Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Minh Khai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:18:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 1 pha ≥2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ giàn giáo cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Minh Khai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Minh Khai năm 2021, phường Minh Khai 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà trẻ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 497,745 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 856,949 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395,878 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,95 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,95 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.927,426 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 781,723 | m2 |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Ống cứng luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,95 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,406 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,682 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,168 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,168 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,976 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,976 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,635 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,635 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,64 | 0.0 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,216 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,18 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,02 | 0.0 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,437 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,524 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,768 | m2 |
| 31 | Cung cấp. lắp dựng dây day (kết hợp tẩm dung dịch bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,84 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,054 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,054 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,886 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,886 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,304 | m2 |
| 44 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 45 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,893 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,893 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,254 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,886 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,499 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,886 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,886 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,12 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,72 | 0.0 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,84 | 0.0 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,776 | m2 |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Ống PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 64 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20 - 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,616 | m2 |
| 79 | Lắp đặt gương soi KT 900x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 0.0 |
| 90 | Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 109 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 122 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| B | Khối nhà mẫu giáo | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 640,183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 736,718 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 412,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,947 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,947 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.767,443 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.001,844 | m2 |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Ống cứng luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,594 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,594 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,278 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,336 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,644 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,644 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,488 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,488 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,727 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,727 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,94 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,928 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,902 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,054 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,054 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,578 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,179 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,144 | m2 |
| 42 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 43 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,833 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,833 | m3 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,578 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,345 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,578 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn việt nhật 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,512 | m2 |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Ống PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 59 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,688 | m2 |
| 78 | Lắp đặt gương soi KT 900x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 88 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 121 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| C | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 437,134 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 587,615 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273,285 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 672,514 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.324,462 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,914 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,696 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,696 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,906 | 100m2 |
| D | Khối nhà cầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,314 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,192 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 474,329 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,911 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,342 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,256 | m2 |
| 7 | Cung cấp. lắp dựng dây day (kết hợp tẩm dung dịch bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,28 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,548 | 100m2 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,585 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,182 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,767 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,75 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,5 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,822 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| F | Hàng rào, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 851,948 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.358,689 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,425 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,425 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,425 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,425 | m2 |
| G | Nhà bếp khu Văn Trì | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,984 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,984 | m2 |
| 6 | Đục dỡ, đi lại đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 7 | Sắp xếp, bố trí lại đồ, thiết bị nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | công |
| H | Nhà bếp khu Nguyên Xá | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,682 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,042 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,042 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,825 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,812 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,812 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,825 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng cửa phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 cấu kiện |
| 14 | Trả lại nền phần phá dỡ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| I | Nhà vệ sinh khu Nguyên Xá | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 6 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,116 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,216 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1lỗ |
| 12 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,005 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,005 | m3 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,251 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng của sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ việt nhật 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,525 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,525 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,809 | m2 |
| 50 | Lắp đặt gương soi KT 900x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 89 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,456 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 95 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 97 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,456 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,724 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,016 | m2 |
| 100 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1lỗ |
| 101 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,783 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,783 | m3 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,456 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,057 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,456 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,559 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | m |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Ống PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,324 | m2 |
| 137 | Lắp đặt gương soi KT 900x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 157 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 185 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 187 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,693 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,2 | m |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,487 | m3 |
| 191 | Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| 192 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 193 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,693 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,096 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 196 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 197 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 198 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,038 | m3 |
| 199 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,038 | m3 |
| 200 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,693 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,837 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,693 | m2 |
| 203 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,48 | m2 |
| 204 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 205 | Cung cấp, lắp dựng của sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ việt nhật 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 206 | Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 207 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,488 | m2 |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 213 | Ống PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 218 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 234 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 235 | Lắp đặt gương soi KT 900x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 241 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 244 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 245 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 0.0 |
| 246 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 255 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 266 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 270 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 275 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 278 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 279 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 1 | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình | 3 | 1 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy hàn | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy phát điện 1 pha ≥2KW | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 12 | Hệ giàn giáo cốp pha | Chi tiết theo E-HSMT | 50 |
| 13 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) | Chi tiết theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi