Gói thầu: Mua hóa chất, vật liệu năm 2020 phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật liệu năm 2020 phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 11:34:00 đến ngày 2020-05-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,346,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | n-hexan CN | 25 | Lít | Nồng độ 98%, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 2 | n-hexan | 1 | Chai 2,5lit | Nồng độ 99%, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 3 | 1-Benzofuran | 1 | lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 4 | 2,4-Dimethoxybenzaldehyde | 1 | lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 5 | 2,5-Dimethoxybenzaldehyde | 1 | lọ 25g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 6 | 2-Naphthaldehyde | 1 | lọ 25g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 7 | 3-(2-naphthyl)-l-alanine | 1 | lọ 1g | Độ tinh khiết 97%, Hãng SX: Acela hoặc tương đương | ||
| 8 | 3,5-Dimethoxybenzaldehyde | 1 | lọ 10g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: Acela hoặc tương đương | ||
| 9 | 3-Furancarboxaldehyde | 1 | lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Acros hoặc tương đương | ||
| 10 | 3-Methyl-L-valin | 1 | lọ 10g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 11 | 3-Thiophenecarboxaldehyde | 1 | lọ 10g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 12 | 4-(Dimethylamino)pyridine | 1 | lọ 10g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: TCI hoặc tương đương | ||
| 13 | Ethyl acetat | 10 | Lít | Nồng độ 99%, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 14 | N-Bromosuccinimide | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: TCI hoặc tương đương | ||
| 15 | Ethyl acetat | 3 | Lít | Nồng độ ≥99.0%, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | Dichlomethane | 30 | Lít | Nồng độ 98%, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 17 | Dichlomethane | 3 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Methanol CN | 20 | Lít | Nồng độ 98.0%, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Methanol | 3 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Fisher hoặc tương đương | ||
| 20 | Axeton | 30 | Lít | Nồng độ 97%, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 21 | Silica gel dùng cho sắc ký cột | 1 | kg | Kích thước hạt 0.04 – 0.063 mm, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | Bản mỏng silica gel | 3 | hộp 25 bản | Kích thước20x20cm, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 23 | Sephadex LH20 | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 97%, Hãng SX: GE hoặc tương đương | ||
| 24 | N,N-dimethylformamide | 1 | Lít | Nồng độ 99,5%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 25 | Tetrahydrofurane | 1 | Lít | Nồng độ 97%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 26 | DMAP(Dimethylaminopyridine) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | Anhydride acetic (CH3CO)2O | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Fisher hoặc tương đương | ||
| 28 | Benzene | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 29 | Lithium aluminium hydride | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 30 | Sodium cyanoborohydride | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Sodium borohydride | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99%, Hãng SX: Sharlau hoặc tương đương | ||
| 32 | Pyridine | 1 | Lít | Nồng độ ≥99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | Acetonitril CH3CN | 3 | Lít | Nồng độ 99.5%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | Triethylamine PA | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Fisher hoặc tương đương | ||
| 35 | 4-sulfonamidophenylhydrazin hydrochloride | 1 | kg | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: AK Sci hoặc tương đương | ||
| 36 | CH3ONa | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Merck hoặc tương đương | ||
| 37 | 4,4,4-trifluoro-1-[4-(methyl)phenyl]-butan-1,3-dion | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Acela hoặc tương đương | ||
| 38 | methyl-4-methyl benzoate | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 39 | Ethanol | 2 | Lít | Nồng độ 99, Hãng SX: Merck hoặc tương đương % | ||
| 40 | Lithium diisopropylamide solution 1M | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 41 | Boron trifluoride diethyl etherate | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 42 | Piperazine | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 43 | 1-metyl piperazine | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 44 | 1-phenyl | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương | ||
| 45 | Morpholine | 1 | Chai 500ml | Nồng độ 99%, Hãng SX: TCI hoặc tương đương | ||
| 46 | Allylamine hydrochloride | 1 | Lọ 5g | Độ tinh khiết 98%, Hãng SX: Sigma hoặc tương đương | ||
| 47 | Benzoyl chloride | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Acros hoặc tương đương | ||
| 48 | Acetyl chloride | 1 | Lít | Nồng độ 99%, Hãng SX: Acros hoặc tương đương | ||
| 49 | Iodobenzene | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 99%, Hãng SX: Aldrich hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi