Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K8+200 - K8+500; K10+600 - K11+100; K13+000 - K13+300; K13+700 - K13+900 đê tả Cà Lồ, huyện Sóc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041712-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K8+200 - K8+500; K10+600 - K11+100; K13+000 - K13+300; K13+700 - K13+900 đê tả Cà Lồ, huyện Sóc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210807642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:27:00 đến ngày 2021-10-25 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,009,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.513732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥ 2.106.408.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.106.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình đê điều hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng trên đê cấp III hoặc 02 công trình xây dựng trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng trên đê cấp III hoặc 02 công trình xây dựng trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi ≤16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≤190CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn ≤250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≤150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K8+200 - K8+500; K10+600 - K11+100; K13+000 - K13+300; K13+700 - K13+900 đê tả Cà Lồ, huyện Sóc Sơn
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12 và Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Sơn 269 (Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn giám sát thi công xây dựng:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Tô Hiệu, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ K8+200 – K8+500 đê tả Cà Lồ
1Đào xúc đất, đất cấp II119,775m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đê, dốc)6,318100m3
3Mua đất594,137m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp lề)0,897100m3
5Mua đất98,7m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường11,645100m2
7Bóc bỏ mặt đê bê tông cũ, đất cấp IV0,353100m3
8Vận chuyển đất cự ly ≤ 12,1km, đất cấp IV0,353100m3
9Bóc phong hóa, đất cấp I1,355100m3
10Vận chuyển đất cự ly ≤ 12,1km, đất cấp I1,355100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm16,734100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m216,734100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,98100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,578100m3
15Đá dăm rãnh xương cá (1x2)1,144m3
16Đổ bê tông đúc. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,44m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,024tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,066100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,032m2
21Đào móng cột, trụ, hố, rộng 1,848m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,528m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,65m3
24Mua đất1,33m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,925m3
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2001,557m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,012tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,085tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,29100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,337100m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ24,75m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 55cái
B Đoạn từ K10+600 – K11+100 đê tả Cà Lồ
1Đào xúc đất, đất cấp II123,665m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đê, dốc)2,99100m3
3Mua đất214,203m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp lề)1,442100m3
5Mua đất158,57m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường11,488100m2
7Bóc bỏ mặt bê tông cũ, đất cấp IV0,487100m3
8Vận chuyển đất cự ly ≤ 9,6km, đất cấp IV0,543100m3
9Bóc phong hóa, đất cấp I1,448100m3
10Vận chuyển đất cự ly ≤ 9,6km, đất cấp I1,448100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm27,952100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m227,952100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,661100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,716100m3
15Đá dăm rãnh xương cá (1x2)1,98m3
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,66m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,036tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,099100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ6,048m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,772m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,292m3
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,057m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,006tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,002tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,014100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,011100m2
28Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 0,217m3
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ0,58m2
30Đinh Rive đồng F 101cái
31Đào móng cột, trụ, hố, rộng 0,48m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,26m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,057m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,76m3
35Mua đất2,06m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,22m3
37Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2002,604m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,02tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,142tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,486100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,563100m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ41,4m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 92cái
C Đoạn từ K13+000 – K13+300 đê tả Cà Lồ
1Đào xúc đất, đất cấp II49,602m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đê, dốc)0,07100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp lề đường )1,159100m3
4Mua đất85,803m3
5Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường4,125100m2
6Bóc bỏ mặt đê bê tông cũ, đất cấp IV0,199100m3
7Vận chuyển đất cự ly ≤ 7,5km, đất cấp IV0,199100m3
8Bóc phong hóa, đất cấp I0,703100m3
9Vận chuyển đất cự ly ≤ 7,5km, đất cấp I0,703100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm16,121100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m216,121100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,184100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,569100m3
14Đá dăm rãnh xương cá (1x2)1,144m3
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,44m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,024tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,066100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,032m2
20Đào móng cột, trụ, hố, rộng 1,848m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,528m3
22Đất thừa0,32m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,74m3
24Mua đất1,42m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,03m3
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2001,641m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,013tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,089tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,306100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,355100m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ26,1m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 58cái
D Đoạn từ K13+700 – K13+900 đê tả Cà Lồ
1Đào xúc đất, đất cấp II74,435m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đê, dốc)0,953100m3
3Mua đất33,236m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp lề)0,573100m3
5Đất cần đắp-63,076m3
6Mua đất63,076m3
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường4,093100m2
8Bóc mặt đường bê tông cũ, đất cấp IV0,26100m3
9Vận chuyển đất cự ly ≤ 7km, đất cấp IV0,26100m3
10Bóc phong hóa, đất cấp I0,626100m3
11Vận chuyển đất cự ly ≤ 7km, đất cấp I0,626100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm10,482100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m210,482100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,745100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,524100m3
16Đá dăm rãnh xương cá (1x2)0,742m3
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,33m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,018tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,049100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,024m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,386m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,146m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,02m3
25Mua đất0,78m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,19m3
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,962m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,008tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,052tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,18100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,208100m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ15,3m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.513732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥ 2.106.408.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.106.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình đê điều hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng trên đê cấp III hoặc 02 công trình xây dựng trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng trên đê cấp III hoặc 02 công trình xây dựng trên đê cấp IV có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn ≥5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≤1,25 m3 Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt3
6 Máy hàn ≥23 KW Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh hơi ≤16T Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép ≤10T Hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường ≤190CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy rải 130-140CV Hoạt động tốt2
11 Máy trộn ≤250l Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≤150l Hoạt động tốt1
13 Máy ủi ≤110CV Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≤7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->