Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047993-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211047952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học và công nghệ từ ngân sách Trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:03:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp xây dựng phòng hội thảo khoa học Công an tỉnh Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học và công nghệ từ ngân sách Trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Actic, số 72 ngõ 151B, phố Thái Hà, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị, số 63 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị, số 63 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị; • Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị, số 63 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị; • Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần kỹ thuật Công an tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0694.210.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Tháo dỡ thiết bị hiện trạng (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Di chuyển bàn ghế, nội thất hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ rèm sân khấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V21,828m2
4Tháo dỡ đèn tuýp đôi hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ đèn trang trí âm trần hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
6Tháo dỡ đầu báo cháy (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tháo dỡ tủ điện hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
9Tháo dỡ quạt thông gió hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tháo dỡ ổ cắm hiện trạng (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,841m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1484m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,9575m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V26,046m2
17Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V184,7656m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4643tấn
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4643m3
22Bốc xếp, cửa, tấm trần thạch cao xuống dưới tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,891110m2
23Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1596m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V23,1596m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V23,1596m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2356m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0761m2
29Thi công vách 2 mặt bằng khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gryproc dày 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4797m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Tương đương bột bả Alkaza)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95941m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Alkaza)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95941m2
32Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa Kích thước tấm 1224x153mm, kiểu khóa hèm, chịu nước, vân gỗ (Tương đương sàn nhựa Max Floor Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7856m2
33Nẹp nhựa bo viền rộng 3cm (Tương đương sàn nhựa Max Floor Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2md
34Thi công trần xuyên sáng xuất xứ Trung Quốc, tràn tấm xuyên sáng nhựa PVC trọng lượng tấm 240-320g/m2 độ dày 0.18mm-0.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4616m2
35Khung nhôm trần xuyên sáng xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V28,4616m2
36Cung cấp đèn trần xuyên sáng, đèn led modul 3 bóng xuất xứ trung quốc ánh sáng trắng Công suất 1,2W /con, điện áp 12V. nguồn điện 12V-33A xuất xứ Trung Quốc, công suất 350-400WMô tả kỹ thuật theo chương V28,4616m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gryrooc ( nhân công làm giật cấp bằng nhân công trần phẳng x1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0246m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Tương đương bột bả Alkaza)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,02461m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Alkaza)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,02461m2
40Thi công trần gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mmphủ melamine dày 1.5mm vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,7871m2
41Phào gỗ tự nhiên 3cm- Gỗ sồi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,78md
42Phào gỗ cổ trần, gỗ tự nhiên- Gỗ sồi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,74md
43Sản xuất, lắp dựng vách nan cốt gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan gỗ công nghiệp, phủ melamine dày 1.5mm vân gỗ ốp tường, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,032m2
44Sản xuất, lắp dựng vách nan cốt gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan gỗ công nghiệp, phủ melamine dày 1.5mm vân gỗ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
45Sản xuất, lắp dựng phào gỗ tường, gỗ tự nhiên- Gỗ sồi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3md
46vách gỗ phòng hội thảo băng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái lan dày 18mm,bề mặt phủ melamin vân gỗ, khoảng giữa bọc vải nỉ, có chỉ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V45,69m2
47Gia công hệ khung thép làm vách- Thép Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
48Thi công vách gỗ 1mặt , khung xương gỗ mặt hậu sân khấu bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm, 2 mặt phủ melamin dày 1.5mm vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,008m2
49Sản xuất khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 50x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,84md
50Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V22,84m cấu kiện
51Sản xuất cửa đi gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V3,551m2
52Sản xuất cửa sổ chớp gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
53Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
54Vệ sinh cao bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m2
55Đánh vecni cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,90641m2
56Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,90641m2
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,862m2 cấu kiện
58Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi (Tương đương Cremon Huy Hoàng HC06 thanh cài 2,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
59Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ (Tương đương Cremon Huy Hoàng HC06 thanh cài 1,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
60Lắp chốt dọc chìm trong cửa (Tương đương chốt cửa Huy Hoàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp bản lề cửa đi, cửa sổ (Tương đương Bản lề lá Inox Huy Hoàng SS304 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
62Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Tương đương Khóa tay gạt bằng đồng Huy Hoàng HC8528- Cỡ trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
63Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V42md
64Rèm sáo gỗ- Kích thước nan 50x2mm, bằng gỗ sồi sơn Nano tráng bóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216m2
65Lắp đặt cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm2. (Tương đương cáp Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
66Lắp đặt tủ điện phòng 14-18 module (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Lắp đặt Aptomat 3pha MCCB 3P63A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt Aptomat 3pha MCB 3P63A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat CB 2P32A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat CB 1P25A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt các aptomat CB 1P20A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt các aptomat CB 1P32A (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
74Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
79Lắp đặt đèn led âm trần D125mm, công suất 12W (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
80Đèn led dây 1 hàng 3 mắt ánh sáng vàng hắt vách (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
81Lắp đặt đèn tuýt led 1.0m bao gồm cả bóng và hộp đèn (Tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
82Lắp đặt đèn thoát hiểm 2W 5led, 6led (Tương đương Điện Quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
83Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt ổ cắm âm sàn (tương đương Panasonic DUFLTK-1+WEV1582H/WEV1582-7H)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt ổ cắm 4 chấu dây dài 5m (Tương đương Lioa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Tương đương Sino Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Dây cáp mạng 6UTP (Tương đương Sino vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
89Cáp tivi (Tương đương Sino vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
90Lắp đặt hạt mạng, đế âm (Tương đương sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Cáp âm thanh chống nhiễu (Tương đương GB103 Smoking)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây D25mm (Tương đương Sino vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93Ống ruột gà chống cháy D20mm (Tương đương Sino vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V655m
94Hộp đấu nối dây kt 23.5x23.5x8cm (Tương đương Sino vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
95Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (Tương đương Panasonic FV-25AL9)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Làm đầu cáp khô bằng đồng từ tủ tổng vào tủ điện tổng vào MCCB của phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
97Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( Lắp tận dụng lại chỉ tính nhân công không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
99Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (Tương đương ống đồng Toàn Phát/ Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
100Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (Tương đương ống đồng Toàn Phát/ Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
104Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
106Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
109Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
110Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
111Bốc xếp tấm vách các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0964100m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Tấm thạch cao, vách gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0964100m2
113Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - Tấm thạch cao, vách gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0964100m2
B Thiết bị
1Bộ điều khiển trung tâm: Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS780. Cấu hình:
Nguồn điện : Nguồn điện 220V AC
Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng
Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng
Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy - tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy chủ tịch: Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS781. Cấu hình:Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mANgõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ(với Volume)Loa trong:130Ω, 200mWNgõ ra: 24V DC, cực đại 50mA(ngõ ra mở chân C)Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu Nút ưu tiên: mở-tắt mic, loa ,tắt các mic khác, kích hoạt nút chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy đại biểu+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS782+ Cấu hình:Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
4Máy phát biểu đặt trên bục phát biểu+ Hãng sản xuất: Tương đương Toa EM380 + Bao gồm: Máy+ cần Micro+ dây cáp dài 7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cần Micro+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA TS904+ Cấu hình:Loại ngưng: tụ Electret microđịnh hướng: Đa hướngXếp hạng Trở kháng 1,8 kΩĐánh giá độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)LED chỉ số Speech: Chỉ số (vòng loại)Đáp ứng tần số 100: - 13.000 HzMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
6Cáp hội thảo dài 10m+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA YR-780-10M+ Cấu hình:Chiều dài cáp: 10 m.Kết nối: 8 chân DIN ổ cắm (đi đến căn cứ của đơn vị)… 1, 8 chân DIN cắm (đi dây)… 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Loa âm trần: Hãng sản xuất: Tương đương Toa PC-668R-AS. Công suất: 15W. Kiểu dáng: Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Âmly+ Hãng sản xuất: Tương đương TOA A-2240+ Cấu hình:Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DCCông suất: 240WĐáp tuyến tần số: 50Hz~20KHzĐộ méo tiếng: ≤1%Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thiết bị chống phản hồiBộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bàn trộn tín hiệu YAMAHA- MG10XU – 10 Đường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bộ thu không dây UHF+ Mic không dây. Hãng sản xuất: Tương đương TOA WT-5810 và TOA WM-5225. Cấu hình: Nguồn điện AC (phải dùng bộ sạc điện AC) 130 mA (12 V DC) 576 - 865 MHz (* 2), UHF 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Tủ đựng thiết bị: Hãng sản xuất: Unirack Việt Nam hoặc tương đương.Tủ Rack 10u sâu 500mm. Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D. Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Cung cấp, vận chuyển,Lắp đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
14Màn hình led bao gồm: Tương đương Màn LED Qiangli P 2.0cm. Bộ nguồn+, card thu, phát tín hiệu. Bộ xử lý hình ảnh. Kích thước: 1,28x2,56m. Xuất xứ: Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2768m2
15Dây tín hiệu Tương đương HDMI UGREEN - 20M Y-C144MMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Bộ chia tín hiệu HDMI 1 cổng ra 4 sử dụng nguồn điện 220v+Nguồn điện: 12V-2A (tiêu chuẩn US / EU)+ Hãng sản xuất: Tương đương UGREEN 50708Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tivi 75 inch - Hãng sản xuất: Tương đương Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU8100- Loại Tivi:Smart Tivi- Kích cỡ màn hình:75 inch- Độ phân giải:Ultra HD 4KMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tivi 85 inch - Hãng sản xuất: Tương đương Smart Tivi QLED Samsung 4K 85 inch QA85Q70T hoặc tương đương- Loại tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 85 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Gíá treo ti viMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt khung thép, hệ thống màn hình led+ thiết bị trình chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
21Bàn họp hội thảo + Kích thước: 2250x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
22Bàn họp hội thảo + Kích thước: 1500x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V22chiếc
23Bàn họp hội thảo + Kích thước: 3750x550x750 mm+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
24Ghế chủ tịch+ Kích thước: 650x632x1198mm+ Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên, tựa lưng và mặt ghế bằng mút bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Ghế đại biểu+ Kích thước: 480x520x1050+ Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên, tựa lưng và mặt ghế bằng mút bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V70chiếc
26Bục tượng Bác+ Kích thước: (620-780)*1,2m+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bục Phát biểu+ Kích thước: (620-780)*1,2m+ Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tủ trà: Kích thước: 800x900x450mm, Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Hoa trang trí bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ sao, búa liềm bằng đồng, khánh tiết bằng vải nhung màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tượng Bác Hồ composite nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bảng khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Bằng nhựa meka màu vàng trên nền meka màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Logo Bộ công an đúc bằng đồng dày 0.8mm, kích thước 70x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Bảng tên " BỘ CÔNG AN - CÔNG AN TỈNH QUẢNG TRỊ" bằng nhựa meka màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Điều hòa treo tường 1 chiều: Hãng sản xuất: Sumikura 24.000BTU APS/APO-240DC Hoặc tương đương. Hướng gió: Đa hướng thổi, góc gió 360°Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
2 Máy hàn 23kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy khoan 1kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->