Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:04:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,958,227,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 18.140.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.070.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân Xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển và Xây dựng mới NLVĐiện lực Phú Tân 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 5. Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01 Đường số 04, KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cà Mau.
Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3551188.
Số fax: 0290.3551188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí thí ngiệm vật liệu. | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Chi phí bảo hiểm thiết bị nhà thầu | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E- HSMT | 3 | tim |
| B | Hạng mục 2: nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600 | Chương V của E- HSMT | 21,06 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600 - phần dẫn | Chương V của E- HSMT | 0,737 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT | 0,2714 | m3 |
| 4 | Cắt đầu cọc BTCT | Chương V của E- HSMT | 67 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép bản 200x200x2mm | Chương V của E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2,3157 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,1723 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 1,4583 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 5,9282 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 4,976 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m -đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 11,2424 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 50,9912 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 3,0376 | m3 |
| 19 | Lớp nilon lót chống mất nước BT nền | Chương V của E- HSMT | 393,555 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 133,789 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 36,48 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 13,2928 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 14,119 | m3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 29,4508 | m3 |
| 25 | Bê tông đà sàn nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 111,0306 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn pít thang máy đá 1x2, mác 300 | Chương V của E- HSMT | 3,292 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E- HSMT | 2,94 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 17,5141 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 17,7656 | m3 |
| 30 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2,4832 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0379 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 4,495 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E- HSMT | 0,29 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 1,1573 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 1,7019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 5,141 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 3,601 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 6,7683 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 20,0664 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 20,7001 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,4746 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,9127 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,624 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 3,1399 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,3388 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 8,7954 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,3421 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0747 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 0,3882 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK >18mm | Chương V của E- HSMT | 0,1056 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,1972 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 3,6936 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 0,39 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 28,59 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 8,035 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 5,5615 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 5,9262 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 185,3064 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 89,7468 | m3 |
| 60 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | Chương V của E- HSMT | 268,8 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 425,964 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 135,24 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 282,06 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 2.874,88 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 771,79 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 71,72 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 332,59 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch 600x600mm màu vàng kem giả đá, bóng vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 1.390,59 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 114,64 | m2 |
| 70 | Lát sàn gạch chống nóng 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 375,92 | m2 |
| 71 | Công tác lát cầu thang đá tự nhiên màu xám trắng vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 130,3584 | m2 |
| 72 | Công tác ốp tam cấp đá tự nhiên màu xám trắng tam cấp, sảnh | Chương V của E- HSMT | 60,23 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám trắng ngạch cửa | Chương V của E- HSMT | 19,83 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám trắng vào tường thang máy | Chương V của E- HSMT | 52,08 | m2 |
| 75 | Công tác Ốp đá granit màu xám trắng cầu thang | Chương V của E- HSMT | 9,552 | m2 |
| 76 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600mm | Chương V của E- HSMT | 82,572 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E- HSMT | 50,325 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 190,59 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 536,96 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Chương V của E- HSMT | 1.027,6 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Chương V của E- HSMT | 2.538,848 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 2.165,286 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 4.704,134 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 1.027,6 | m2 |
| 85 | Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máy | Chương V của E- HSMT | 162,7 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng (mã vận dụng) | Chương V của E- HSMT | 0,098 | 100m |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | Chương V của E- HSMT | 0,098 | 100m |
| 88 | Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng polymer | Chương V của E- HSMT | 430,6 | m2 |
| 89 | Làm trần thạch cao phẳng chống ẩm, khung nhôm chìm | Chương V của E- HSMT | 114,64 | m2 |
| 90 | Làm trần thạch cao phẳng, khung nhôm chìm | Chương V của E- HSMT | 1.058,882 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Chương V của E- HSMT | 474,61 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E- HSMT | 18,2684 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E- HSMT | 17,8432 | 100m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 3,2984 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 57,4944 | m2 |
| 96 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V của E- HSMT | 7,92 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn cemboar dày 20mm | Chương V của E- HSMT | 33,5 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V của E- HSMT | 33,5 | m2 |
| 99 | Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (tường nhà làm việc) | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E- HSMT | 0,509 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E- HSMT | 0,509 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 26,64 | 1m2 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên vữa xi măng M75 | Chương V của E- HSMT | 11,808 | m2 |
| 104 | Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 ly, kích thước 1,8x0,9m | Chương V của E- HSMT | 12,96 | m2 |
| 105 | Kẻ cắt ron âm 10mm rộng 20mm | Chương V của E- HSMT | 138,76 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Cửa và vách kính | |||
| 1 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng U inox , kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1) | Chương V của E- HSMT | 9,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inox | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D2). | Chương V của E- HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D3) | Chương V của E- HSMT | 99,84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D4) | Chương V của E- HSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, lá sách nhôm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D5) | Chương V của E- HSMT | 9,45 | m2 |
| 7 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D6) | Chương V của E- HSMT | 15,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện EI60, phụ kiện đồng bộ kèm theo ( Cửa D7, D8) | Chương V của E- HSMT | 22,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ lùa, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa sổ S1, S3,S4) | Chương V của E- HSMT | 48,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ mở hất 2 cánh, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa sổ S2) | Chương V của E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng và sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 65 (65x100x2,4mm), kính ghép 10.76mm cường lực (kính trắng 5mm cường lực+0.76mm keo + kính trắng 5mm cường lực) | Chương V của E- HSMT | 467,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và sản xuất mái đón kính trắng cường lực 12 ly | Chương V của E- HSMT | 49,23 | m2 |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép mái đón | Chương V của E- HSMT | 1,3386 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép mái đón | Chương V của E- HSMT | 1,3386 | tấn |
| 15 | Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh + phụ kiện inox 304 | Chương V của E- HSMT | 86,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng và sản xuất lam thép hộp 30*60*1.2@100 sơn xám đậm | Chương V của E- HSMT | 51,2816 | m2 |
| 17 | Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4 | Chương V của E- HSMT | 69,054 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hồ nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 6,656 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 22,796 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 1,1168 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 20,8 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 0,13 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 1,0903 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 5,6758 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 54,88 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 5,0112 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 273,86 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | Chương V của E- HSMT | 276,32 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 74,307 | 100m |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | Chương V của E- HSMT | 0,312 | 100m |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | Chương V của E- HSMT | 0,312 | 100m |
| 18 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | Chương V của E- HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | Chương V của E- HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 1,5562 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 4,416 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2,1888 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0507 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,3059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0143 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0859 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,239 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 5,7348 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 19,14 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 25,502 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 4,416 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 31,86 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 31,86 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 63,72 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 49,058 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 80,918 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 31,86 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 13,44 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 23,56 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E- HSMT | 23,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100 | Chương V của E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 42 | Lắp dựng và sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ | Chương V của E- HSMT | 2,24 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5A | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5A | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá áp | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rơle bảo vệ mất pha | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65 kA + Cầu chì 3x100A | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt busbar 250A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ điện năng | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ MCCB 3P 250A-36kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ MCCB 3P-80A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | LĐ MCCB 3P-63A-15kA | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | LĐ MCCB 3P-40A-15kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | LĐ MCCB 3P-32A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | LĐ MCCB 3P-25A-15kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ MCCB 2P-32A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | LĐ MCCB 2P-25A-15kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | LĐ MCCB 3P-150A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | LĐ MCCB 3P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn kháng lọc sóng hài SR6% | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Tụ bù 25kVAr | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Contactor 3P-40A | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 29 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 30 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt busbar 50A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 32 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 34 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 35 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt busbar 50A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 37 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt busbar 50A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 40 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 41 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | LĐ MCB 3P-40A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H400xW300xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 45 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | LĐ MCB 1P-16-6kA | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 48 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 49 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt busbar 63A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 51 | LĐ MCCB 3P-63A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 53 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt busbar 25A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 57 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 58 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 60 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 64 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 65 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 66 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 67 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 68 | LĐ MCB 1P-16-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 69 | LĐ MCB 1P-10-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 72 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 74 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 75 | LĐ MCB 2P-25A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 76 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 77 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 80 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 81 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 82 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 83 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 84 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 85 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 87 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 88 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt busbar 63A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 90 | LĐ MCCB 3P-63A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 91 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 92 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 93 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 94 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 97 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 98 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 99 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 100 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 101 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 104 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 105 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 106 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 107 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 108 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 111 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 113 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 114 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 115 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 118 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 119 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 120 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 121 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 122 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 123 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 126 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 127 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 128 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 129 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 130 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 131 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 134 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 135 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 136 | LĐ MCB 2P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 137 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 138 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 140 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 141 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt busbar 63A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 143 | LĐ MCCB 3P-63A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 144 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 145 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 146 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt busbar 25A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 149 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 150 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 151 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 152 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 153 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 156 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 157 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 158 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 159 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 160 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 161 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt busbar 32A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 164 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 165 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 166 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 167 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 168 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 169 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 22 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 172 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 173 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 174 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 175 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 176 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 177 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 179 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 180 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt busbar 80A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 182 | LĐ MCCB 3P-80A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 183 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 184 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 185 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 186 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 189 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 190 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 191 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 192 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 193 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 196 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 197 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 198 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 199 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 200 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 203 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 204 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 205 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 206 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 207 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 26 Modul | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt busbar 50A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 210 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 211 | LĐ RCCB 4P-20A-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 212 | LĐ MCB 1P-20-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 213 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 214 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 215 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 216 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống tủ điện | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 217 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E- HSMT | 35 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 70mm² | Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 219 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | Chương V của E- HSMT | 8 | cọc |
| 220 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E- HSMT | 8 | điểm |
| 222 | Lắp đặt Đèn xà gồ máng đèn + bóng led 1x18W | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Đèn led âm trần 36W, 3300Lm, 600x600x70mm | Chương V của E- HSMT | 100 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 12W | Chương V của E- HSMT | 287 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 9W chống thấm | Chương V của E- HSMT | 56 | bộ |
| 226 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D220 chống bụi 24W, IP44 | Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Đèn mâm led vuông | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Đèn led dây 45W/5m+ Bộ nguồn | Chương V của E- HSMT | 175 | m |
| 229 | Lắp đặt Hộp box | Chương V của E- HSMT | 705 | bộ |
| 230 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 136 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm âm gắn nổi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 70 | cái |
| 238 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU >2h | Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ 1 hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU > 2h | Chương V của E- HSMT | 5 | bộ |
| 240 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ 2 hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU > 2h | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU > 2h | Chương V của E- HSMT | 31 | bộ |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn 3 chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 243 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V của E- HSMT | 129 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 245 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E- HSMT | 43 | m |
| 246 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E- HSMT | 23 | m |
| 247 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 107 | m |
| 248 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 39 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x4.0mm2 | Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 250 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x16mm2 | Chương V của E- HSMT | 99 | m |
| 251 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 1x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 400 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V của E- HSMT | 258 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V của E- HSMT | 18 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V của E- HSMT | 32 | m |
| 255 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của E- HSMT | 166 | m |
| 256 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E- HSMT | 41 | m |
| 257 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 388 | m |
| 258 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 176 | m |
| 259 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 10.480 | m |
| 260 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 8.544 | m |
| 261 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Chương V của E- HSMT | 491 | m |
| 262 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 32mm | Chương V của E- HSMT | 132 | m |
| 263 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Chương V của E- HSMT | 3.486 | m |
| 264 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âm | Chương V của E- HSMT | 2.784 | m |
| 265 | Lắp đặt nối ống 20mm | Chương V của E- HSMT | 2.102 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Chương V của E- HSMT | 0,35 | 100m |
| 268 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồn | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 269 | Lắp đặt Thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 18 | m |
| 270 | Lắp đặt Nối thang cáp 300 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt Trunking 250x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 272 | Lắp đặt Nối trunking 250 về 100 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Co 250 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê 250x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt Nối cho Tee 250 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê 100x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt Nối cho Tee 100 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 113 | m |
| 279 | Lắp đặt Nối trunking 100 | Chương V của E- HSMT | 53 | cái |
| 280 | Lắp đặt Co 100 | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt Trunking 150x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 282 | Lắp đặt Nối trunking 150 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt Co 150 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xám có nắp đậy | Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 285 | Lắp đặt Nối 150 về 100 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Tê 150x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt Nối cho Tê 150 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 288 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 289 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 290 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 291 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Chương V của E- HSMT | 9,36 | m2 |
| 292 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Chương V của E- HSMT | 52 | m |
| 293 | Đào kênh mương cáp hố ga, chiều rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 295 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E- HSMT | 9,541 | 100m |
| 296 | Đắp đệm cát đầu cừ | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 297 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT | 1,136 | m3 |
| 298 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Chương V của E- HSMT | 1,108 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao | Chương V của E- HSMT | 4,48 | m3 |
| 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E- HSMT | 0,398 | m3 |
| 301 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Chương V của E- HSMT | 0,311 | tấn |
| 302 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Chương V của E- HSMT | 0,4 | tấn |
| 303 | SXLD thép bản dày 3mm | Chương V của E- HSMT | 10,86 | kg |
| 304 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 305 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Chương V của E- HSMT | 0,093 | m3 |
| 306 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 18,432 | m2 |
| 307 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 3,44 | m2 |
| 308 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga | Chương V của E- HSMT | 21,872 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Van cổng D50 (DN40) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 (DN40) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van đáy D50 (DN40) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 (DN40) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cảm biến mực nước 2 que | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bồn nước inox 3m3 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ nước D63 (DN50) +Hộp bảo vệ | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng D63 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | Chương V của E- HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox) | Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ xả tiểu nam | Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80) | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D114 (DN100) | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vòi rửa sàn D20 (DN15) | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp giấy WC | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVCD34 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVCD60 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PVCD114 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D63 | Chương V của E- HSMT | 0,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E- HSMT | 0,85 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | Chương V của E- HSMT | 1,99 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 | Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Chương V của E- HSMT | 1,96 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Chương V của E- HSMT | 1,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Chương V của E- HSMT | 1,64 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 | Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63x32mm | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 63mm | Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50/25mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 50mm | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPr D50 | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm | Chương V của E- HSMT | 68 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mm | Chương V của E- HSMT | 37 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D21 | Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm | Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/21mm | Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 42/34mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mm | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm | Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mm | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D42x34 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 60/42mm | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D34 | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mm | Chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 168/90mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 88 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 57 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 80 | cái |
| 74 | Lắp đặt co uPVC đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 90/60mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/42mm | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mm | Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mm | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/90mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 99 | Đào ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 30,7 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống băng đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT | 3 | m3 |
| 102 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW500xD200 cửa 2 lớp | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 103 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 104 | LĐ Cầu chì 5A | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 105 | LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ Volt | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 106 | LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ A | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt busbar 50A | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ |
| 108 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt khởi động trực tiếp 2.2kW | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - Tín hiệu bơm | Chương V của E- HSMT | 106 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 115 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt luồn ống nhựa PVC đường kính 25mm | Chương V của E- HSMT | 97 | m |
| 117 | LĐ Nối ống D20 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 118 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 119 | LĐ Nối ống D25 | Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 120 | LĐ Kẹp ống PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 121 | Phụ kiện ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 122 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 123 | Keo dán ống uPVC, băng keo non | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 124 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 20mm | Chương V của E- HSMT | 2,21 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 25mm | Chương V của E- HSMT | 0,69 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H750xW550xD250 cửa 2 lớp | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt busbar và phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 5 | LĐ MCCB 3P-60A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P- 50A-15kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ MCB 1P-6A-6kA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 18,5kW | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kW | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống ống khói bơm diezel | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện Cu/XLPE/FR 2Cx(3x16mm2) + E-Cu//PVC 16mm2 | Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù Cu/XLPE/FR 3x4.0mm2 + E-Cu//PVC 4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bộ cảm biến mực nước | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây cấp nguồn điều khiển 3 bơm Cu/XLPE/FR 2x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Chương V của E- HSMT | 35 | m |
| 21 | LĐ Kẹp ống PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 22 | LĐ Măng xông PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc DN50 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/16mm | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65 | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng chữa cháy | Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van cổng DN100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng DN80 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng DN32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng DN50 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN80 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van đáy DN100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van đáy DN50 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100 | Chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích mù DN100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích mù DN65 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN65 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN50 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Chương V của E- HSMT | 2,63 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mm | Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,80mm | Chương V của E- HSMT | 0,58 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | Chương V của E- HSMT | 0,37 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,40mm | Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm | Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/80 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Chương V của E- HSMT | 47 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | Chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN32 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Giảm lệch tâm thép tráng kẽm STK DN100/65 | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN50/32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65/50 | Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước | Chương V của E- HSMT | 113 | m2 |
| 79 | Bê tông đổ ống băng đường M250 | Chương V của E- HSMT | 2 | m3 |
| 80 | Cùm U treo ống DN100 | Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Cùm U treo ống DN65 | Chương V của E- HSMT | 47 | bộ |
| 82 | Cùm O treo ống DN50 | Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 85 | Quét nhựa bitum và quấn vải bố đường ống ngầm | Chương V của E- HSMT | 66,223 | m2 |
| 86 | Gía đỡ ty treo | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống chóng sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 71 m và khối nối kim cách điện | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | LĐ giá đỡ cáp đồng trần | Chương V của E- HSMT | 53 | cái |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E- HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mm | Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E- HSMT | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | Chương V của E- HSMT | 104 | m |
| 7 | Tăng đơ cáp D14 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4m | Chương V của E- HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x250x1,0 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Mối hàn nhiệt | Chương V của E- HSMT | 8 | mối |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweld | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy loại 24 kênh ( bao gồm phụ kiện) | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quy | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 10bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Chương V của E- HSMT | 5,8 | 10bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Chương V của E- HSMT | 1,6 | 5bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VCD | Chương V của E- HSMT | 1,6 | 5bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E- HSMT | 11 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4m | Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 13 | LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² CXV/FR | Chương V của E- HSMT | 773 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu (chậm cháy)FRT/XOSL 20Px1.0mm2 | Chương V của E- HSMT | 26 | m |
| 15 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 1.5 mm² CXV/FR | Chương V của E- HSMT | 119 | m |
| 16 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Chương V của E- HSMT | 539 | m |
| 17 | LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mm | Chương V của E- HSMT | 34 | m |
| 18 | LĐ Măng xông PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 19 | LĐ Măng xông PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 176 | cái |
| 20 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Chương V của E- HSMT | 342 | cái |
| 21 | LĐ Kẹp ống PVC d25 | Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 22 | LĐ Hộp box 3,4 ngã | Chương V của E- HSMT | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 107 | m |
| 24 | LĐ Hộp nối cáp box 150x150 | Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 25 | LĐ Hộp nối trung gian 20Pair | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mm | Chương V của E- HSMT | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm | Chương V của E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 31 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Chương V của E- HSMT | 0,31 | m2 |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Chương V của E- HSMT | 43 | m |
| 33 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp IDF 70 Pair | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp IDF 20 Pair | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | LĐ Bộ lưu điện tổng đài | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy Cat 3 UTP 2 Pair | Chương V của E- HSMT | 39 | sợi |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp nổi | Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tường | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi | Chương V của E- HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 2P- Cat 3UTP | Chương V của E- HSMT | 1.282 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tường | Chương V của E- HSMT | 202 | m |
| 10 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp box tròn ( 1,2,3 ngã) | Chương V của E- HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống điện thoại (jack J11,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport,..) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt Tủ rack 19" 20U D800, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọc | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | LĐ Tủ rack 19" 6U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồn | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp nổi | Chương V của E- HSMT | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tường | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp HDMI 15m | Chương V của E- HSMT | 2 | sợi |
| 18 | Mối hàn cáp quang | Chương V của E- HSMT | 24 | mối |
| 19 | Lắp đặt patch cord quang 3m | Chương V của E- HSMT | 10 | sợi |
| 20 | Lắp đặt patch cord cat6 0,5m | Chương V của E- HSMT | 73 | sợi |
| 21 | Lắp đặt Cáp quang 4C Multimode 50/125µm | Chương V của E- HSMT | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp quang Multimode - 24 FO | Chương V của E- HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTP | Chương V của E- HSMT | 2.358 | m |
| 24 | LĐ cáp nguồn 3Cx2.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 17 | m |
| 25 | LĐ cáp nguồn 3Cx1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tường | Chương V của E- HSMT | 202 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi nổi | Chương V của E- HSMT | 112 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC D25, đi âm sàn, âm tường | Chương V của E- HSMT | 364 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC D25, đi nổi | Chương V của E- HSMT | 378 | m |
| 30 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 254 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D25 | Chương V của E- HSMT | 252 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 107 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 75 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp box tròn ( 1,2,3 ngã) | Chương V của E- HSMT | 54 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp box vuông ( hộp đấu dây 150x150) | Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE D85/60 | Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cable tray 150x100x1.0 sơn màu xám | Chương V của E- HSMT | 21 | m |
| 39 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 màu sơn xám | Chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt tê 150x100 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 150x100 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê trunking 100x50 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co trunking 100x50 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp 1 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 47 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Chương V của E- HSMT | 0,13 | m2 |
| 48 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Chương V của E- HSMT | 18 | m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 50 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E- HSMT | 0,271 | 100m |
| 51 | Đắp đệm cát đầu cừ | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT | 0,036 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT | 0,014 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Chương V của E- HSMT | 0,116 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V của E- HSMT | 0,002 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Chương V của E- HSMT | 5,43 | kg |
| 58 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 0,832 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 0,16 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga | Chương V của E- HSMT | 0,992 | m2 |
| 62 | Vật tư phụ hệ thống mạng dữ liệu (jack J45,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt cáp 4PAIR CAT6 UTP | Chương V của E- HSMT | 326 | m |
| 64 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 74 | m |
| 65 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20 | Chương V của E- HSMT | 47 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp box tròn ( 2,3 ngã) | Chương V của E- HSMT | 17 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 69 | Vật tư phụ hệ thống camera (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=50m | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm diezen, Q= 63m3/h - H= 60m | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện, Q= 63m3/h - H= 60m | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm duy trì áp lực, H= 65m , Q= 3,6m3/h | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | FO PATCH PANEL 08 PORT | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | CORE SWITCH LAYER 3-8PORT | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | WIRELESS CONTROLLER | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | SWITCH 48Port LAYER 2 | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | SWITCH 32Port LAYER 2 | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | SWITCH 16Port LAYER 2 | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | PATCH PANEL 48 PORT | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | PATCH PANEL 16 PORT | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | UPS 220V 3kVA Online | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ phát sóng wifi + ổ cắm đơn | Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Chống sét lan truyền SPD-(10kA-8/20µs) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tổng đài điện thoại 6 Trung kế 36 máy nhánh có card mở rộng ( bao gồm điện thoại cài đặt, chi phí cài đặt, vận hành để hoạt động…..) | Chương V của E- HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Switch POE Layer 2 - 24 port | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đầu ghi hình 24 kênh - HDD/2x6TB | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Màn hình giám sát 32" Full HD | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | KEYBOARD | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE. | Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 22 | CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, IP66, LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66 | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Máy tính giám sát hệ thống CCTV | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Quạt gắn tường 45W | Chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 25 | Quạt gió thải toilet nam 140L/s | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Quạt gió thải toilet nữ 110L/s | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Quạt gió tươi hội trường 310L/s | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 18.140.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.070.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý) | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công | 2 | - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi