Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:05:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Kênh bê tông tưới thủy lợi; Nhà trạm bơm; Lắp đặt máy bơm lưu lượng tối thiểu (1250-1500m3/h); xây dựng mới tuyến đường dây 22kV; xây dựng, lắp đặt mới trạm biến áp công suất 250kVA-22/0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.011.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Thủy lợi, có chứng chỉ tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu),- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư Thủy lợi,- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ giám sát chất lượng công trình ngành nông nghiệp và phát triển nông, là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).- 01 cán bộ giám sát chất lượng ngành điện. Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép TL ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh lốp TL ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Trạm bơm thôn Xuân Tiến, xã Quảng Long, huyện Quảng Xương 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình xây dựng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, phê duyệt trúng thầu và xác nhận thi công hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 đầy đủ các biểu mẫu (Chứng minh được Doanh thu từ hoạt động xây lắp); Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thàu đặt trụ sở về việc không nợ thuế đến tháng 09 năm 2021. Nhà thầu không có xác nhận của cơ quan thuế hoặc xác nhận nhưng không đến tháng 09 năm 2021 thì không đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) và tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm của nhân sự - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng của tài liệu hợp lệ, trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị khi có yêu cầu. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Long. Địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| B | NHÀ MÁY | |||
| C | PHẦN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Bê tông giằng tường cổ tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Gạch xây tường 22, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,47 | m3 |
| 4 | Gạch xây tường 11, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 79,56 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 dày 3cm đắp phào mái hiên | Theo HSTK được duyệt | 15,9 | m |
| 7 | Vữa XM M100 dày 2cm đắp chữ nổi | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 8 | Láng VXM M100 mặt sàn dày 3cm tạo dốc về ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 19,73 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,133 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,497 | 100m2 |
| 14 | Thép nẹp mái + lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45 mm | Theo HSTK được duyệt | 21,1 | m |
| 16 | Vít bắn tôn | Theo HSTK được duyệt | 249 | cái |
| D | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đế hồ lô | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK được duyệt | 63,1 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét v63*6*2500mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m |
| 7 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm + đinh vít nở | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1*2 sàn | Theo HSTK được duyệt | 6,26 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm sàn mái , M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô + ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép sàn | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm sàn | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô + ô văng | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Gạch xây tường 22 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,895 | m3 |
| 10 | Gạch xây tường 11 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 11 | Trát trần sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 61,13 | m2 |
| 12 | Trát ô văng, VXM M75, PC40 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 9,22 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 105,14 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 88,92 | m2 |
| 15 | Đắp chỉ móc nước trần ngoài 3x2cm | Theo HSTK được duyệt | 31,8 | m |
| 16 | Đắp nổi trang trí trên ô thoáng cửa 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3,45 | m |
| 17 | Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Cửa sổ + ô thoáng nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | m2 |
| 20 | Cửa hoa sắt đan vuông (12x12)mm | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | m2 |
| 21 | Sơn cửa hoa sắt 2 nước màu xanh thẫm | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 88,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,14 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 27 | Khóa cửa minh khai bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| F | KHỐI LƯỢNG THÉP THÂN NHÀ | |||
| 1 | Thép mái F | Theo HSTK được duyệt | 0,652 | tấn |
| 2 | Thép mái F>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 3 | Thép cột F>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,244 | tấn |
| 4 | Thép cột F | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 5 | Thép lanh tô, ô văng F | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 6 | Thép lanh tô, ô văng F>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 7 | Thép móc bằng lăng fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - KT 400x400mm XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 32,22 | m2 |
| 2 | BTCT M250 đá 1*2 giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,97 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan T2 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 15 | Thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 16 | Thép giằng móng fi | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 17 | Thép giằng móng fi>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,194 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D52 | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 24,8 | 100m |
| H | BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≥10 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | tấn |
| I | BỂ HÚT | |||
| 1 | Bê tông M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 61,63 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 38,725 | 100m |
| 3 | Thép sàn vận hành, ĐK >10mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | tấn |
| 4 | Thép lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 rọ |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 5,54 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| J | MÁI BẢO VỆ VÀ TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông dầm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ, bậc lên xuống M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | m3 |
| 3 | Đai giữ ống D30 thép dẹt | Theo HSTK được duyệt | 30,62 | kg |
| 4 | Bu lông M18 đuôi cá | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn tấm đan bê tông mái kè | Theo HSTK được duyệt | 1.394 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,36 | m3 |
| 7 | Thép cấu kiện, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,265 | tấn |
| 8 | Thép dầm F | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | tấn |
| 9 | Thép dầm F>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,275 | tấn |
| 10 | thép đáy kênh F>10 | Theo HSTK được duyệt | 0,273 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 12 | Vải lọc ART15 | Theo HSTK được duyệt | 2,23 | 100m2 |
| K | SÂN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 28,61 | m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất phong hóa - đất cấp I, vận chuyển, san ủi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 199,29 | m3 |
| 2 | Đào đất - đất cấp II, vận chuyển , san ủi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 468,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt YC K=0.95 | Theo HSTK được duyệt | 391,4 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt | 500 | m2 |
| 5 | San ủi bãi tập kết vật liệu, khu lán trại | Theo HSTK được duyệt | 3 | ca |
| N | KÊNH SAU BỂ XẢ ĐẾN CẦU | |||
| 1 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,56 | m3 |
| 2 | Thép thanh chống ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Đào móng - đất cấp II, vận chuyển san ủi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 25,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 45,5 | m3 |
| O | CẦU QUA KÊNH SAU BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, M250, đá 1x2 TC | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đệm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy trụ cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,19 | m3 |
| 4 | Thép mặt cầu, đường kính thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,238 | tấn |
| 5 | Thép mũ cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 6 | Thép mũ cầu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,104 | tấn |
| 7 | Ni lông lót đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1,76 | m2 |
| 9 | Đào móng, đất cấp 2, vận chuyển, san ủi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 25 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt YC K=0.90 | Theo HSTK được duyệt | 16 | m3 |
| P | ĐÓNG CỪ LARSEN4 DÀI 6M THI CÔNG BỂ HÚT | |||
| 1 | Thi công cọc Cừ larsen 4 | Theo HSTK được duyệt | 690 | md |
| 2 | Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8 | Theo HSTK được duyệt | 1,067 | tấn |
| 3 | Bơm nươc hố móng 10CV | Theo HSTK được duyệt | 5 | ca |
| Q | ĐÓNG CỪ LARSEN4 DÀI 6M THI CÔNG MÁI KÈ | |||
| 1 | Thi công cọc Cừ larsen 4 | Theo HSTK được duyệt | 666 | md |
| 2 | Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8 | Theo HSTK được duyệt | 0,873 | tấn |
| 3 | Bơm nươc hố móng 10CV | Theo HSTK được duyệt | 5 | ca |
| R | PHỤ TRỢ LẮP ĐĂT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đệm cao su đường ống D350 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Bulong + đai ốc M20x70 | Theo HSTK được duyệt | 288 | cái |
| S | TUYẾN KÊNH | |||
| T | TUYẾN KÊNH 1: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+227.24 | |||
| 1 | Kênh bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 213,64 | md |
| 2 | Thi công, lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo HSTK được duyệt | 28 | Cấu kiện |
| 3 | Cầu qua kênh Km0+102 (BxL=1.5x9.3m) và Km0+179.33 (BxL==1.5x4.3m) | Theo HSTK được duyệt | 13,6 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm L2 | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,29 | m3 |
| 7 | Cụm điều tiết (Km0+102; Km0+179.33) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| U | TUYẾN KÊNH 2: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+350,36 | |||
| 1 | Kênh bê tông | Theo HSTK được duyệt | 350,36 | md |
| 2 | Thi công, lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cấu kiện |
| 3 | Cầu qua kênh (Km0+339 L=8.3m) | Theo HSTK được duyệt | 8,3 | md |
| V | TUYẾN KÊNH 3: ĐOẠN KÊNH K0 - K0+203,96 | |||
| 1 | Kênh bê tông | Theo HSTK được duyệt | 203,96 | md |
| 2 | Cụm điều tiết tại K0+203.96 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| X | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-9,2 thi công thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ công | Theo HSTK được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng ba pha bằng 22kV XĐT-22-3N | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối kép XNCK-22-3N | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo góc kép XNGK-22-3N | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao XĐCD | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột cầu dao TS-2,5 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cụm thao tác và ống truyền động dọc cầu dao cách ly GĐCTT | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cách ly DD-CD | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột 14m GC-14 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 22kV | Theo HSTK được duyệt | 20 | quả |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo HSTK được duyệt | 30 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Theo HSTK được duyệt | 3 | chuỗi |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK được duyệt | 2.333 | m |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo HSTK được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van trạm 22kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Phần tử |
| 14 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bát |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ (3 pha) |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-11 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn XTD 1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn XTD 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Conson đỡ ghế và sàn đi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo HSTK được duyệt | 27 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 19 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 20 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Sứ đứng 22kV TBA | Theo HSTK được duyệt | 17 | quả |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 14m | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt | 219 | m |
| 3 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1T | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông tròn đơn MT-2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đôi MT-2C | Theo HSTK được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| AH | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang HL1400-5 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cút thép D350 x 90độ x 5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cút thép D350 x 60độ x 5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cút thép D350 x 30độ x 5mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van một chiều lá lật D350 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm mồi chân không BCK-29-510 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ống thép D350x3000mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Ống thép D350x700mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ống thép D350x840mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ống thép D350x500mm, hai đầu mặt bích, dày 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn (không bao gồm ray) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển dùng cho 1 động cơ 33KW và 1 động cơ 3KW, khởi động trực tiếp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AI | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4KV-500V/400A 2 lộ cầu dao 200A | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24KV/630A chém ngang | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | ATM ba pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | ATM 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Kênh bê tông tưới thủy lợi; Nhà trạm bơm; Lắp đặt máy bơm lưu lượng tối thiểu (1250-1500m3/h); xây dựng mới tuyến đường dây 22kV; xây dựng, lắp đặt mới trạm biến áp công suất 250kVA-22/0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.011.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư Thủy lợi, có chứng chỉ tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu),- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 cán bộ là kỹ sư Thủy lợi,- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 2 | - 01 cán bộ giám sát chất lượng công trình ngành nông nghiệp và phát triển nông, là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).- 01 cán bộ giám sát chất lượng ngành điện. Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép TL ≥ 8,5 tấn | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bánh lốp TL ≥ 16 tấn | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23KW | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5 T | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi