Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ từ ngân sách Trung ương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:03:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp xây dựng phòng hội thảo khoa học Công an tỉnh Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ từ ngân sách Trung ương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị;
+Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
+ Số điện thoại: 0694.210.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần kỹ thuật Công an tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hiện trạng (Nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Di chuyển bàn ghế, nội thất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ rèm sân khấu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đầu báo cháy (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ quạt thông gió hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ ổ cắm hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,841 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9575 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,046 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7656 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4643 | tấn |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4643 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, cửa, tấm trần thạch cao xuống dưới tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8911 | 10m2 |
| 23 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1596 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1596 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1596 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,076 | 1m2 |
| 29 | Thi công vách 2 mặt bằng khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gryproc dày 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4797 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Tương đương bột bả Alkaza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9594 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Alkaza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9594 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa Kích thước tấm 1224x153mm, kiểu khóa hèm, chịu nước, vân gỗ (Tương đương sàn nhựa Max Floor Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7856 | m2 |
| 33 | Nẹp nhựa bo viền rộng 3cm (Tương đương sàn nhựa Max Floor Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | md |
| 34 | Thi công trần xuyên sáng xuất xứ Trung Quốc, tràn tấm xuyên sáng nhựa PVC trọng lượng tấm 240-320g/m2 độ dày 0.18mm-0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4616 | m2 |
| 35 | Khung nhôm trần xuyên sáng xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4616 | m2 |
| 36 | Cung cấp đèn trần xuyên sáng, đèn led modul 3 bóng xuất xứ trung quốc ánh sáng trắng Công suất 1,2W /con, điện áp 12V. nguồn điện 12V-33A xuất xứ Trung Quốc, công suất 350-400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4616 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gryrooc ( nhân công làm giật cấp bằng nhân công trần phẳng x1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0246 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Tương đương bột bả Alkaza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0246 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Alkaza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0246 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mmphủ melamine dày 1.5mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7871 | m2 |
| 41 | Phào gỗ tự nhiên 3cm- Gỗ sồi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | md |
| 42 | Phào gỗ cổ trần, gỗ tự nhiên- Gỗ sồi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | md |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách nan cốt gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan gỗ công nghiệp, phủ melamine dày 1.5mm vân gỗ ốp tường, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,032 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách nan cốt gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan gỗ công nghiệp, phủ melamine dày 1.5mm vân gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng phào gỗ tường, gỗ tự nhiên- Gỗ sồi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | md |
| 46 | vách gỗ phòng hội thảo băng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái lan dày 18mm,bề mặt phủ melamin vân gỗ, khoảng giữa bọc vải nỉ, có chỉ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,69 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung thép làm vách- Thép Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 48 | Thi công vách gỗ 1mặt , khung xương gỗ mặt hậu sân khấu bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, 2 mặt phủ melamin dày 1.5mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | m2 |
| 49 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 50x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | md |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m cấu kiện |
| 51 | Sản xuất cửa đi gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Vệ sinh cao bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3136 | m2 |
| 55 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9064 | 1m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9064 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,862 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi (Tương đương Cremon Huy Hoàng HC06 thanh cài 2,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 59 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ (Tương đương Cremon Huy Hoàng HC06 thanh cài 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 60 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa (Tương đương chốt cửa Huy Hoàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp bản lề cửa đi, cửa sổ (Tương đương Bản lề lá Inox Huy Hoàng SS304 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 62 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Tương đương Khóa tay gạt bằng đồng Huy Hoàng HC8528- Cỡ trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 63 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 64 | Rèm sáo gỗ- Kích thước nan 50x2mm, bằng gỗ sồi sơn Nano tráng bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm2. (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng 14-18 module (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 3pha MCCB 3P63A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 3pha MCB 3P63A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat CB 2P32A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat CB 1P25A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat CB 1P20A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat CB 1P32A (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led âm trần D125mm, công suất 12W (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 80 | Đèn led dây 1 hàng 3 mắt ánh sáng vàng hắt vách (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýt led 1.0m bao gồm cả bóng và hộp đèn (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2W 5led, 6led (Tương đương Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn (tương đương Panasonic DUFLTK-1+WEV1582H/WEV1582-7H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm 4 chấu dây dài 5m (Tương đương Lioa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Tương đương Sino Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Dây cáp mạng 6UTP (Tương đương Sino vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Cáp tivi (Tương đương Sino vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt hạt mạng, đế âm (Tương đương sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Cáp âm thanh chống nhiễu (Tương đương GB103 Smoking) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây D25mm (Tương đương Sino vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Ống ruột gà chống cháy D20mm (Tương đương Sino vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 94 | Hộp đấu nối dây kt 23.5x23.5x8cm (Tương đương Sino vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (Tương đương Panasonic FV-25AL9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Làm đầu cáp khô bằng đồng từ tủ tổng vào tủ điện tổng vào MCCB của phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 97 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( Lắp tận dụng lại chỉ tính nhân công không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (Tương đương ống đồng Toàn Phát/ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (Tương đương ống đồng Toàn Phát/ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 104 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 111 | Bốc xếp tấm vách các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0964 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Tấm thạch cao, vách gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0964 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - Tấm thạch cao, vách gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0964 | 100m2 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm: Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS780. Cấu hình: Nguồn điện : Nguồn điện 220V AC Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy - tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy chủ tịch: Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS781. Cấu hình:Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mANgõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ(với Volume)Loa trong:130Ω, 200mWNgõ ra: 24V DC, cực đại 50mA(ngõ ra mở chân C)Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu Nút ưu tiên: mở-tắt mic, loa ,tắt các mic khác, kích hoạt nút chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy đại biểu+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS782+ Cấu hình:Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 4 | Máy phát biểu đặt trên bục phát biểu+ Hãng sản xuất: Tương đương Toa EM380 + Bao gồm: Máy+ cần Micro+ dây cáp dài 7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cần Micro+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS904+ Cấu hình:Loại ngưng: tụ Electret microđịnh hướng: Đa hướngXếp hạng Trở kháng 1,8 kΩĐánh giá độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)LED chỉ số Speech: Chỉ số (vòng loại)Đáp ứng tần số 100: - 13.000 Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 6 | Cáp hội thảo dài 10m+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA YR-780-10M+ Cấu hình:Chiều dài cáp: 10 m.Kết nối: 8 chân DIN ổ cắm (đi đến căn cứ của đơn vị)… 1, 8 chân DIN cắm (đi dây)… 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Loa âm trần: Hãng sản xuất: Tương đương Toa PC-668R-AS. Công suất: 15W. Kiểu dáng: Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Âmly+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA A-2240+ Cấu hình:Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DCCông suất: 240WĐáp tuyến tần số: 50Hz~20KHzĐộ méo tiếng: ≤1%Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị chống phản hồiBộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn trộn tín hiệu YAMAHA- MG10XU – 10 Đường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ thu không dây UHF+ Mic không dây. Hãng sản xuất: Tương đương TOA WT-5810 và TOA WM-5225. Cấu hình: Nguồn điện AC (phải dùng bộ sạc điện AC) 130 mA (12 V DC) 576 - 865 MHz (* 2), UHF 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng thiết bị: Hãng sản xuất: Unirack Việt Nam hoặc tương đương.Tủ Rack 10u sâu 500mm. Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D. Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển,Lắp đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Màn hình led bao gồm: Tương đương Màn LED Qiangli P 2.0cm. Bộ nguồn+, card thu, phát tín hiệu. Bộ xử lý hình ảnh. Kích thước: 1,28x2,56m. Xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2768 | m2 |
| 15 | Dây tín hiệu Tương đương HDMI UGREEN - 20M Y-C144M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 cổng ra 4 sử dụng nguồn điện 220v+Nguồn điện: 12V-2A (tiêu chuẩn US / EU)+ Hãng sản xuất: Tương đương UGREEN 50708 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tivi 75 inch - Hãng sản xuất: Tương đương Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU8100- Loại Tivi:Smart Tivi- Kích cỡ màn hình:75 inch- Độ phân giải:Ultra HD 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tivi 85 inch - Hãng sản xuất: Tương đương Smart Tivi QLED Samsung 4K 85 inch QA85Q70T hoặc tương đương- Loại tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 85 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Gíá treo ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khung thép, hệ thống màn hình led+ thiết bị trình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 21 | Bàn họp hội thảo + Kích thước: 2250x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Bàn họp hội thảo + Kích thước: 1500x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chiếc |
| 23 | Bàn họp hội thảo + Kích thước: 3750x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Ghế chủ tịch+ Kích thước: 650x632x1198mm+ Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên, tựa lưng và mặt ghế bằng mút bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Ghế đại biểu+ Kích thước: 480x520x1050+ Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên, tựa lưng và mặt ghế bằng mút bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | chiếc |
| 26 | Bục tượng Bác+ Kích thước: (620-780)*1,2m+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bục Phát biểu+ Kích thước: (620-780)*1,2m+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tủ trà: Kích thước: 800x900x450mm, Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hoa trang trí bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ sao, búa liềm bằng đồng, khánh tiết bằng vải nhung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tượng Bác Hồ composite nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bảng khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Bằng nhựa meka màu vàng trên nền meka màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Logo Bộ công an đúc bằng đồng dày 0.8mm, kích thước 70x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bảng tên " BỘ CÔNG AN - CÔNG AN TỈNH QUẢNG TRỊ" bằng nhựa meka màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Điều hòa treo tường 1 chiều: Hãng sản xuất: Sumikura 24.000BTU APS/APO-240DC Hoặc tương đương. Hướng gió: Đa hướng thổi, góc gió 360° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | 1kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi