9Gạch xây tường 22 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt11,895m3
10Gạch xây tường 11 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,14m3
11Trát trần sàn mái, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt61,13m2
12Trát ô văng, VXM M75, PC40 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt9,22m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt105,14m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt88,92m2
15Đắp chỉ móc nước trần ngoài 3x2cmTheo HSTK được duyệt31,8m
16Đắp nổi trang trí trên ô thoáng cửa 2,5mTheo HSTK được duyệt3,45m
17Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tônTheo HSTK được duyệt7,2m2
18Lắp đặt cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt1bộ
19Cửa sổ + ô thoáng nhôm hệTheo HSTK được duyệt3,46m2
20Cửa hoa sắt đan vuông (12x12)mmTheo HSTK được duyệt3,46m2
21Sơn cửa hoa sắt 2 nước màu xanh thẫmTheo HSTK được duyệt3,461m2
22Cửa đi nhôm hệTheo HSTK được duyệt2,2m2
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt2,21m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt88,92m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt105,14m2
26Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
27Khóa cửa minh khai bảo vệTheo HSTK được duyệt3bộ
F KHỐI LƯỢNG THÉP THÂN NHÀ
1Thép mái FTheo HSTK được duyệt0,652tấn
2Thép mái F>10Theo HSTK được duyệt0,245tấn
3Thép cột F>10Theo HSTK được duyệt0,244tấn
4Thép cột FTheo HSTK được duyệt0,068tấn
5Thép lanh tô, ô văng FTheo HSTK được duyệt0,013tấn
6Thép lanh tô, ô văng F>10Theo HSTK được duyệt0,087tấn
7Thép móc bằng lăng fi 25Theo HSTK được duyệt0,009tấn
G PHẦN MÓNG NHÀ
1Lát nền, sàn gạch - KT 400x400mm XM PCB40Theo HSTK được duyệt32,22m2
2BTCT M250 đá 1*2 giằng móngTheo HSTK được duyệt1,63m3
3Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK được duyệt0,149100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,24m3
5Ván khuôn nềnTheo HSTK được duyệt0,055100m2
6Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,121100m3
7Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt3,97m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt27,83m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,93100m2
10Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,21m3
11Ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt0,022100m2
12Lắp tấm đanTheo HSTK được duyệt1cái
13Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan T2Theo HSTK được duyệt0,01m3
14Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,001100m2
15Thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,001tấn
16Thép giằng móng fiTheo HSTK được duyệt0,058tấn
17Thép giằng móng fi>10Theo HSTK được duyệt0,194tấn
18Ống thép mạ kẽm D52Theo HSTK được duyệt0,025100m
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt24,8100m
H BỂ XẢ
1Bê tông M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8m3
2Bê tông M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,76m3
3Cốt thép D≥10Theo HSTK được duyệt0,58tấn
I BỂ HÚT
1Bê tông M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt61,63m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt38,725100m
3Thép sàn vận hành, ĐK >10mm.Theo HSTK được duyệt0,034tấn
4Thép lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt0,144m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo HSTK được duyệt201 rọ
6Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt5,54m3
7Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt0,62100m2
J MÁI BẢO VỆ VÀ TRỤ ĐỠ
1Bê tông dầm mái M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,7m3
2Bê tông trụ đỡ, bậc lên xuống M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,46m3
3Đai giữ ống D30 thép dẹtTheo HSTK được duyệt30,62kg
4Bu lông M18 đuôi cáTheo HSTK được duyệt6cái
5Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn tấm đan bê tông mái kèTheo HSTK được duyệt1.3941 cấu kiện
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt34,36m3
7Thép cấu kiện, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,265tấn
8Thép dầm FTheo HSTK được duyệt0,129tấn
9Thép dầm F>10Theo HSTK được duyệt0,275tấn
10thép đáy kênh F>10Theo HSTK được duyệt0,273tấn
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,223100m3
12Vải lọc ART15Theo HSTK được duyệt2,23100m2
K SÂN NHÀ TRẠM
1Bê tông M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt28,61m3
2Ni lông lót đáyTheo HSTK được duyệt0,553100m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM
1Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạmTheo HSTK được duyệt1Trọn bộ
M PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào đất phong hóa - đất cấp I, vận chuyển, san ủi đổ thảiTheo HSTK được duyệt199,29m3
2Đào đất - đất cấp II, vận chuyển , san ủi đổ thảiTheo HSTK được duyệt468,07m3
3Đắp đất độ chặt YC K=0.95Theo HSTK được duyệt391,4m3
4Bạt dứaTheo HSTK được duyệt500m2
5San ủi bãi tập kết vật liệu, khu lán trạiTheo HSTK được duyệt3ca
N KÊNH SAU BỂ XẢ ĐẾN CẦU
1Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,56m3
2Thép thanh chống ĐKTheo HSTK được duyệt0,039tấn
3Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt0,085100m2
4Đào móng - đất cấp II, vận chuyển san ủi đổ thảiTheo HSTK được duyệt25,5m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt45,5m3
O CẦU QUA KÊNH SAU BỂ XẢ
1Bê tông bản mặt cầu, M250, đá 1x2 TCTheo HSTK được duyệt2,52m3
2Bê tông bản đệm cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,75m3
3Bê tông đáy trụ cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt21,19m3
4Thép mặt cầu, đường kính thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,238tấn
5Thép mũ cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,049tấn
6Thép mũ cầu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,104tấn
7Ni lông lót đáyTheo HSTK được duyệt0,213100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt1,76m2
9Đào móng, đất cấp 2, vận chuyển, san ủi đổ thảiTheo HSTK được duyệt25m3
10Đắp đất, độ chặt YC K=0.90Theo HSTK được duyệt16m3
P ĐÓNG CỪ LARSEN4 DÀI 6M THI CÔNG BỂ HÚT
1Thi công cọc Cừ larsen 4Theo HSTK được duyệt690md
2Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8Theo HSTK được duyệt1,067tấn
3Bơm nươc hố móng 10CVTheo HSTK được duyệt5ca
Q ĐÓNG CỪ LARSEN4 DÀI 6M THI CÔNG MÁI KÈ
1Thi công cọc Cừ larsen 4Theo HSTK được duyệt666md
2Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8Theo HSTK được duyệt0,873tấn
3Bơm nươc hố móng 10CVTheo HSTK được duyệt5ca
R PHỤ TRỢ LẮP ĐĂT MÁY BƠM
1Đệm cao su đường ống D350Theo HSTK được duyệt24cái
2Bulong + đai ốc M20x70Theo HSTK được duyệt288cái
S TUYẾN KÊNH
T TUYẾN KÊNH 1: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+227.24
1Kênh bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt213,64md
2Thi công, lắp đặt tấm đan trên kênhTheo HSTK được duyệt28Cấu kiện
3Cầu qua kênh Km0+102 (BxL=1.5x9.3m) và Km0+179.33 (BxL==1.5x4.3m)Theo HSTK được duyệt13,6md
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt11,52m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm L2Theo HSTK được duyệt0,049100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,29m3
7Cụm điều tiết (Km0+102; Km0+179.33)Theo HSTK được duyệt2Cái
U TUYẾN KÊNH 2: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+350,36
1Kênh bê tôngTheo HSTK được duyệt350,36md
2Thi công, lắp đặt tấm đan trên kênhTheo HSTK được duyệt4Cấu kiện
3Cầu qua kênh (Km0+339 L=8.3m)Theo HSTK được duyệt8,3md
V TUYẾN KÊNH 3: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+203,96
1Kênh bê tôngTheo HSTK được duyệt203,96md
2Cụm điều tiết tại K0+203.96Theo HSTK được duyệt1cái
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
X PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-9,2 thi công thủ côngTheo HSTK được duyệt4cột
2Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ côngTheo HSTK được duyệt10cột
3Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt8bộ
4Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt1bộ
5Xà đỡ thẳng ba pha bằng 22kV XĐT-22-3NTheo HSTK được duyệt4bộ
6Xà néo cuối kép XNCK-22-3NTheo HSTK được duyệt3bộ
7Xà néo góc kép XNGK-22-3NTheo HSTK được duyệt3bộ
8Xà đỡ cầu dao XĐCDTheo HSTK được duyệt1bộ
9Ghế cách điện cột cầu dao GCĐTheo HSTK được duyệt1bộ
10Thang trèo cột cầu dao TS-2,5Theo HSTK được duyệt2bộ
11Giá đỡ cụm thao tác và ống truyền động dọc cầu dao cách ly GĐCTTTheo HSTK được duyệt1bộ
12Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cách ly DD-CDTheo HSTK được duyệt1bộ
13Gông cột 14m GC-14Theo HSTK được duyệt5bộ
14Sứ đứng 22kVTheo HSTK được duyệt20quả
15Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo HSTK được duyệt30chuỗi
16Chuỗi sứ néo kép Polime 22kVTheo HSTK được duyệt3chuỗi
17Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo HSTK được duyệt2.333m
Y PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo HSTK được duyệt4móng
2Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo HSTK được duyệt5móng
3Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt8bộ
4Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt1bộ
Z PHẦN LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt11 bộ
4Lắp đặt chống sét van trạm 22kVTheo HSTK được duyệt13 pha
5Lắp đặt chống sét van đường dây 22kVTheo HSTK được duyệt11 bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt11 tủ
7Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK được duyệt1máy
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo HSTK được duyệt1bộ (3 pha)
9Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo HSTK được duyệt1bộ (1pha)
10Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt1bộ (1pha)
11Thí nghiệm cáp lựcTheo HSTK được duyệt11sợi, 1ruột
12Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK được duyệt1hệ thống
13Thí nghiệm sứ đứngTheo HSTK được duyệt1Phần tử
14Thí nghiệm sứ chuỗiTheo HSTK được duyệt1Bát
15Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt1bộ (3 pha)
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AB PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-11Theo HSTK được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-NTheo HSTK được duyệt1bộ
3Xà đỡ cầu dao cách lyTheo HSTK được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn XTD 1Theo HSTK được duyệt1bộ
5Xà đỡ thanh dẫn XTD 2Theo HSTK được duyệt1bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo HSTK được duyệt1bộ
7Sàn đặt máy biến áp SMBATheo HSTK được duyệt1bộ
8Conson đỡ ghế và sàn điTheo HSTK được duyệt1bộ
9Ghế cách điện TBATheo HSTK được duyệt1bộ
10Thang trèo TT-TBATheo HSTK được duyệt1bộ
11Hộp đậy sứ 0,4kVTheo HSTK được duyệt1bộ
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo HSTK được duyệt1bộ
13Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo HSTK được duyệt1bộ
14Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt1hệ thống
15Cầu chì tự rơi 22KVTheo HSTK được duyệt1bộ
16Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo HSTK được duyệt4m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTK được duyệt27m
18Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo HSTK được duyệt40m
19Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kVTheo HSTK được duyệt45m
20Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo HSTK được duyệt1m
21Đầu cốt đồng Cu-120Theo HSTK được duyệt8cái
22Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSVTheo HSTK được duyệt9cái
23Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo HSTK được duyệt4cái
24Sứ đứng 22kV TBATheo HSTK được duyệt17quả
25Biển báo an toànTheo HSTK được duyệt1bộ
26Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
AC PHẦN XÂY DỰNG
1Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 14mTheo HSTK được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt1hệ thống
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
AE PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo HSTK được duyệt8cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo HSTK được duyệt219m
3Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo HSTK được duyệt30m
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1VTheo HSTK được duyệt1bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1TTheo HSTK được duyệt2bộ
6Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo HSTK được duyệt1bộ
7Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo HSTK được duyệt3bộ
8Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt2bộ
AF PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột bê tông tròn đơn MT-2Theo HSTK được duyệt2móng
2Móng cột li tâm đôi MT-2CTheo HSTK được duyệt5móng
3Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo HSTK được duyệt2bộ
AG THIẾT BỊ
AH THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm trục ngang HL1400-5Theo HSTK được duyệt1cái
2Cút thép D350 x 90độ x 5mmTheo HSTK được duyệt1cái
3Cút thép D350 x 60độ x 5mmTheo HSTK được duyệt1cái
4Cút thép D350 x 30độ x 5mmTheo HSTK được duyệt2cái
5Van một chiều lá lật D350Theo HSTK được duyệt1cái
6Máy bơm mồi chân không BCK-29-510Theo HSTK được duyệt1cái
7Ống thép D350x3000mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt5cái
8Ống thép D350x700mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Ống thép D350x840mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Ống thép D350x500mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Pa lăng xích kéo tay 2 tấn (không bao gồm ray)Theo HSTK được duyệt1bộ
12Tủ điện điều khiển dùng cho 1 động cơ 33KW và 1 động cơ 3KW, khởi động trực tiếpTheo HSTK được duyệt1bộ
AI THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KVTheo HSTK được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4KV-500V/400A 2 lộ cầu dao 200ATheo HSTK được duyệt1tủ
3Cầu dao cách ly 24KV/630A chém ngangTheo HSTK được duyệt2bộ
4ATM ba pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
5ATM 3 pha 50ATheo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Kênh bê tông tưới thủy lợi; Nhà trạm bơm; Lắp đặt máy bơm lưu lượng tối thiểu (1250-1500m3/h); xây dựng mới tuyến đường dây 22kV; xây dựng, lắp đặt mới trạm biến áp công suất 250kVA-22/0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.011.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư Thủy lợi, có chứng chỉ tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu),- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).101
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ là kỹ sư Thủy lợi,- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 2 - 01 cán bộ giám sát chất lượng công trình ngành nông nghiệp và phát triển nông, là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).- 01 cán bộ giám sát chất lượng ngành điện. Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép TL ≥ 8,5 tấn Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
2 Đầm bánh lốp TL ≥ 16 tấn Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
3 Máy ủi Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
5 Máy hàn điện ≥ 23KW cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5 T Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->