Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048303-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211048242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:59:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72754E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, CNTT, đồ dùng, đồ chơi cho trường học. Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.279.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng; Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng chỉ huy trưởng 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng giám sát 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 10 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, hoặc điện, điện tử.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán- Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03
Trường mầm non Gia Tân 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam , địa chỉ: Tổ 16, khu phố 3, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771209. Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam, địa chỉ: Tổ 16, KP 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0869056688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Thẩm định giá Đồng Nai; Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng 8, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai + Tư vấn lập E-HSDT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam, địa chỉ: Tổ 16, KP 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 038.7747369. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư Tân Việt, địa chỉ: Phường Phước Long B, Quận 9, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam , địa chỉ: Tổ 16, khu phố 3, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771209. Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam, địa chỉ: Tổ 16, KP 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0869056688


E-CDNT 10.1(g)
1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận tình hình nộp thuế tối thiểu đến tháng 08/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế; Hợp đồng tương tự kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT; Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT. 3. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT 4. Các thiết bị chính như Máy vi tính, Máy in, Tivi, Thiết bị âm thanh, Đàn organ phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính hãng; Riêng máy vi tính, Thiết bị âm thanh phải có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu); Nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. - Máy tính để bàn có đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, đồng bộ thương hiệu (màn hình, phụ kiện kèm theo chính hãng đồng bộ thân máy) được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017, hoặc tương đương. (Thông tư 47/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông). Sản phẩm đã được công bố hợp quy đối với "sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy theo QCVN 118:2018 được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định theo qui định tại Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ngày 09/07/2019" (Có tài liệu chứng minh). - Nhà sản xuất máy tính để bàn phải có trung tâm bảo hành trên lãnh thổ Việt Nam và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (Có tài liệu chứng minh) 5. Nêu xuất xứ, ký mã hiệu hàng hóa chào thầu. 6. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của chính hãng sản xuất cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2021.
E-CDNT 12.2
: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 18 tháng.
E-CDNT 15.2
1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020; đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận tình hình nộp thuế tối thiểu đến tháng 08/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. 3. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. 4. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 5 - Bản gốc Bảo đảm dự thầu, nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771209. Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam, địa chỉ: Tổ 16, KP 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0869056688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình. Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy vi tính5bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
2Máy in laser A45máyTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
3Tivi 55 Inches10bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
4Bộ CPU kết nối với màn hình trên lớp10bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
5Tivi 70 Inches1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
6Bộ trộn âm thanh (Mixer)2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
7Amply công suất2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
8Micro không dây 02 mic2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
9Loa full2cặpTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
10Vật tư, phụ kiện, nhân công2hệTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
11Đàn organ phím sáng3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
12Bếp ga công nghiệp: Bếp ga 02 họng đốt3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
13Hệ thống ga 06 bình1HTTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
14Tủ hấp cơm 20kg2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
15Xe đẩy thức ăn 3 tầng2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
16Máy xay thịt 120kg/h1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
17Bàn chế biến thực phẩm4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
18Nồi nấu 50cm5cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
19Nồi nấu 45cm (44cm)5cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
20Nồi nấu 40cm5cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
21Nồi nấu 35cm (34cm)5cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
22Nồi chia cơm, canh cho mỗi lớp10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
23Nồi chia thức ăn mặn cho mỗi lớp10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
24Thố chia đồ tráng miệng cho mỗi lớp60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
25Thau chia cơm, canh cho mỗi nhóm60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
26Chảo nhôm lớn loại 13cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
27Chảo nhôm trung loại 13cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
28Chảo không dính 2 quai có nắp đậy3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
29Thau inox chế biến thức ăn (gồm 04 cái)3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
30Thau rửa chén nhựa cao cấp4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
31Thau rửa chén nhựa cao cấp4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
32Rổ inox vo gạo4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
33Rổ inox đựng thực phẩm (03 cái)6bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
34Mâm tròn inox để thái thức ăn3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
35Nồi hấp bằng nhôm cao cấp3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
36Khay inox hấp trứng, làm bánh3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
37Mâm inox đựng hũ yaour10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
38Xô inox đựng thức ăn thừa10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
39Ấm nhôm pha sữa 5 lít10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
40Thớt thái thực phẩm sống (bộ gồm 02 cái)3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
41Thớt thái thực phẩm chín (bộ gồm 03 cái)3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
42Dao chặt xương loại đại, cán gỗ dài3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
43Dao loại trung, cán gỗ dài 18cm3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
44Dao thái thịt, cán gỗ dài 18cm3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
45Dao thái thịt, cán nhựa đen dài 22cm3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
46Dao nhỏ gọt trái cây5bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
47Rây dày cao cấp bằng inox đường kính 25cm3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
48Vợt để vớt thức ăn thừa bằng inox đường kính 28cm3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
49Sạn inox dày4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
50Vá múc canh tròn inox dày10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
51Vá múc cơm40cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
52Cối giã bằng inox đường kính 19cm + chày3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
53Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ inox1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
54Đĩa đựng cơm rơi, đựng khăn lau tay bằng nhựa100cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
55Chén inox 2 lớp, đường kính 14cm300cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
56Muỗng ăn cơm bằng inox300cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
57Bộ lưu thức bằng thủy tinh2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
58Lồng bàn nhựa Ø60cm10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
59Cân đồng hồ 30kg2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
60Thùng đựng rác bằng nhựa composite (loại lớn)3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
61Nồi áp suất2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
62Tủ inox để đựng dụng cụ thức ăn cho trẻ (chén, dĩa, thìa)1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
63Máy xay sinh tố2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
64Máy giặt 10kg + giá phơi1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
65Máy ép trái cây2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
66Tủ lạnh loại 253L2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
67Tủ cứu thương1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
68Bộ khám sức khỏe1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
69Máy đo huyết áp1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
70Cáng tay cấp cứu vải bạt1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
71Cân đo sức khỏe, có thước đo chiều cao1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
72Tủ inox có kiếng, đựng thuốc và dụng cụ, có ô độc A,B1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
73Nẹp cứu thương + dây cột2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
74Giường y tế nâng dầu có nệm + Drap2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
75Lavabo rửa tay trong phòng y tế1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
76Bảng kế hoạch hoạt động y tế1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
77Ghế khám răng hàm mặt1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
78Bếp từ + nồi dùng để hấp dụng cụ y tế1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
79Ổn áp 10kVA2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
80Máy nước uống nóng lạnh2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
81Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L (Nhà bếp)1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
82Máy hút bụi1máyTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
83Rèm cửa133m2Theo mục 2, Chương V – E-HSMT
84Giá để bình nước bằng inox5cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
85Thùng rác thông minh10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
86Thùng rác lớn 240L3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
87Tủ trưng bày dụng cụ âm nhạc + thể dục2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
88Tủ đựng quần áo bằng gỗ2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
89Trống cơm30cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
90Trống cái (trống trường)2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
91Bục đứng hội nghị2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
92Tượng bác hồ + bục để tượng2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
93Bục sân khấu20m2Theo mục 2, Chương V – E-HSMT
94Gương múa27m2Theo mục 2, Chương V – E-HSMT
95Gióng múa0mdTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
96Thảm lót phòng thể chất60m2Theo mục 2, Chương V – E-HSMT
97Song loan của cô2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
98Song loan của học sinh35cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
99Lục lạc của cô2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
100Lục lạc của học sinh35cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
101Đàn T'rưng1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
102Bàn họp Oval1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
103Bàn HT 02 chỗ ngồi12cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
104Ghế phòng họp56cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
105Bàn ghế phòng nhân viên1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
106Bàn ghế Phòng hiệu trường (1 bàn + 1 ghế)1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
107Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
108Bàn ghế phòng P.hiệu trường (1 bàn + 1 ghế)2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
109Bàn ghế phòng hành chính (1 bàn +1 ghế)2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
110Bàn ghế phòng y tế (1 bàn +1 ghế)1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
111Máy lạnh 1.0HP3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
112Bàn ghế và giường phòng bảo vệ (1 bàn +1 ghế+1 giường)1bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
113Tủ hồ sơ phòng hiệu trưởng, hiệu phó2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
114Tủ hồ văn phòng4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
115Thiết bị hội trường (phông màn, bảng hiệu)2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
116Bộ thiết bị dồ dùng, đồ chơi cho lớp nhà trẻ - Tủ đựng ly2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
117Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
118Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
119Giá phơi khăn4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
120Kệ đồ chơi12cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
121Bàn học sinh30cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
122Ghế học sinh60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
123Kệ để dép2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
124Giường nằm cho trẻ60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
125Đồ dùng lớp mầm - Tủ đựng ly2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
126Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
127Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
128Giá phơi khăn4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
129Kệ đồ chơi12cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
130Bàn học sinh30cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
131Ghế học sinh60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
132Kệ để dép2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
133Giường nằm cho trẻ60cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
134Bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho lớp Chồi - tủ đựng ly3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
135- Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
136- Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
137- Giá phơi khăn6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
138- Kệ đồ chơi18cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
139- Bàn học sinh54cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
140- Ghế học sinh105cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
141- Kệ để dép3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
142- Giường nằm cho trẻ105cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
143Bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho lớp Lá - tủ ly3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
144Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
145Tủ đựng chăn, màn, chiếu, gối6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
146Giá phơi khăn6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
147Kệ đồ chơi18cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
148Bàn học sinh54cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
149Ghế học sinh105cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
150Kệ để dép3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
151Giường nằm cho trẻ105cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
152Xích đu thuyền rồng2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
153Cầu trượt liên hoàn2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
154Nhà banh lục giác2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
155Bập bênh thú6cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
156Bập bênh 4 chỗ2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
157Thú nhún lò xo hình thú3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
158Đu quay và đu quay mâm2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
159Thang leo đa năng2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
160Cổng chui3bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
161Bồn cát có nắp đậy hình con thú bằng nhưa3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
162Bộ đồ chơi với cát2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
163Bể nước có nắp đậy hình con thú bằng nhựa3cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
164Bộ đồ chơi với nước2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
165Xích đu 3 con thú1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
166Xích đu cầu trượt thang leo1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
167Bộ vận động thăng bằng2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
168Băng ghế thể dục lắp ráp2bộTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
169Xà đu vận động liên hoàn đa năng2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
170Thang xếp ngũ sắc bằng gỗ2cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
171Bảng tuyên truyền để ngoài sân trường1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
172Bảng nội quy bếp1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
173Bảng thực đơn tuần1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
174Tháp dinh dưỡng hình quả táo1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
175Bảng 10 nguyên tắc vàng1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
176Bảng bếp ăn 5 tốt1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
177Bảng phân chia thức ăn1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
178Bảng nội quy dành cho nhân viên nhà bếp1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
179Bảng nội quy dành cho phụ huynh1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
180Bảng nội quy dành cho CB-GV-CNV1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
181Bảng kế hoạch hoạt động1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
182Bảng kế hoạch chuyên môn1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
183Bảng công khai tài chính1cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
184Bảng lịch công tác4cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
185Bảng tên các lớp10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
186Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
187Bảng tin một ngày của bé của lớp10cáiTheo mục 2, Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72754E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, CNTT, đồ dùng, đồ chơi cho trường học. Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.279.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng; Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng chỉ huy trưởng 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.55
2 01 Cán bộ giám sát kỹ thuật lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học hoặc điện, điện tử.+ Trong thời gian 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu đã từng giám sát 05 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.55
3 10 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, hoặc điện, điện tử.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.11
4 01 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán- Có tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->