Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:59:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72754E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, CNTT, đồ dùng, đồ chơi cho trường học. Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.279.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng; Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng chỉ huy trưởng 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng giám sát 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 10 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, hoặc điện, điện tử.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán- Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Trường mầm non Gia Tân 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận tình hình nộp thuế tối thiểu đến tháng 08/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế; Hợp đồng tương tự kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT; Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT. 3. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT 4. Các thiết bị chính như Máy vi tính, Máy in, Tivi, Thiết bị âm thanh, Đàn organ phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính hãng; Riêng máy vi tính, Thiết bị âm thanh phải có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu); Nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. - Máy tính để bàn có đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, đồng bộ thương hiệu (màn hình, phụ kiện kèm theo chính hãng đồng bộ thân máy) được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017, hoặc tương đương. (Thông tư 47/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông). Sản phẩm đã được công bố hợp quy đối với "sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy theo QCVN 118:2018 được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định theo qui định tại Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ngày 09/07/2019" (Có tài liệu chứng minh). - Nhà sản xuất máy tính để bàn phải có trung tâm bảo hành trên lãnh thổ Việt Nam và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (Có tài liệu chứng minh) 5. Nêu xuất xứ, ký mã hiệu hàng hóa chào thầu. 6. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của chính hãng sản xuất cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | : Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 18 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020; đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận tình hình nộp thuế tối thiểu đến tháng 08/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. 3. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. 4. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 5 - Bản gốc Bảo đảm dự thầu, nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771209.
Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam, địa chỉ: Tổ 16, KP 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0869056688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Máy in laser A4 | 5 | máy | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Tivi 55 Inches | 10 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Bộ CPU kết nối với màn hình trên lớp | 10 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Tivi 70 Inches | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Bộ trộn âm thanh (Mixer) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Amply công suất | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Micro không dây 02 mic | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Loa full | 2 | cặp | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Vật tư, phụ kiện, nhân công | 2 | hệ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Đàn organ phím sáng | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Bếp ga công nghiệp: Bếp ga 02 họng đốt | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống ga 06 bình | 1 | HT | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Tủ hấp cơm 20kg | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Máy xay thịt 120kg/h | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Bàn chế biến thực phẩm | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Nồi nấu 50cm | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Nồi nấu 45cm (44cm) | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | Nồi nấu 40cm | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Nồi nấu 35cm (34cm) | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | Nồi chia cơm, canh cho mỗi lớp | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | Nồi chia thức ăn mặn cho mỗi lớp | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | Thố chia đồ tráng miệng cho mỗi lớp | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Thau chia cơm, canh cho mỗi nhóm | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Chảo nhôm lớn loại 1 | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Chảo nhôm trung loại 1 | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | Chảo không dính 2 quai có nắp đậy | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | Thau inox chế biến thức ăn (gồm 04 cái) | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Thau rửa chén nhựa cao cấp | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | Thau rửa chén nhựa cao cấp | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | Rổ inox vo gạo | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | Rổ inox đựng thực phẩm (03 cái) | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Mâm tròn inox để thái thức ăn | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Nồi hấp bằng nhôm cao cấp | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Khay inox hấp trứng, làm bánh | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Mâm inox đựng hũ yaour | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Xô inox đựng thức ăn thừa | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | Ấm nhôm pha sữa 5 lít | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | Thớt thái thực phẩm sống (bộ gồm 02 cái) | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Thớt thái thực phẩm chín (bộ gồm 03 cái) | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Dao chặt xương loại đại, cán gỗ dài | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Dao loại trung, cán gỗ dài 18cm | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Dao thái thịt, cán gỗ dài 18cm | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | Dao thái thịt, cán nhựa đen dài 22cm | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | Dao nhỏ gọt trái cây | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | Rây dày cao cấp bằng inox đường kính 25cm | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | Vợt để vớt thức ăn thừa bằng inox đường kính 28cm | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | Sạn inox dày | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | Vá múc canh tròn inox dày | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Vá múc cơm | 40 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | Cối giã bằng inox đường kính 19cm + chày | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ inox | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | Đĩa đựng cơm rơi, đựng khăn lau tay bằng nhựa | 100 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | Chén inox 2 lớp, đường kính 14cm | 300 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | Muỗng ăn cơm bằng inox | 300 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | Bộ lưu thức bằng thủy tinh | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Lồng bàn nhựa Ø60cm | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | Cân đồng hồ 30kg | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Thùng đựng rác bằng nhựa composite (loại lớn) | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | Nồi áp suất | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | Tủ inox để đựng dụng cụ thức ăn cho trẻ (chén, dĩa, thìa) | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | Máy giặt 10kg + giá phơi | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | Máy ép trái cây | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | Tủ lạnh loại 253L | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | Tủ cứu thương | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | Bộ khám sức khỏe | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | Máy đo huyết áp | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 70 | Cáng tay cấp cứu vải bạt | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 71 | Cân đo sức khỏe, có thước đo chiều cao | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 72 | Tủ inox có kiếng, đựng thuốc và dụng cụ, có ô độc A,B | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 73 | Nẹp cứu thương + dây cột | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 74 | Giường y tế nâng dầu có nệm + Drap | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 75 | Lavabo rửa tay trong phòng y tế | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 76 | Bảng kế hoạch hoạt động y tế | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Ghế khám răng hàm mặt | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 78 | Bếp từ + nồi dùng để hấp dụng cụ y tế | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 79 | Ổn áp 10kVA | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 80 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 81 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L (Nhà bếp) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 82 | Máy hút bụi | 1 | máy | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 83 | Rèm cửa | 133 | m2 | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 84 | Giá để bình nước bằng inox | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 85 | Thùng rác thông minh | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 86 | Thùng rác lớn 240L | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 87 | Tủ trưng bày dụng cụ âm nhạc + thể dục | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng quần áo bằng gỗ | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 89 | Trống cơm | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 90 | Trống cái (trống trường) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 91 | Bục đứng hội nghị | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 92 | Tượng bác hồ + bục để tượng | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 93 | Bục sân khấu | 20 | m2 | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 94 | Gương múa | 27 | m2 | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 95 | Gióng múa | 0 | md | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 96 | Thảm lót phòng thể chất | 60 | m2 | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 97 | Song loan của cô | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 98 | Song loan của học sinh | 35 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 99 | Lục lạc của cô | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 100 | Lục lạc của học sinh | 35 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 101 | Đàn T'rưng | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 102 | Bàn họp Oval | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 103 | Bàn HT 02 chỗ ngồi | 12 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 104 | Ghế phòng họp | 56 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 105 | Bàn ghế phòng nhân viên | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 106 | Bàn ghế Phòng hiệu trường (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 107 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 108 | Bàn ghế phòng P.hiệu trường (1 bàn + 1 ghế) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 109 | Bàn ghế phòng hành chính (1 bàn +1 ghế) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 110 | Bàn ghế phòng y tế (1 bàn +1 ghế) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 111 | Máy lạnh 1.0HP | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 112 | Bàn ghế và giường phòng bảo vệ (1 bàn +1 ghế+1 giường) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 113 | Tủ hồ sơ phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 114 | Tủ hồ văn phòng | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 115 | Thiết bị hội trường (phông màn, bảng hiệu) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 116 | Bộ thiết bị dồ dùng, đồ chơi cho lớp nhà trẻ - Tủ đựng ly | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 117 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 118 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 119 | Giá phơi khăn | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 120 | Kệ đồ chơi | 12 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 121 | Bàn học sinh | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 122 | Ghế học sinh | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 123 | Kệ để dép | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 124 | Giường nằm cho trẻ | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 125 | Đồ dùng lớp mầm - Tủ đựng ly | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 126 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 127 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 128 | Giá phơi khăn | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 129 | Kệ đồ chơi | 12 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 130 | Bàn học sinh | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 131 | Ghế học sinh | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 132 | Kệ để dép | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 133 | Giường nằm cho trẻ | 60 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 134 | Bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho lớp Chồi - tủ đựng ly | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 135 | - Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 136 | - Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 137 | - Giá phơi khăn | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 138 | - Kệ đồ chơi | 18 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 139 | - Bàn học sinh | 54 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 140 | - Ghế học sinh | 105 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 141 | - Kệ để dép | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 142 | - Giường nằm cho trẻ | 105 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 143 | Bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho lớp Lá - tủ ly | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 144 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 145 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 146 | Giá phơi khăn | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 147 | Kệ đồ chơi | 18 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 148 | Bàn học sinh | 54 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 149 | Ghế học sinh | 105 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 150 | Kệ để dép | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 151 | Giường nằm cho trẻ | 105 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 152 | Xích đu thuyền rồng | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 153 | Cầu trượt liên hoàn | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 154 | Nhà banh lục giác | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 155 | Bập bênh thú | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 156 | Bập bênh 4 chỗ | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 157 | Thú nhún lò xo hình thú | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 158 | Đu quay và đu quay mâm | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 159 | Thang leo đa năng | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 160 | Cổng chui | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 161 | Bồn cát có nắp đậy hình con thú bằng nhưa | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 162 | Bộ đồ chơi với cát | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 163 | Bể nước có nắp đậy hình con thú bằng nhựa | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 164 | Bộ đồ chơi với nước | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 165 | Xích đu 3 con thú | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 166 | Xích đu cầu trượt thang leo | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 167 | Bộ vận động thăng bằng | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 168 | Băng ghế thể dục lắp ráp | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 169 | Xà đu vận động liên hoàn đa năng | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 170 | Thang xếp ngũ sắc bằng gỗ | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 171 | Bảng tuyên truyền để ngoài sân trường | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 172 | Bảng nội quy bếp | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 173 | Bảng thực đơn tuần | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 174 | Tháp dinh dưỡng hình quả táo | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 175 | Bảng 10 nguyên tắc vàng | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 176 | Bảng bếp ăn 5 tốt | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 177 | Bảng phân chia thức ăn | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 178 | Bảng nội quy dành cho nhân viên nhà bếp | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 179 | Bảng nội quy dành cho phụ huynh | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 180 | Bảng nội quy dành cho CB-GV-CNV | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 181 | Bảng kế hoạch hoạt động | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 182 | Bảng kế hoạch chuyên môn | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 183 | Bảng công khai tài chính | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 184 | Bảng lịch công tác | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 185 | Bảng tên các lớp | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 186 | Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT | ||
| 187 | Bảng tin một ngày của bé của lớp | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72754E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, CNTT, đồ dùng, đồ chơi cho trường học. Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.279.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng; Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng chỉ huy trưởng 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. | 5 | 5 |
| 2 | 01 Cán bộ giám sát kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng giám sát 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. | 5 | 5 |
| 3 | 10 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, hoặc điện, điện tử.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. | 1 | 1 |
| 4 | 01 Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán- Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi