Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Cải tạo, nâng cấp khu chăm sóc người già, người khuyết tật và người lang thang của Trung tâm Công tác Xã hội tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HAI ĐÔ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Cải tạo, nâng cấp khu chăm sóc người già, người khuyết tật và người lang thang của Trung tâm Công tác Xã hội tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:17:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,610,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công xây dựng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ 4 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HAI ĐÔ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Cải tạo, nâng cấp khu chăm sóc người già, người khuyết tật và người lang thang của Trung tâm Công tác Xã hội tỉnh Đồng Nai Cải tạo, nâng cấp khu chăm sóc người già, người khuyết tật và người lang thang của Trung tâm công tác xã hội tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc biên chế của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng làm việc hoặc cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đồng Nai
Đường Phan Đình Phùng, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hai Đô
Số 3/10B, KP5 , Phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0984944715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Đồng Nai (Đường Phan Đình Phùng, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,068 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,602 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,178 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,108 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,923 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,96 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch bông 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,158 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184,162 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,538 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ xả P cho lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ phụ kiện 5 món (bao gồm gương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,068 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,3 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,21 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,47 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,108 | m2 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,326 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch bông 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,138 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,2 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,538 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,21 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,12 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt thùng xả xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,436 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,668 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 136 | Vệ sinh gạch nền, gạch ốp nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,196 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch bông 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 201,234 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,566 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185,068 | m2 |
| 144 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 146 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 158 | Tháo dỡ khung sắt ngăn chia phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 159 | Phá dỡ bệ nằm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,455 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,15 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,215 | m2 |
| 170 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,436 | m3 |
| 171 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,583 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 179 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,672 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,17 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn bằng gach 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 187 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231,44 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,088 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,752 | m2 |
| 191 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,88 | m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt thùng xả xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 219 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 220 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,203 | m3 |
| 226 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,946 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,027 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 249 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,027 | m3 |
| 250 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,935 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164,758 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 254 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 255 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 256 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 257 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 258 | Lát nền, sàn bằng gach 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,3 | m2 |
| 259 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,693 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,17 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,158 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,705 | m2 |
| 264 | Lắp dựng cửa đi mẹ bồng con cửa đi 1 cánh xoay và khung cố định, khung nhôm, lá sách nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 265 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 266 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 267 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 268 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 269 | Gia công xà gồ thép C 80x40x15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 271 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 272 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,7 | md |
| 273 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,8 | m2 |
| 274 | Ống D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | CCLD cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt thùng xả xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 297 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 298 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 300 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 304 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 305 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 306 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 310 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 311 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,726 | m2 |
| 312 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,98 | m2 |
| 313 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 314 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 315 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 316 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 317 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 318 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,754 | 10m3 |
| 319 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,77 | 10m3 |
| 320 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144,599 | m2 |
| 321 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,098 | m2 |
| 322 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 323 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,632 | m2 |
| 324 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,846 | m3 |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157,878 | m2 |
| 326 | Lắp dựng cửa đi mẹ bồng con cửa đi 1 cánh xoay và khung cố định, khung nhôm, lá sách nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,645 | m2 |
| 327 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,435 | m2 |
| 328 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 329 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 330 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 248,34 | m2 |
| 331 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 332 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,098 | m2 |
| 333 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 440,458 | m2 |
| 334 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,981 | m2 |
| 335 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 553,457 | m2 |
| 336 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,632 | m2 |
| 337 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 338 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,726 | m2 |
| 339 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,98 | m2 |
| 340 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 341 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 342 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 343 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,677 | m3 |
| 344 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,677 | m3 |
| 345 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,368 | 10m3 |
| 346 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,472 | 10m3 |
| 347 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,669 | m2 |
| 348 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,098 | m2 |
| 349 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 350 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,632 | m2 |
| 351 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 352 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,82 | m2 |
| 353 | Lắp dựng cửa đi mẹ bồng con cửa đi 1 cánh xoay và khung cố định, khung nhôm, lá sách nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,645 | m2 |
| 354 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 355 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 356 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 357 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 245,82 | m2 |
| 358 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 359 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,098 | m2 |
| 360 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 363,407 | m2 |
| 361 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,98 | m2 |
| 362 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,981 | m2 |
| 363 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 476,469 | m2 |
| 364 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 269,032 | m2 |
| 365 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 366 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,721 | m3 |
| 367 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,778 | m2 |
| 368 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186,88 | m2 |
| 369 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 370 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 371 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,156 | 10m3 |
| 372 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,624 | 10m3 |
| 373 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,017 | m2 |
| 374 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 375 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 377 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,443 | m3 |
| 378 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 379 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 227,545 | m2 |
| 380 | Lắp dựng cửa đi mẹ bồng con cửa đi 1 cánh xoay và khung cố định, khung nhôm, lá sách nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,158 | m2 |
| 381 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 382 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,63 | m2 |
| 383 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,62 | m2 |
| 384 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,01 | m2 |
| 385 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186,88 | m2 |
| 386 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 443,012 | m2 |
| 387 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,45 | m2 |
| 388 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 327,562 | m2 |
| 389 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 390 | CCLD tấm đan khung sắt thép la mương thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,2 | md |
| 391 | CCLD tay vịn inox D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,18 | md |
| 392 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 393 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,298 | m3 |
| 394 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 395 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 396 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,742 | m3 |
| 397 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 398 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 399 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 400 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,05 | m2 |
| 401 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,39 | m2 |
| 402 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 403 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,05 | m2 |
| 404 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 405 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 406 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 407 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,915 | m2 |
| 408 | CCLD hàng rào lưới B40, trụ sắt hộp 50x100mm khung sắt V3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m2 |
| 409 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 410 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 411 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 412 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 415 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 416 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,763 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 419 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,236 | m3 |
| 420 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 421 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 422 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 423 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,313 | 10m3 |
| 425 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,252 | 10m3 |
| 426 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 427 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 428 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 433 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 434 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 436 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 437 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 438 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 439 | Gia công cột, vi, kèo bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 440 | Lắp dựng cột, vi keo thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 441 | Bulong D20, L = 800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 442 | Bulong D16, L = 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 443 | Bulong D12, L = 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192 | cái |
| 444 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 125x50x20x1,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,824 | tấn |
| 445 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,824 | tấn |
| 446 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 447 | Tôn máng xối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | md |
| 448 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | md |
| 449 | CCLD tôn bao che quanh nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 450 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 451 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,204 | m2 |
| 452 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 453 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,52 | m2 |
| 454 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 455 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 457 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 458 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 459 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 460 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 461 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 462 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 463 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,42 | m3 |
| 464 | CCLD hàng rào lưới B40, trụ sắt hộp 50x100mm khung sắt V3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | m2 |
| 465 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 466 | Lắp đặt tủ điện 4 line | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 467 | Lắp đặt tủ điện 6 line | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 468 | Lắp đặt tủ điện 9 line | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 469 | Lắp đặt tủ điện 12 line | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 470 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 471 | Lắp đặt MCB 1P/16A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 472 | Lắp đặt MCB 1P/20A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 473 | Lắp đặt MCB 1P/25A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 475 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 476 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 477 | Lắp đặt MCB 1P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 478 | Lắp đặt MCB 3P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 479 | Lắp đặt MCB 2P/63A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 481 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | bộ |
| 482 | Lắp đặt đèn led áp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 483 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 484 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 485 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 486 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 487 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 488 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 489 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 490 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 491 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 492 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.250 | m |
| 493 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 494 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 495 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 496 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | hộp |
| 497 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 498 | Lắp đặt MCB 3P/63A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 499 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 500 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 501 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 502 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 503 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 504 | Lắp đặt van PPR D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 505 | Lắp đặt van PPR D63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 506 | Lắp đặt van PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 507 | Lắp đặt van PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 508 | Lắp đặt tê PPR 63x40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 509 | Lắp đặt cút PPR 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 510 | Lắp đặt côn PPR 63x42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 511 | Lắp đặt khâu nối PPR 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 512 | Lắp đặt tê PPR 40x40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 513 | Lắp đặt tê PPR 40x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 514 | Lắp đặt cút PPR 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 515 | Lắp đặt côn PPR 40x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 516 | Lắp đặt khâu nối PPR 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 517 | Lắp đặt tê PPR 32x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 518 | Lắp đặt cút PPR 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 519 | Lắp đặt côn PPR 32x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 520 | Lắp đặt khâu nối PPR 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 521 | Lắp đặt tê PPR 20x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 522 | Lắp đặt cút PPR 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | cái |
| 523 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 524 | Lắp đặt vòi rửa inox D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 525 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 526 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 527 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 528 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 529 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 530 | Lắp đặt cút uPVC 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 531 | Lắp đặt tê uPVC 140x140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 532 | Lắp đặt tê uPVC 140x60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 533 | Lắp đặt cút uPVC 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 534 | Lắp đặt tê uPVC 90x60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 535 | Lắp đặt cút uPVC 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 536 | Lắp đặt tê uPVC 60x60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 537 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 538 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 539 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 540 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 541 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 542 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 543 | Lắp đặt thùng xả xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 544 | Lắp đặt van D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 545 | CCLD hàng rào lưới B40, trụ sắt hộp 50x100mm khung sắt V3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 546 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 547 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 548 | Lắp đặt cút uPVC 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 549 | Lắp đặt cút uPVC 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | cái |
| 550 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,284 | m2 |
| 551 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 552 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,749 | m2 |
| 553 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 554 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107,675 | m2 |
| 555 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183,525 | m2 |
| 556 | Lát nền, sàn bằng gach 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107,675 | m2 |
| 557 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,524 | m2 |
| 558 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 559 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 560 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191,625 | m2 |
| 561 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,789 | m2 |
| 562 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,879 | m2 |
| 563 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính ghép 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,875 | m2 |
| 564 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 565 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 566 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 567 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 568 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 569 | Lắp đặt thùng xả xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 570 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 571 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 572 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 573 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 574 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 575 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 576 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 577 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 578 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 579 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 580 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 581 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m - 20W gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 582 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 583 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 584 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 585 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 586 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 587 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 588 | Lắp đặt MCB 1P/10A/4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 589 | Lắp đặt RCBO 2P/16A/6KA/30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 590 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,336 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,384 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,536 | 10m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,435 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,071 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,803 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 803,34 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 803,34 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 803,34 | m2 |
| 30 | CCLD hàng hào sắt kểm gái dây ngạnh dk 500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,2 | md |
| 31 | Lắp dựng lưới hàn chập đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,32 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,651 | m3 |
| 38 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,788 | 100m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,608 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,278 | m3 |
| 45 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,433 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,84 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,666 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,509 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 54 | CCLD tấm đan khung sắt thép la mương thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,4 | md |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,325 | m3 |
| 59 | Gia công cột, vi, kèo bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 60 | Bulong D20, L = 800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 61 | Bulong D16, L = 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 62 | Lắp dựng cột, vi keo thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C125x50x20x1.8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 66 | Tôn máng xối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,9 | md |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,704 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,25 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,25 | 10m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,646 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 90 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,112 | m2 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công xây dựng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần điện | 1 | Có trình Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | >= 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | >= 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy đục | >= 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | >=70kg | 1 |
| 9 | Máy khoan | >= 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | >=1,7Kw | 2 |
| 11 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép | bộ 4 chân | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi