Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048775-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân
Số hiệu KHLCNT 20211044279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:04:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,958,227,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 18.140.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.070.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Yêu cầu chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng mới NLV Điện lực Phú Tân
Xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển và Xây dựng mới NLVĐiện lực Phú Tân
400 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Thiết kế và XD Đạt Hoàng, 170D/4 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ Phần Kiến trúc Việt; số 130, Phạm Hồng Thám, P.5, TP Cà Mau. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Cà Mau , địa chỉ: Số 01, đường số 04, khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 5. Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01 Đường số 04, KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V của E- HSMT1Trọn gói
2Chi phí thí ngiệm vật liệu.Chương V của E- HSMT1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm công trìnhChương V của E- HSMT1Trọn gói
4Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baChương V của E- HSMT1Trọn gói
5Chi phí bảo hiểm thiết bị nhà thầuChương V của E- HSMT1Trọn gói
6Chi phí thử tải cọcChương V của E- HSMT3tim
B Hạng mục 2: nhà làm việc
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600Chương V của E- HSMT21,06100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600 - phần dẫnChương V của E- HSMT0,737100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT0,2714m3
4Cắt đầu cọc BTCTChương V của E- HSMT67cái
5Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép bản 200x200x2mmChương V của E- HSMT0,044tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT2,3157m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,1723tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT1,4583tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT5,9282m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT4,976m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m -đất cấp IChương V của E- HSMT11,2424100m
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT50,9912m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT3,0376m3
19Lớp nilon lót chống mất nước BT nềnChương V của E- HSMT393,555m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT133,789m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT36,48m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT13,2928m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT14,119m3
24Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT29,4508m3
25Bê tông đà sàn nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT111,0306m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn pít thang máy đá 1x2, mác 300Chương V của E- HSMT3,292m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E- HSMT2,94m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT17,5141m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT17,7656m3
30Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT2,4832m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0379tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT4,495tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E- HSMT0,29tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,1573tấn
35Lắp dựng cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,7019tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT5,141tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT3,601tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT6,7683tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT20,0664tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT20,7001tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,4746tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,9127tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,624tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT3,1399tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,3388tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT8,7954tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,3421tấn
48Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0747tấn
49Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,3882tấn
50Lắp dựng cốt thép pít thang máy, ĐK >18mmChương V của E- HSMT0,1056tấn
51Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,1972tấn
52Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT3,6936m3
53Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT0,39m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT28,59m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT8,035m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT5,5615m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT5,9262m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT185,3064m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT89,7468m3
60Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600Chương V của E- HSMT268,8m2
61Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT425,964m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT135,24m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E- HSMT282,06m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT2.874,88m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT771,79m2
66Trát trần, vữa XM M75Chương V của E- HSMT71,72m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT332,59m2
68Lát nền gạch 600x600mm màu vàng kem giả đá, bóng vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT1.390,59m2
69Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT114,64m2
70Lát sàn gạch chống nóng 400x400mm, vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT375,92m2
71Công tác lát cầu thang đá tự nhiên màu xám trắng vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT130,3584m2
72Công tác ốp tam cấp đá tự nhiên màu xám trắng tam cấp, sảnhChương V của E- HSMT60,23m2
73Công tác ốp đá tự nhiên màu xám trắng ngạch cửaChương V của E- HSMT19,83m2
74Công tác ốp đá tự nhiên màu xám trắng vào tường thang máyChương V của E- HSMT52,08m2
75Công tác Ốp đá granit màu xám trắng cầu thangChương V của E- HSMT9,552m2
76Công tác len chân tường gạch granite 120x600mmChương V của E- HSMT82,572m2
77Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E- HSMT50,325m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT190,59m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT536,96m2
80Bả bằng ma tit vào tường ngoàiChương V của E- HSMT1.027,6m2
81Bả bằng ma tit vào tường trongChương V của E- HSMT2.538,848m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT2.165,286m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT4.704,134m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT1.027,6m2
85Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máyChương V của E- HSMT162,7m2
86Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng (mã vận dụng)Chương V của E- HSMT0,098100m
87Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngChương V của E- HSMT0,098100m
88Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng polymerChương V của E- HSMT430,6m2
89Làm trần thạch cao phẳng chống ẩm, khung nhôm chìmChương V của E- HSMT114,64m2
90Làm trần thạch cao phẳng, khung nhôm chìmChương V của E- HSMT1.058,882m2
91Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mmChương V của E- HSMT474,61m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E- HSMT18,2684100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E- HSMT17,8432100m2
94Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT3,2984m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT57,4944m2
96Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpChương V của E- HSMT7,92m2
97Cung cấp và lắp đặt tấm sàn cemboar dày 20mmChương V của E- HSMT33,5m2
98Cung cấp và lắp đặt tấm sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V của E- HSMT33,5m2
99Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (tường nhà làm việc)Chương V của E- HSMT2bộ
100Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V của E- HSMT0,509tấn
101Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V của E- HSMT0,509tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT26,641m2
103Lát đá granit tự nhiên vữa xi măng M75Chương V của E- HSMT11,808m2
104Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 ly, kích thước 1,8x0,9mChương V của E- HSMT12,96m2
105Kẻ cắt ron âm 10mm rộng 20mmChương V của E- HSMT138,7610m
C Hạng mục 3: Cửa và vách kính
1Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng U inox , kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1)Chương V của E- HSMT9,6m2
2Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inoxChương V của E- HSMT2bộ
3Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D2).Chương V của E- HSMT4,8m2
4Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D3)Chương V của E- HSMT99,84m2
5Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D4)Chương V của E- HSMT2,16m2
6Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, lá sách nhôm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D5)Chương V của E- HSMT9,45m2
7Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa D6)Chương V của E- HSMT15,12m2
8Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện EI60, phụ kiện đồng bộ kèm theo ( Cửa D7, D8)Chương V của E- HSMT22,44m2
9Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ lùa, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa sổ S1, S3,S4)Chương V của E- HSMT48,16m2
10Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ mở hất 2 cánh, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa sổ S2)Chương V của E- HSMT5,76m2
11Lắp dựng và sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 65 (65x100x2,4mm), kính ghép 10.76mm cường lực (kính trắng 5mm cường lực+0.76mm keo + kính trắng 5mm cường lực)Chương V của E- HSMT467,7m2
12Lắp dựng và sản xuất mái đón kính trắng cường lực 12 lyChương V của E- HSMT49,23m2
13Sản xuất kết cấu thép mái đónChương V của E- HSMT1,3386tấn
14Lắp đặt kết cấu thép mái đónChương V của E- HSMT1,3386tấn
15Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh + phụ kiện inox 304Chương V của E- HSMT86,28m2
16Lắp dựng và sản xuất lam thép hộp 30*60*1.2@100 sơn xám đậmChương V của E- HSMT51,2816m2
17Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4Chương V của E- HSMT69,054m2
D Hạng mục 4: Hồ nước
1Đào móng chiều rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT6,656m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT22,796m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT1,1168m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT20,8m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT0,13m3
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT1,0903tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT5,6758tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT54,88m2
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT5,0112m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT273,86m2
14Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầmChương V của E- HSMT276,32m2
15Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E- HSMT74,307100m
16Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngChương V của E- HSMT0,312100m
17Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngChương V của E- HSMT0,312100m
18Sản xuất thép góc LDC 50x3Chương V của E- HSMT0,013tấn
19Lắp dựng thép góc LDC 50x3Chương V của E- HSMT0,013tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT1,5562m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT4,416m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT2,1888m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0507tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,3059tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0143tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0859tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,239tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT5,7348m3
29Trát trần, vữa XM M75Chương V của E- HSMT19,14m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT25,502m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT4,416m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT31,86m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT31,86m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT63,72m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT49,058m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT80,918m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT31,86m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT13,44m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT23,56m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E- HSMT23,56m2
41Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100Chương V của E- HSMT1,98m2
42Lắp dựng và sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độChương V của E- HSMT2,24m2
E Hạng mục 5: Hệ thống điện
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0Chương V của E- HSMT1hộp
2LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT6bộ
3LĐ Cầu chì 5A + ĐếChương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5AChương V của E- HSMT4bộ
5Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5AChương V của E- HSMT4bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápChương V của E- HSMT1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtChương V của E- HSMT1bộ
8Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phaChương V của E- HSMT1bộ
9Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65 kA + Cầu chì 3x100AChương V của E- HSMT1cái
10Lắp đặt busbar 250AChương V của E- HSMT1hệ
11Lắp đặt Đồng hồ điện năngChương V của E- HSMT1cái
12LĐ MCCB 3P 250A-36kAChương V của E- HSMT1cái
13LĐ MCCB 3P-80A-15kAChương V của E- HSMT1cái
14LĐ MCCB 3P-63A-15kAChương V của E- HSMT4cái
15LĐ MCCB 3P-40A-15kAChương V của E- HSMT2cái
16LĐ MCCB 3P-32A-15kAChương V của E- HSMT1cái
17LĐ MCCB 3P-25A-15kAChương V của E- HSMT2cái
18LĐ MCCB 2P-32A-15kAChương V của E- HSMT1cái
19LĐ MCCB 2P-25A-15kAChương V của E- HSMT2cái
20LĐ MCB 2P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
21LĐ MCCB 3P-150A-15kAChương V của E- HSMT1cái
22LĐ MCCB 3P-40A-10kAChương V của E- HSMT3cái
23Lắp đặt cuộn kháng lọc sóng hài SR6%Chương V của E- HSMT4bộ
24Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpChương V của E- HSMT1bộ
25Lắp đặt Tụ bù 25kVArChương V của E- HSMT3bộ
26Lắp đặt Contactor 3P-40AChương V của E- HSMT4bộ
27Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độChương V của E- HSMT1cái
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
29LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
30LĐ Cầu chì 5A + ĐếChương V của E- HSMT3cái
31Lắp đặt busbar 50AChương V của E- HSMT1hệ
32LĐ MCB 3P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
33Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200Chương V của E- HSMT1hộp
34LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
35LĐ Cầu chì 5A + ĐếChương V của E- HSMT3cái
36Lắp đặt busbar 50AChương V của E- HSMT1hệ
37LĐ MCB 3P-25A-10kAChương V của E- HSMT1bộ
38Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
39Lắp đặt busbar 50AChương V của E- HSMT1hệ
40LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
41LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
42LĐ MCB 3P-40A-15kAChương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt Vỏ tủ điện H400xW300xD200Chương V của E- HSMT1hộp
44Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
45LĐ MCB 2P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
46LĐ MCB 1P-16-6kAChương V của E- HSMT5cái
47Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
48LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
49LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
50Lắp đặt busbar 63AChương V của E- HSMT1hệ
51LĐ MCCB 3P-63A-15kAChương V của E- HSMT1cái
52LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT3cái
53LĐ MCB 2P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
54LĐ MCB 3P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
55Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 ModulChương V của E- HSMT1hộp
56Lắp đặt busbar 25AChương V của E- HSMT1hệ
57LĐ MCB 3P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
58LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
59LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
60LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
61LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT3cái
62Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 ModulChương V của E- HSMT1hộp
63Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
64LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
65LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
66LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
67LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT3cái
68LĐ MCB 1P-16-6kAChương V của E- HSMT1cái
69LĐ MCB 1P-10-6kAChương V của E- HSMT1cái
70Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 ModulChương V của E- HSMT1hộp
71Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
72LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
73LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
74LĐ MCB 1P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
75LĐ MCB 2P-25A-6kAChương V của E- HSMT2cái
76LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
77LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
78Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 ModulChương V của E- HSMT1hộp
79Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
80LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
81LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
82LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT4cái
83LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT3cái
84LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
85LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
87LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
88LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
89Lắp đặt busbar 63AChương V của E- HSMT1hệ
90LĐ MCCB 3P-63A-15kAChương V của E- HSMT1cái
91LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
92LĐ MCB 2P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
93LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT4cái
94LĐ MCB 3P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
95Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 ModulChương V của E- HSMT1hộp
96Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
97LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
98LĐ RCCB 2P-32A-30mAChương V của E- HSMT1cái
99LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
100LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
101LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT2cái
102Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulChương V của E- HSMT1hộp
103Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
104LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
105LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kAChương V của E- HSMT1cái
106LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT1cái
107LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
108LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
109Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulChương V của E- HSMT1hộp
110Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
111LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
112LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kAChương V của E- HSMT1cái
113LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT1cái
114LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
115LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
116Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 ModulChương V của E- HSMT1hộp
117Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
118LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
119LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
120LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
121LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT4cái
122LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
123LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
124Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 ModulChương V của E- HSMT1hộp
125Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
126LĐ MCB 2P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
127LĐ RCCB 2P-32A-30mAChương V của E- HSMT1cái
128LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
129LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
130LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
131LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
132Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulChương V của E- HSMT1hộp
133Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
134LĐ MCB 3P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
135LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kAChương V của E- HSMT1cái
136LĐ MCB 2P-20-6kAChương V của E- HSMT1cái
137LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
138LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
139Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
140LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
141LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
142Lắp đặt busbar 63AChương V của E- HSMT1hệ
143LĐ MCCB 3P-63A-15kAChương V của E- HSMT1cái
144LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT3cái
145LĐ MCB 3P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
146LĐ MCB 3P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
147Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 ModulChương V của E- HSMT1hộp
148Lắp đặt busbar 25AChương V của E- HSMT1hệ
149LĐ MCB 3P-25A-10kAChương V của E- HSMT1cái
150LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
151LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
152LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
153LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT2cái
154Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 ModulChương V của E- HSMT1hộp
155Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
156LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
157LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT3cái
158LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
159LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
160LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
161LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
162Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 16 ModulChương V của E- HSMT1hộp
163Lắp đặt busbar 32AChương V của E- HSMT1hệ
164LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
165LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
166LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
167LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
168LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
169LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
170Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 22 ModulChương V của E- HSMT1hộp
171Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
172LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
173LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT4cái
174LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
175LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT5cái
176LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
177LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
178Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E- HSMT1hộp
179LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
180LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
181Lắp đặt busbar 80AChương V của E- HSMT1hệ
182LĐ MCCB 3P-80A-15kAChương V của E- HSMT1cái
183LĐ MCB 3P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
184LĐ MCB 3P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
185LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT3cái
186LĐ MCB 3P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
187Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 ModulChương V của E- HSMT1hộp
188Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
189LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
190LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
191LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
192LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
193LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT2cái
194Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 ModulChương V của E- HSMT1hộp
195Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
196LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
197LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kAChương V của E- HSMT1cái
198LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
199LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
200LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
201Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 ModulChương V của E- HSMT1hộp
202Lắp đặt busbar 40AChương V của E- HSMT1hệ
203LĐ MCB 2P-32A-10kAChương V của E- HSMT1cái
204LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6kAChương V của E- HSMT1cái
205LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT2cái
206LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
207LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT1cái
208Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 26 ModulChương V của E- HSMT1hộp
209Lắp đặt busbar 50AChương V của E- HSMT1hệ
210LĐ MCB 3P-40A-10kAChương V của E- HSMT1cái
211LĐ RCCB 4P-20A-30mAChương V của E- HSMT1cái
212LĐ MCB 1P-20-6kAChương V của E- HSMT2cái
213LĐ MCB 2P-20A-6kAChương V của E- HSMT7cái
214LĐ MCB 1P-16A-6kAChương V của E- HSMT1cái
215LĐ MCB 1P-10A-6kAChương V của E- HSMT2cái
216Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống tủ điệnChương V của E- HSMT1
217Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Chương V của E- HSMT35m
218Lắp đặt cáp Cu/PVC 70mm²Chương V của E- HSMT8m
219Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cápChương V của E- HSMT8cọc
220Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V của E- HSMT1hộp
221Hàn hóa nhiệtChương V của E- HSMT8điểm
222Lắp đặt Đèn xà gồ máng đèn + bóng led 1x18WChương V của E- HSMT2bộ
223Lắp đặt Đèn led âm trần 36W, 3300Lm, 600x600x70mmChương V của E- HSMT100bộ
224Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 12WChương V của E- HSMT287bộ
225Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 9W chống thấmChương V của E- HSMT56bộ
226Lắp đặt Đèn led ốp trần D220 chống bụi 24W, IP44Chương V của E- HSMT15bộ
227Lắp đặt Đèn mâm led vuôngChương V của E- HSMT2bộ
228Lắp đặt Đèn led dây 45W/5m+ Bộ nguồnChương V của E- HSMT175m
229Lắp đặt Hộp boxChương V của E- HSMT705bộ
230Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT15cái
231Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT9cái
232Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT15cái
233Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT15cái
234Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT4cái
235Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT136cái
236Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT9cái
237Lắp đặt ổ cắm âm gắn nổi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT70cái
238Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU >2hChương V của E- HSMT8bộ
239Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ 1 hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU > 2hChương V của E- HSMT5bộ
240Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ 2 hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU > 2hChương V của E- HSMT4bộ
241Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU > 2hChương V của E- HSMT31bộ
242Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn 3 chấu 16A + chân đế, mặt nạChương V của E- HSMT48cái
243Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V của E- HSMT129m
244Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V của E- HSMT24m
245Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E- HSMT43m
246Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V của E- HSMT23m
247Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2Chương V của E- HSMT107m
248Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2Chương V của E- HSMT39m
249Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x4.0mm2Chương V của E- HSMT12m
250Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x16mm2Chương V của E- HSMT99m
251Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 1x2,5mm2Chương V của E- HSMT400m
252Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2Chương V của E- HSMT258m
253Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2Chương V của E- HSMT18m
254Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x70mm2Chương V của E- HSMT32m
255Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2Chương V của E- HSMT166m
256Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E- HSMT41m
257Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2Chương V của E- HSMT388m
258Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2Chương V của E- HSMT176m
259Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E- HSMT10.480m
260Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V của E- HSMT8.544m
261Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20Chương V của E- HSMT491m
262Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 32mmChương V của E- HSMT132m
263Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổiChương V của E- HSMT3.486m
264Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âmChương V của E- HSMT2.784m
265Lắp đặt nối ống 20mmChương V của E- HSMT2.102cái
266Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Chương V của E- HSMT0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80Chương V của E- HSMT0,35100m
268Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồnChương V của E- HSMT1
269Lắp đặt Thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT18m
270Lắp đặt Nối thang cáp 300Chương V của E- HSMT8cái
271Lắp đặt Trunking 250x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT6m
272Lắp đặt Nối trunking 250 về 100Chương V của E- HSMT1cái
273Lắp đặt Co 250Chương V của E- HSMT1cái
274Lắp đặt Tê 250x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT1cái
275Lắp đặt Nối cho Tee 250Chương V của E- HSMT3cái
276Lắp đặt Tê 100x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT3cái
277Lắp đặt Nối cho Tee 100Chương V của E- HSMT9cái
278Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT113m
279Lắp đặt Nối trunking 100Chương V của E- HSMT53cái
280Lắp đặt Co 100Chương V của E- HSMT15cái
281Lắp đặt Trunking 150x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT20m
282Lắp đặt Nối trunking 150Chương V của E- HSMT8cái
283Lắp đặt Co 150Chương V của E- HSMT2cái
284Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xám có nắp đậyChương V của E- HSMT15m
285Lắp đặt Nối 150 về 100Chương V của E- HSMT1cái
286Lắp đặt Tê 150x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xámChương V của E- HSMT1cái
287Lắp đặt Nối cho Tê 150Chương V của E- HSMT3cái
288Đào kênh mương cáp, chiều rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
289Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
290Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
291Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápChương V của E- HSMT9,36m2
292Băng cảnh báo cáp ngầm W150Chương V của E- HSMT52m
293Đào kênh mương cáp hố ga, chiều rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
294Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
295Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Chương V của E- HSMT9,541100m
296Đắp đệm cát đầu cừNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
297Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT1,136m3
298Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250Chương V của E- HSMT1,108m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao Chương V của E- HSMT4,48m3
300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E- HSMT0,398m3
301SXLD cốt thép hố ga đường kính Chương V của E- HSMT0,311tấn
302SXLD cốt thép hố ga đường kính Chương V của E- HSMT0,4tấn
303SXLD thép bản dày 3mmChương V của E- HSMT10,86kg
304Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E- HSMT7cái
305Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày Chương V của E- HSMT0,093m3
306Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT18,432m2
307Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT3,44m2
308Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố gaChương V của E- HSMT21,872m2
F Hạng mục 6: Hệ thống nước
1Lắp đặt Van cổng D50 (DN40)Chương V của E- HSMT4cái
2Lắp đặt Van 1 chiều D50 (DN40)Chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt Van đáy D50 (DN40)Chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt Khớp nối mềm D50 (DN40)Chương V của E- HSMT4cái
5Lắp đặt Cảm biến mực nước 2 queChương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt Bồn nước inox 3m3Chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt Đồng hồ nước D63 (DN50) +Hộp bảo vệChương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50)Chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt Van cổng D63 (DN50)Chương V của E- HSMT2cái
10Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)Chương V của E- HSMT20bộ
11Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox)Chương V của E- HSMT16bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ xả tiểu namChương V của E- HSMT12bộ
13Lắp đặt máy sấy tayChương V của E- HSMT8bộ
14Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)Chương V của E- HSMT24cái
15Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50)Chương V của E- HSMT2cái
16Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80)Chương V của E- HSMT6cái
17Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D114 (DN100)Chương V của E- HSMT5cái
18Lắp đặt Vòi rửa sàn D20 (DN15)Chương V của E- HSMT8cái
19Lắp đặt Hộp giấy WCChương V của E- HSMT20cái
20Lắp đặt van nhựa PVCD34Chương V của E- HSMT9cái
21Lắp đặt van nhựa PVCD60Chương V của E- HSMT1cái
22Lắp đặt van nhựa PVCD114Chương V của E- HSMT2cái
23Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mmChương V của E- HSMT18cái
24Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mmChương V của E- HSMT2cái
25Lắp đặt ống HDPE D63Chương V của E- HSMT0,75100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V của E- HSMT0,85m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21Chương V của E- HSMT1,99100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27Chương V của E- HSMT0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34Chương V của E- HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Chương V của E- HSMT0,5100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Chương V của E- HSMT1,96100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90Chương V của E- HSMT1,64100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Chương V của E- HSMT1,64100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140Chương V của E- HSMT0,36100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168Chương V của E- HSMT0,3100m
36Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V của E- HSMT7cái
37Lắp đặt tê đều HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt tê giảm HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63x32mmChương V của E- HSMT3cái
39Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 63mmChương V của E- HSMT19cái
40Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmChương V của E- HSMT14cái
41Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mmChương V của E- HSMT1cái
42Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50/25mmChương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 50mmChương V của E- HSMT2cái
44Lắp đặt Măng sông PPr D50Chương V của E- HSMT6cái
45Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mmChương V của E- HSMT68cái
46Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mmChương V của E- HSMT37cái
47Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mmChương V của E- HSMT23cái
48Lắp đặt Co uPVC đường kính 42mmChương V của E- HSMT4cái
49Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT17cái
50Lắp đặt Co uPVC ren trong D21Chương V của E- HSMT32cái
51Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mmChương V của E- HSMT32cái
52Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/21mmChương V của E- HSMT16cái
53Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mmChương V của E- HSMT8cái
54Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 42/34mmChương V của E- HSMT8cái
55Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mmChương V của E- HSMT7cái
56Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mmChương V của E- HSMT9cái
57Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT5cái
58Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mmChương V của E- HSMT33cái
59Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mmChương V của E- HSMT24cái
60Lắp đặt Côn giảm uPVC D42x34Chương V của E- HSMT8cái
61Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 60/42mmChương V của E- HSMT9cái
62Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27Chương V của E- HSMT1cái
63Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D34Chương V của E- HSMT18cái
64Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60Chương V của E- HSMT2cái
65Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT38cái
66Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mmChương V của E- HSMT30cái
67Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mmChương V của E- HSMT39cái
68Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mmChương V của E- HSMT4cái
69Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mmChương V của E- HSMT3cái
70Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 168/90mmChương V của E- HSMT4cái
71Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT88cái
72Lắp đặt chếch uPVC đường kính 90mmChương V của E- HSMT57cái
73Lắp đặt chếch uPVC đường kính 114mmChương V của E- HSMT80cái
74Lắp đặt co uPVC đường kính 42mmChương V của E- HSMT32cái
75Lắp đặt co uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT23cái
76Lắp đặt co uPVC đường kính 90mmChương V của E- HSMT8cái
77Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 42mmChương V của E- HSMT16cái
78Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT8cái
79Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mmChương V của E- HSMT20cái
80Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 90/60mmChương V của E- HSMT4cái
81Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mmChương V của E- HSMT8cái
82Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/42mmChương V của E- HSMT24cái
83Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mmChương V của E- HSMT48cái
84Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mmChương V của E- HSMT18cái
85Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mmChương V của E- HSMT6cái
86Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/90mmChương V của E- HSMT4cái
87Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mmChương V của E- HSMT4cái
88Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT9cái
89Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mmChương V của E- HSMT3cái
90Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mmChương V của E- HSMT3cái
91Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 90mmChương V của E- HSMT1cái
92Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 114mmChương V của E- HSMT1cái
93Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT24cái
94Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 34mmChương V của E- HSMT16cái
95Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mmChương V của E- HSMT12cái
96Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mmChương V của E- HSMT24cái
97Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 90mmChương V của E- HSMT4cái
98Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mmChương V của E- HSMT20cái
99Đào ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IChương V của E- HSMT0,309100m3
100Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ côngChương V của E- HSMT30,7m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống băng đường, đá 1x2, mác 200Chương V của E- HSMT3m3
102Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW500xD200 cửa 2 lớpChương V của E- HSMT1hộp
103LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT3bộ
104LĐ Cầu chì 5AChương V của E- HSMT3cái
105LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ VoltChương V của E- HSMT1cái
106LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ AChương V của E- HSMT1cái
107Lắp đặt busbar 50AChương V của E- HSMT1hệ
108Lắp đặt MCCB 3P-25A-15kAChương V của E- HSMT1cái
109Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAChương V của E- HSMT2cái
110Lắp đặt MCB 2P-6A-6kAChương V của E- HSMT1cái
111Lắp đặt MCB 1P-6A-6kAChương V của E- HSMT1cái
112Lắp đặt khởi động trực tiếp 2.2kWChương V của E- HSMT2cái
113Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - Tín hiệu bơmChương V của E- HSMT106m
114Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4,0mm2Chương V của E- HSMT12m
115Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmChương V của E- HSMT10m
116Lắp đặt luồn ống nhựa PVC đường kính 25mmChương V của E- HSMT97m
117LĐ Nối ống D20Chương V của E- HSMT4cái
118LĐ Kẹp ống PVC D20Chương V của E- HSMT8cái
119LĐ Nối ống D25Chương V của E- HSMT33cái
120LĐ Kẹp ống PVC D25Chương V của E- HSMT18cái
121Phụ kiện ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian)Chương V của E- HSMT1
122Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….)Chương V của E- HSMT1
123Keo dán ống uPVC, băng keo nonChương V của E- HSMT1
124Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 20mmChương V của E- HSMT2,21100m
125Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 25mmChương V của E- HSMT0,69100m
G Hạng mục 7: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H750xW550xD250 cửa 2 lớpChương V của E- HSMT1hộp
2LĐ Đèn báo phaChương V của E- HSMT1bộ
3LĐ Cầu chì 5A + ĐếChương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt busbar và phụ kiệnChương V của E- HSMT1
5LĐ MCCB 3P-60A-15kAChương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 3P- 50A-15kAChương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kAChương V của E- HSMT1cái
8LĐ MCB 1P-6A-6kAChương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 18,5kWChương V của E- HSMT1bộ
10Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kWChương V của E- HSMT1bộ
11Lắp đặt Hệ thống ống khói bơm diezelChương V của E- HSMT1bộ
12Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấnChương V của E- HSMT3bộ
13Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15Chương V của E- HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15Chương V của E- HSMT3cái
15Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện Cu/XLPE/FR 2Cx(3x16mm2) + E-Cu//PVC 16mm2Chương V của E- HSMT6m
16Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù Cu/XLPE/FR 3x4.0mm2 + E-Cu//PVC 4,0mm2Chương V của E- HSMT6m
17Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V của E- HSMT0,04100m
18Lắp đặt bộ cảm biến mực nướcChương V của E- HSMT1bộ
19Lắp đặt dây cấp nguồn điều khiển 3 bơm Cu/XLPE/FR 2x1,5mm2Chương V của E- HSMT40m
20Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mmChương V của E- HSMT35m
21LĐ Kẹp ống PVC D25Chương V của E- HSMT14cái
22LĐ Măng xông PVC D25Chương V của E- HSMT12cái
23Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100Chương V của E- HSMT9cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmChương V của E- HSMT9cái
25Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mChương V của E- HSMT9cái
26Lắp đặt van góc DN50Chương V của E- HSMT9cái
27Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350Chương V của E- HSMT5cái
28Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mChương V của E- HSMT10cái
29Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/16mmChương V của E- HSMT10cái
30Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65Chương V của E- HSMT5cái
31Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100Chương V của E- HSMT1cái
32Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kgChương V của E- HSMT15bộ
33Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgChương V của E- HSMT16bộ
34Lắp đặt kệ đựng chữa cháyChương V của E- HSMT7bộ
35Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E- HSMT12bộ
36Lắp đặt van cổng DN100Chương V của E- HSMT2cái
37Lắp đặt van cổng DN80Chương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt van cổng DN32Chương V của E- HSMT1cái
39Lắp đặt van cổng DN50Chương V của E- HSMT1cái
40Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V của E- HSMT1cái
41Lắp đặt van 1 chiều DN80Chương V của E- HSMT2cái
42Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt van xả khí tự động DN20Chương V của E- HSMT2cái
44Lắp đặt Y lọc DN100Chương V của E- HSMT2cái
45Lắp đặt Y lọc DN50Chương V của E- HSMT1cái
46Lắp đặt van an toàn DN50Chương V của E- HSMT1cái
47Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V của E- HSMT2cái
48Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN80Chương V của E- HSMT2cái
49Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Chương V của E- HSMT1cái
50Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V của E- HSMT1cái
51Lắp đặt van đáy DN100Chương V của E- HSMT2cái
52Lắp đặt van đáy DN50Chương V của E- HSMT1cái
53Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100Chương V của E- HSMT50cái
54Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80Chương V của E- HSMT8cái
55Lắp đặt van mặt bích mù DN100Chương V của E- HSMT2cái
56Lắp đặt van mặt bích mù DN65Chương V của E- HSMT2cái
57Lắp đặt van mặt bích rỗng DN65Chương V của E- HSMT4cái
58Lắp đặt van mặt bích rỗng DN50Chương V của E- HSMT2cái
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmChương V của E- HSMT2,63100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mmChương V của E- HSMT0,06100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,80mmChương V của E- HSMT0,58100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmChương V của E- HSMT0,37100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,40mmChương V của E- HSMT0,04100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmChương V của E- HSMT0,06100m
65Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100Chương V của E- HSMT19cái
66Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/80Chương V của E- HSMT3cái
67Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65Chương V của E- HSMT4cái
68Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50Chương V của E- HSMT3cái
69Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65Chương V của E- HSMT1cái
70Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50Chương V của E- HSMT19cái
71Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100Chương V của E- HSMT47cái
72Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65Chương V của E- HSMT4cái
73Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50Chương V của E- HSMT22cái
74Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN32Chương V của E- HSMT2cái
75Lắp đặt Giảm lệch tâm thép tráng kẽm STK DN100/65Chương V của E- HSMT7cái
76Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN50/32Chương V của E- HSMT1cái
77Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65/50Chương V của E- HSMT19cái
78Sơn sắt thép tổng hợp 3 nướcChương V của E- HSMT113m2
79Bê tông đổ ống băng đường M250Chương V của E- HSMT2m3
80Cùm U treo ống DN100Chương V của E- HSMT12bộ
81Cùm U treo ống DN65Chương V của E- HSMT47bộ
82Cùm O treo ống DN50Chương V của E- HSMT10bộ
83Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
84Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầuNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
85Quét nhựa bitum và quấn vải bố đường ống ngầmChương V của E- HSMT66,223m2
86Gía đỡ ty treoChương V của E- HSMT1
H Hạng mục 8: Hệ thống chóng sét
1Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 71 m và khối nối kim cách điệnChương V của E- HSMT1cái
2LĐ giá đỡ cáp đồng trầnChương V của E- HSMT53cái
3Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sétChương V của E- HSMT1trụ
4Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mmChương V của E- HSMT24m
5Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Chương V của E- HSMT125m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnChương V của E- HSMT104m
7Tăng đơ cáp D14Chương V của E- HSMT4cái
8Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4mChương V của E- HSMT8cọc
9Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x250x1,0Chương V của E- HSMT2cái
10Bộ đếm sétChương V của E- HSMT1bộ
11Mối hàn nhiệtChương V của E- HSMT8mối
12Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweldChương V của E- HSMT1
I Hạng mục 9: Hệ thống báo cháy
1LĐ Trung tâm báo cháy loại 24 kênh ( bao gồm phụ kiện)Chương V của E- HSMT1cái
2Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD)Chương V của E- HSMT1bộ
3Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quyChương V của E- HSMT1bộ
4Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDChương V của E- HSMT1bộ
5Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V của E- HSMT0,510bộ
6Lắp đặt đầu báo khói loại thườngChương V của E- HSMT5,810bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngChương V của E- HSMT1,65bộ
8Lắp đặt chuông báo cháy 24VCDChương V của E- HSMT1,65bộ
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E- HSMT2bộ
10Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V của E- HSMT9bộ
11Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Chương V của E- HSMT11m
12Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4mChương V của E- HSMT2cọc
13LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² CXV/FRChương V của E- HSMT773m
14Lắp đặt cáp tín hiệu (chậm cháy)FRT/XOSL 20Px1.0mm2Chương V của E- HSMT26m
15LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 1.5 mm² CXV/FRChương V của E- HSMT119m
16LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmChương V của E- HSMT539m
17LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mmChương V của E- HSMT34m
18LĐ Măng xông PVC D25Chương V của E- HSMT11cái
19LĐ Măng xông PVC D20Chương V của E- HSMT176cái
20LĐ Kẹp ống PVC d20Chương V của E- HSMT342cái
21LĐ Kẹp ống PVC d25Chương V của E- HSMT21cái
22LĐ Hộp box 3,4 ngãChương V của E- HSMT73cái
23Lắp đặt ống ruột gà PVC D20Chương V của E- HSMT107m
24LĐ Hộp nối cáp box 150x150Chương V của E- HSMT13cái
25LĐ Hộp nối trung gian 20PairChương V của E- HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mmChương V của E- HSMT0,19100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mmChương V của E- HSMT0,24100m
28Đào kênh mương cáp, chiều rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
29Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
31Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápChương V của E- HSMT0,31m2
32Băng cảnh báo cáp ngầm W150Chương V của E- HSMT43m
33Vật tư phụ hệ thống báo cháyChương V của E- HSMT1
J  Hạng mục 10: Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt hộp IDF 70 PairChương V của E- HSMT1bộ
2Lắp đặt hộp IDF 20 PairChương V của E- HSMT1bộ
3LĐ Bộ lưu điện tổng đàiChương V của E- HSMT1bộ
4Lắp đặt dây nhảy Cat 3 UTP 2 PairChương V của E- HSMT39sợi
5Lắp đặt ổ cắm RJ11 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp nổiChương V của E- HSMT32cái
6Lắp đặt ổ cắm RJ11 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tườngChương V của E- HSMT7cái
7Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôiChương V của E- HSMT35m
8Lắp đặt cáp 2P- Cat 3UTPChương V của E- HSMT1.282m
9Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tườngChương V của E- HSMT202m
10Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT69cái
11Lắp đặt hộp box tròn ( 1,2,3 ngã)Chương V của E- HSMT19bộ
12Vật tư phụ hệ thống điện thoại (jack J11,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport,..)Chương V của E- HSMT1
13Lắp đặt Tủ rack 19" 20U D800, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọcChương V của E- HSMT1bộ
14LĐ Tủ rack 19" 6U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồnChương V của E- HSMT1bộ
15Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp nổiChương V của E- HSMT55cái
16Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tườngChương V của E- HSMT10cái
17Lắp đặt dây cáp HDMI 15mChương V của E- HSMT2sợi
18Mối hàn cáp quangChương V của E- HSMT24mối
19Lắp đặt patch cord quang 3mChương V của E- HSMT10sợi
20Lắp đặt patch cord cat6 0,5mChương V của E- HSMT73sợi
21Lắp đặt Cáp quang 4C Multimode 50/125µmChương V của E- HSMT28m
22Lắp đặt Cáp quang Multimode - 24 FOChương V của E- HSMT35m
23Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTPChương V của E- HSMT2.358m
24LĐ cáp nguồn 3Cx2.5mm2Chương V của E- HSMT17m
25LĐ cáp nguồn 3Cx1.5mm2Chương V của E- HSMT8m
26Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tườngChương V của E- HSMT202m
27Lắp đặt ống điện PVC D20, đi nổiChương V của E- HSMT112m
28Lắp đặt ống điện PVC D25, đi âm sàn, âm tườngChương V của E- HSMT364m
29Lắp đặt ống điện PVC D25, đi nổiChương V của E- HSMT378m
30Lắp đặt măng xông ống điện PVC D25Chương V của E- HSMT254cái
31Lắp đặt kẹp ống điện PVC D25Chương V của E- HSMT252cái
32Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT107cái
33Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT75cái
34Lắp đặt hộp box tròn ( 1,2,3 ngã)Chương V của E- HSMT54bộ
35Lắp đặt hộp box vuông ( hộp đấu dây 150x150)Chương V của E- HSMT12bộ
36Lắp đặt ống ruột gà D20Chương V của E- HSMT12m
37Lắp đặt ống HDPE D85/60Chương V của E- HSMT0,3100m
38Lắp đặt cable tray 150x100x1.0 sơn màu xámChương V của E- HSMT21m
39Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 màu sơn xámChương V của E- HSMT90m
40Lắp đặt tê 150x100Chương V của E- HSMT3cái
41Lắp đặt Co 150x100Chương V của E- HSMT4cái
42Lắp đặt tê trunking 100x50Chương V của E- HSMT8cái
43Lắp đặt Co trunking 100x50Chương V của E- HSMT2cái
44Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp 1Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
45Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
46Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
47Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápChương V của E- HSMT0,13m2
48Băng cảnh báo cáp ngầm W150Chương V của E- HSMT18m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
50Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Chương V của E- HSMT0,271100m
51Đắp đệm cát đầu cừNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT0,051m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT0,036m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT0,014m3
55Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày Chương V của E- HSMT0,116m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V của E- HSMT0,002tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmChương V của E- HSMT5,43kg
58Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E- HSMT1cái
59Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT0,832m2
60Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT0,16m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố gaChương V của E- HSMT0,992m2
62Vật tư phụ hệ thống mạng dữ liệu (jack J45,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..)Chương V của E- HSMT1
63Lắp đặt cáp 4PAIR CAT6 UTPChương V của E- HSMT326m
64Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT74m
65Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT24cái
66Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20Chương V của E- HSMT47cái
67Lắp đặt hộp box tròn ( 2,3 ngã)Chương V của E- HSMT17bộ
68Lắp đặt ống ruột gà D20Chương V của E- HSMT24m
69Vật tư phụ hệ thống camera (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..)Chương V của E- HSMT1
K Hạng mục 11: Hệ thống thiết bị
1Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=50mChương V của E- HSMT2cái
2Máy bơm diezen, Q= 63m3/h - H= 60mChương V của E- HSMT1cái
3Máy bơm điện, Q= 63m3/h - H= 60mChương V của E- HSMT1cái
4Máy bơm duy trì áp lực, H= 65m , Q= 3,6m3/hChương V của E- HSMT1cái
5FO PATCH PANEL 08 PORTChương V của E- HSMT1bộ
6CORE SWITCH LAYER 3-8PORTChương V của E- HSMT1bộ
7WIRELESS CONTROLLERChương V của E- HSMT1bộ
8SWITCH 48Port LAYER 2Chương V của E- HSMT1bộ
9SWITCH 32Port LAYER 2Chương V của E- HSMT1bộ
10SWITCH 16Port LAYER 2Chương V của E- HSMT1bộ
11PATCH PANEL 48 PORTChương V của E- HSMT1bộ
12PATCH PANEL 16 PORTChương V của E- HSMT3bộ
13UPS 220V 3kVA OnlineChương V của E- HSMT1bộ
14Bộ phát sóng wifi + ổ cắm đơnChương V của E- HSMT6bộ
15Chống sét lan truyền SPD-(10kA-8/20µs)Chương V của E- HSMT1bộ
16Tổng đài điện thoại 6 Trung kế 36 máy nhánh có card mở rộng ( bao gồm điện thoại cài đặt, chi phí cài đặt, vận hành để hoạt động…..)Chương V của E- HSMT1hệ thống
17Switch POE Layer 2 - 24 portChương V của E- HSMT1bộ
18Đầu ghi hình 24 kênh - HDD/2x6TBChương V của E- HSMT1bộ
19Màn hình giám sát 32" Full HDChương V của E- HSMT1bộ
20KEYBOARDChương V của E- HSMT1bộ
21CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.Chương V của E- HSMT8bộ
22CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, IP66, LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66Chương V của E- HSMT2bộ
23Máy tính giám sát hệ thống CCTVChương V của E- HSMT1bộ
24Quạt gắn tường 45WChương V của E- HSMT36bộ
25Quạt gió thải toilet nam 140L/sChương V của E- HSMT4bộ
26Quạt gió thải toilet nữ 110L/sChương V của E- HSMT4bộ
27Quạt gió tươi hội trường 310L/sChương V của E- HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 18.140.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.070.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Yêu cầu chung 1 - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực)- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).33
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý)11
11 Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công 2 - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
2 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
3 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
4 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
5 Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
6 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
8 Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
9 Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
10 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
11 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
12 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
14 Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
16 Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->