Gói thầu: Hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và Dịch vụ số hóa phục vụ công tác cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:41:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và Dịch vụ số hóa phục vụ công tác cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp tập trung tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:40:00 đến ngày 2021-10-28 10:41:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và dịch vụ số hóa cho ngành giáo dục. (Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính)Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng. Có quy trình giải pháp bảo hành, bảo trì phần mềm cụ thể rõ ràng.-Cam kết bảo hành ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình sử dụng thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa. Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 48 tiếng-Cam kết bảo hành Tất cả các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng trừ trường hợp các lỗi do virus, do can thiệp của phần mềm khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng nhận quản lý dự án công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị trí.Đính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng nhận của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ số hoá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, có chứng nhận số hoá tài liệu lưu trữ; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị tríĐính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng nhận của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai cài đặt, đào tạo, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị tríĐính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và Dịch vụ số hóa phục vụ công tác cho Sở Giáo dục và Đào tạo Hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và Dịch vụ số hóa phục vụ công tác cho Sở Giáo dục và Đào tạo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp tập trung tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm năm đóng thầu (năm 2018, 2019, 2020). Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm (trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu) hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu và bản sao có công chứng chứng nhận bản quyền phần mềm. - Giấy chứng nhận Tiêu chuẩn kỹ thuật về chức năng, tính năng hệ thống Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử theo Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2019/THH; - Tài liệu chứng minh phần mềm phù hợp với các yêu cầu theo Thông tư 01/2019/TT-BNV và Thông tư 02/2019/TT-BNV; - Được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt chứng nhận TCVN ISO 9001:2008, hoặc ISO 9001:2015 và có chứng nhận an toàn thông tin ISO 27001: 2013. - Cam kết sản phẩm phần mềm không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ, không có tranh chấp với bên thứ ba và chịu trách nhiệm hoàn toàn với các nội dung trên. - Hàng hóa phải có Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, đặc điểm, chức năng của từng loại hàng hóa. (Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bản dịch tiếng Việt đã được công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản giấy (bao gồm tất cả các tài liệu đã scan trong E-HSDT và các tài liệu có liên quan khác nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo, Tầng 6 - 7, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Tổ 8, phường Thống Nhất, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 492 Trần Phú, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính, địa chỉ: Số 92 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính, địa chỉ: Số 92 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu | 1 | Hệ thống | Các dịch vụ, chức năng yêu cầu cụ thể được quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | - Bao gồm đào tạo, hướng dẫn các đơn vị thuộc ngành GD&ĐT quản lý sử dụng. | |
| 2 | Dịch vụ số hóa | 34.188 | Trang | Các dịch vụ, chức năng yêu cầu cụ thể được quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | - Bao gồm đào tạo, hướng dẫn các đơn vị thuộc ngành GD&ĐT quản lý sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hệ thống phần mềm số hóa và quản lý dữ liệu và dịch vụ số hóa cho ngành giáo dục. (Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính)Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng. Có quy trình giải pháp bảo hành, bảo trì phần mềm cụ thể rõ ràng.-Cam kết bảo hành ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình sử dụng thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa. Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 48 tiếng-Cam kết bảo hành Tất cả các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng trừ trường hợp các lỗi do virus, do can thiệp của phần mềm khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng nhận quản lý dự án công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị trí.Đính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng nhận của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ số hoá | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, có chứng nhận số hoá tài liệu lưu trữ; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị tríĐính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng nhận của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai cài đặt, đào tạo, bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 1 dự án tương tự với cùng vị tríĐính kèm: Bằng cấp được chứng thựcNhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp của nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi