Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048100-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 873/Cục Hậu cần/Quân khu 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210952430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:39:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,376,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0651835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Số lượng hợp đồng là ≥02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.752.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.504.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 36m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 87
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng khu kỹ thuật
90 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 87/Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Hưng Trí. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 87 , địa chỉ: Ấp 3 - Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 87/Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng hạng IV trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 87/Bộ Tư lệnh Hóa Học. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 87 Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 87. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 87. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân đường khu kỹ thuật, Sân đường nội bộ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK336,4605m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK15,8556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK15,8556100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK15,8556100m3/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK10,3679100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết trong HSTK10,3679100m3
7Rải lớp nilon chống mất nước bê tông làm nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK41,4715100m2
8Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK829,43m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả chi tiết trong HSTK1,6018100m2
10Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK670,4m
11Bê tông lót bó vỉa,rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK13,95m3
12Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả chi tiết trong HSTK155cái
13Lắp các bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả chi tiết trong HSTK155cái
14Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK15,5m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK155m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK46,5m2
B Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK14,5002m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0967100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,97m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK0,828m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,096100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,1104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0156tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0888tấn
11GC cửa cổng sắt ống (có bánh xe đẩy)Mô tả chi tiết trong HSTK12,19m2
12GC cửa đi, cửa sắt bịt tônMô tả chi tiết trong HSTK6,9m2
C Nhà trực ban
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK22,1712m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,2819m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK9,9073m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,1355100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK0,1355100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,056m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,233m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,116100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,191100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1371tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,8148tấn
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,595m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,19m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,6235m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK3,8745m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,0775100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK0,0775100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,567m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,567m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0096100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0671tấn
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể phốt chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,6901m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,38m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,007100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0529tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK12,936m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK16,758m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK16,758m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK19,758m2
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK0,756m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,276m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,28m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,126100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,1618100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,4334100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,0504100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0434tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,222tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0564tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,3401tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,879tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0391tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,3571tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,3571tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả chi tiết trong HSTK14,85m2
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK11,904m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,4618m3
20Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,561m3
21Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,966m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết trong HSTK66,126m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết trong HSTK58,83m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết trong HSTK16,805m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,576m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK43,34m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,16m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,08m
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả chi tiết trong HSTK18,665m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả chi tiết trong HSTK3,22m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,342m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả chi tiết trong HSTK14,69m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK13,66m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK66,126m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK140,551m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết trong HSTK18,78m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38lyMô tả chi tiết trong HSTK7,15m2
38Sản xuất cửa sổ cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả chi tiết trong HSTK6,12m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK13,27m2
40Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2846100m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0288100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nên, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,544m3
E PHẦN ĐIỆN
1Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
2Dây điện lõi đồng CV 1x4,0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK50m
3Dây điện lõi đồng CV 1x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK100m
4ống nhựa chống cháy luồn dây điện D25Mô tả chi tiết trong HSTK100m
5ống HDPE chờ luồn dây điện D40/50Mô tả chi tiết trong HSTK20m
6Đèn LED đôi 1x36W - 1,2m. Máng chữa V, chấn lưu điện tửMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
7Bộ đèn LED ốp trần 300X30018WMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm 30WMô tả chi tiết trong HSTK1cái
10Công tắc 1 hạt 10A/240V kèm mặt, đế âmMô tả chi tiết trong HSTK3cái
11ổ cắm đôi 1 pha loại có cực nối đất 13A/220V ngầm tườngMô tả chi tiết trong HSTK4cái
12Hộp điện phòng 9 modulMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
13Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-80A-15KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10A-4KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
15Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
16Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
17Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả chi tiết trong HSTK5cọc
18Dây thu sét mạ kẽm D=14mmMô tả chi tiết trong HSTK17m
19Lắp đặt hộp đầu nối 100x100Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK1cái
25Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
26Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả chi tiết trong HSTK1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK25100m
31Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
32Chụp thông hơi D32mmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
33Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
34Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D110x90Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
35Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90x32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
36Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
37Lắp đặt cút nhựa 135 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
38Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK6100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK2100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Mô tả chi tiết trong HSTK7100m
42Đai giữ ống D32mmMô tả chi tiết trong HSTK2cái
43Cầu chắn rácMô tả chi tiết trong HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0651835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Số lượng hợp đồng là ≥02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.752.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.504.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥ 5 T1
2 Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥ 0,4m31
3 Máy lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥ 15T1
4 Máy trộn bê tông 250 l1
5 Máy đầm bê tông 1kW1
6 Máy hàn 23KW1
7 Máy nén khí 36m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->