Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bảo tồn tôn tạo Khu di tích Cổ Loa Thành Cổ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:39:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,347,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.447041765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng không gian công cộng (sân đường, không gian cảnh quan sân vườn hoặc khu vực có công năng tương tự) cho công trình dân dụng. - Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn), hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng): Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu đã/đang thực hiện dự án này + Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã tham gia thi công công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện. xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho 1 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Bảo tồn tôn tạo Khu di tích Cổ Loa Thành Cổ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo hệ thống chiếu sáng sân Đoan Môn - Khu trung tâm Hoàng thành Thăng Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), Quyết định thành lập… - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Bảo tồn tôn tạo Khu di tích Cổ Loa Thành Cổ Hà Nội , địa chỉ: Số 12 phố Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội; Số 12 Nguyễn Tri Phương/số 9 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội Bên mời thầu: Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội; Số 12 Nguyễn Tri Phương/số 9 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội (Khu liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội (Khu liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ - Tủ điện ngoài trời 600x400x200mm (SL: 5 tủ). | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 2 | Dây bọc đồng PVC 1x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 3 | Tấm đế bắt thiết bị 500x300 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 4 | Bulong M8x10+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Bulong M5x20+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 6 | Bulong M5x10+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Bulong M3x20+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Bulong M4x15+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | gói |
| 10 | Keo dán dây | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D100/130 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Khung móng tủ (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Tai tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp II (x10km) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 23 | Aptomat MCCB 3P 630A-75Ka | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P 250A-65Ka | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P 150A-42Ka | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P 50A-18Ka | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x300+1x150)mm2 + E150mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 + E95mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x35)mm2 + E35mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,9 | 100m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 + E16mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống luồn dây HDPE xoắn D160/125 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống luồn dây HDPE xoắn D100/130 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 33 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/85 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,9 | 100m |
| 34 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 35 | Gạch báo cáp điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58 | viên |
| 36 | Băng cảnh báo cáp | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 37 | Phá mặt đường cũ để đào rãnh | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 250 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,652 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp II (x10km) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| B | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1200x600x350 dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Tấm đế bắt thiết bị 500x900 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 3 | Ổn áp 1 pha 220V/300W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 5A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 40A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Khởi động từ 220V/32A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | MCB 3P 50A-10KA | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 5A (mặt+hạt+đế) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đui đèn xoáy | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bóng đèn 220V/40W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cầu đấu dây 50A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Dây đồng bọc PVC 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Đầu cos đồng M16 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Đầu cos dây điều khiển | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 19 | Bulong M8x10+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Bulong M5x20+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Bulong M5x10+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Bulong M3x20+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Bulong M4x15+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 25 | Keo dán dây | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D85/65 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 27 | Khung móng tủ (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp II (x10km) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| C | CỘT ĐÈN CẦU MAI CHIẾU THỦY 4 BÓNG (SL: 09 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn mai chiếu thủy 4 bóng 70W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng. bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 4 | Cầu đấu dây 4P | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Aptomat 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Đầu cos khuyên M25 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 7 | Bulong + Ecu M25+ vít | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn mai chiếu thủy 70W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 9 | bóng đèn 70W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Dây đồng M25 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 11 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 12 | Khung móng M16x260x260x500 + đai ốc | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp II (x10km) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 20 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG Cột đèn chiếu sáng sân cột đơn (x 04 cột). | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột thép bát giác cao 10m | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Đèn Led pha loại ngoài trời công suất 600W 450 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led pha loại ngoài trời công suất 1200W 300 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Led pha loại ngoài trời công suất 1200W 150 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Bulong sắt tròn M24. dài 850mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Long đen+Ecu M24 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Sắt dẹt 50x5mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D50/65 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Dây thép tròn mạ kẽm D10 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 11 | Cọc thép L63x63x6. dài 2.5m. mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Tai tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp II (x10km) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Bảng phíp cách điện 250x120x10mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 21 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A-250V | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 16A-250V | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Bulong M6+Ecu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng. KT: 1200x600x350mm. dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-6Ka | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2+E16mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 495 | m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| F | CỘT ĐÈN CAO ÁP TRỤ BÁT GIÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cần đèn rời dài 1.5m | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cần đèn |
| 2 | Hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.447041765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng không gian công cộng (sân đường, không gian cảnh quan sân vườn hoặc khu vực có công năng tương tự) cho công trình dân dụng. - Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn), hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng): Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu đã/đang thực hiện dự án này + Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã tham gia thi công công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện. xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho 1 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư). (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 3T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.8m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt D315 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 14 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0.62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Xe nâng 12m | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi