Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 873/Cục Hậu cần/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:39:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,376,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0651835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Số lượng hợp đồng là ≥02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.752.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.504.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 36m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 87 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạ tầng khu kỹ thuật 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng hạng IV trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 87/Bộ Tư lệnh Hóa Học.
Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 87 Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 87. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 87. Địa chỉ: xã Phú Thạch, H. Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân đường khu kỹ thuật, Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 336,4605 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,8556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,8556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,8556 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,3679 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,3679 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông làm nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,4715 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 829,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6018 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 670,4 | m |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa,rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,95 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 155 | cái |
| 13 | Lắp các bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 155 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,5 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 155 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,5 | m2 |
| B | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,5002 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0967 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0156 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0888 | tấn |
| 11 | GC cửa cổng sắt ống (có bánh xe đẩy) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,19 | m2 |
| 12 | GC cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,9 | m2 |
| C | Nhà trực ban | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,1712 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2819 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,9073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1355 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,056 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1371 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8148 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,595 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,19 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,6235 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8745 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0775 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0775 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,567 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,567 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0671 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể phốt chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6901 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,936 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,758 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,758 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,758 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1618 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4334 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0434 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3401 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,879 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0391 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3571 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3571 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,85 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,904 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4618 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,561 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,966 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,126 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,83 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,805 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,576 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,34 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,16 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,08 | m |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,665 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,22 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,342 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,69 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,66 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,126 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140,551 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,78 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,15 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,12 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,27 | m2 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2846 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nên, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,544 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 2 | Dây điện lõi đồng CV 1x4,0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 3 | Dây điện lõi đồng CV 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 4 | ống nhựa chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 5 | ống HDPE chờ luồn dây điện D40/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 6 | Đèn LED đôi 1x36W - 1,2m. Máng chữa V, chấn lưu điện tử | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED ốp trần 300X30018W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm 30W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt 10A/240V kèm mặt, đế âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 1 pha loại có cực nối đất 13A/220V ngầm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 12 | Hộp điện phòng 9 modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-80A-15KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10A-4KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cọc |
| 18 | Dây thu sét mạ kẽm D=14mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp đầu nối 100x100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 32 | Chụp thông hơi D32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D110x90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90x32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | 100m |
| 42 | Đai giữ ống D32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0651835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Số lượng hợp đồng là ≥02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.363.752.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.504.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 15T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 l | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | 1kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 7 | Máy nén khí | 36m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi