Gói thầu: Cung cấp vật liệu xây dựng thuộc gói thầu số 43
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu xây dựng thuộc gói thầu số 43 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:44:00 đến ngày 2021-10-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu xây dựng thuộc gói thầu số 43 Cung cấp vật liệu xây dựng thuộc gói thầu số 43 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ của hàng hóa theo đúng hồ sơ đề xuất |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSĐX theo như yêu cầu tại Chương III:TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Địa chỉ: Số 220 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 220 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Tp Kon Tum, tỉnh KonTum. Số điện thoại: 0975 745 006. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 220 Lê Hồng Phong, Phường Quang Trung, Tp Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0966 99 55 77. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 220 Lê Hồng Phong, Phường Quang Trung, Tp Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0966 99 55 77. |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ôxy | 5 | chai | Việt Nam,Phú Thịnh (hoặc tương đương), SX 2020-2021 | ||
| 2 | Đất đèn | 15 | kg | Việt Nam,Phú Thịnh (hoặc tương đương), CaC2; SX 2020-2021 | ||
| 3 | Đinh, đinh vít | 5.956 | cái | Việt Nam, KT 3,5cm, SX 2020-2021 | ||
| 4 | Aptomat 1 pha, A | 3 | cái | Việt Nam, Sino (hoặc tương đương); MCP 1P 50A Bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch, vật liệu làm bằng nhựa chống cháy chất lượng cao, mẫu mã đẹp , độ bền cao; SX 2020-2021 | ||
| 5 | Bột mầu | 76 | kg | Việt Nam, Event (hoặc tương đương) 200G, SX 2020-2021 | ||
| 6 | Bulông M20x80 | 285 | cái | Việt Nam, M20x80; SX 2020-2021 | ||
| 7 | Dây dẫn điện 2x1.5 mm2 | 785 | m | Việt Nam, Trần Phú (hoặc tương đương), ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn, số ruột: 2 ruột, mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2, cấp điện áp: 0,6/1KV; SX 2020-2021 | ||
| 8 | Dung dịch chống thấm Flinkote | 129 | kg | Thái Lan, SHELL FLINTKOTE No.3; (hoặc tương đương), chống thấm và bảo vệ cho các bề mặt nằm ngang và đứng; SX 2020-2021 | ||
| 9 | Sơn Expo Gold | 498 | kg | Viêt Nam, EXpo Gold (Hoặc tương đương); SX 2020-2021 | ||
| 10 | Sơn lót chống kiềm Expo Akali | 242 | kg | Viêt Nam, EXpo Akali (Hoặc tương đương); SX 2020-2021 | ||
| 11 | Quạt đảo trần | 8 | cái | Việt Nam, Senko (hoặc tương đương); Công suất 47 W; SX 2020-2021 | ||
| 12 | Quạt trần | 24 | cái | Việt Nam, Vinawind-QT1400N, (hoặc tương đương); Lưu lượng gió: 252,66m3/min Hiệu suất năng lượng: 1,58m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm. Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm. Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số, màu: Xám bạc; SX 2020-2021 | ||
| 13 | Quạt treo tường | 6 | cái | Quạt treo tường, vinawind (hoặc tương đương); QTT400X-PN, 46w, khiển từ xa, 3 cánh, đường kính cánh: 40cm, chất liệu cánh: nhựa cao cấp, công suất: 46W, màu xám đậm, kích thước: ngang 45cm x sâu 38cm x cao 54cm, trọng lượng: 5kg, 3 tốc độ gió; SX 2020-2021 | ||
| 14 | Que hàn | 44 | kg | Việt Nam, Kim Tín (hoặc tương đương), KT-421; SX 2020-2021 | ||
| 15 | Sơn tổng hợp | 186 | lít | Việt Nam, Đại Bàng (hoặc tương đương) 750ml; Sơn khô tự nhiên, sử dụng dễ dàng, Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt, Bền uốn, bền mầu, bền va đập, Chống rỉ tốt, tạo độ bám dính tốt cho lớp sơn phủ kế tiếp; SX 2020-2021 | ||
| 16 | Tôn lạnh sóng vuông dày 0,25mm | 518,9 | m2 | Việt Nam, hãng SX: Hoa Sen, sóng Klip Lock, 13 sóng Laphong, độ dày sản phẩm 0,25mm, độ mạ : Z060 (phủ sơn 17/5 µm), màu sắc: xanh lam; SX 2020-2021 | ||
| 17 | Tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | 1.199 | m2 | Việt Nam, Hoa Sen (hoặc tương đương), 9 sóng vuông, độ dày sản phẩm 0,45mm, độ mạ : Z060 (phủ sơn 17/5 µm), màu sắc: xanh lam; SX 2020-2021 | ||
| 18 | Thép hình | 6.502 | kg | Việt Nam, Hòa Phát (hoặc tương đương), thép C100x50x2.0; hộp 30*60*1; SX 2020-2021 | ||
| 19 | Thép tấm | 126 | kg | Việt Nam, Hòa Phát (hoặc tương đương); thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 1.15mm; SX 2020-2021 | ||
| 20 | Vôi cục | 1.415 | kg | Việt Nam, SX 2020-2021 | ||
| 21 | Vòi rửa 1 vòi | 9 | cái | Malaysia, watertec (hoặc tương đương) Bộ 1 Vòi chậu rửa mặt tay vặn + 1 vòi chậu rửa mặt tay gạt, Vòi được làm từ nhựa ABS siêu bền,vòi vặn có chiều cao 7,8 cm,vòi gạt có chiều cao 8,7cm tính từ mặt chậu; SX 2020-2021 | ||
| 22 | Vòi tắm hương sen, 2 vòi | 11 | bộ | Việt Nam, Inax (hoặc tương đương); Chất liệu: Đồng mạ Crom, Chức năng: 2 đường nước nóng lạnh, Áp lực nước: 0.07 MPa ~ 0.75 MPa; SX 2020-2021 | ||
| 23 | Xi măng PC40 | 150 | kg | Việt Nam, Nghi Sơn (hoặc tương đương); SX 2020-2021 | ||
| 24 | Bóng đèn Led-20w | 82 | cái | Việt Nam, Rạng Đông (hoặc tương đương) - LED R80N1/20W.H; SX 2020-2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi